Vernonia vietnamensis Bien
Bạc đầu hoa trắng có tên khoa học Vernonia vietnamensis Bien, thuộc họ Asteraceae, bộ Asterales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Tuyên Quang.
Cây bụi trườn; thân dài 2-3 m, phân nhánh nhiều, nhẵn, có gờ dọc. Lá hình bầu dục - thuôn dần, chóp nhọn, ngắn, cỡ 4-9 x 3-3,5 cm; viền nguyên hoặc hơi lượn sóng; gân bên 5-6 đôi; mặt trên nhẩn bóng, không lông; mặt dưới có lông mềm, thưa ở gân giữa; cuống ngắn, dài 3-6 mm, không lông. Cụm hoa đầu, ở dưới, đơn độc, cuống dài 1-1,5 cm, phía ngọn và đỉnh cành hợp thành dạng bông; mỗi cụm có đường kính 1,8-2 cm, trong có 45-50 hoa. Tổng bao hình chén, gồm 6-7 hàng lá bắc; lá bắc hình bầu dục tới bầu dục - thuôn, khô cứng; hàng ngoài dài 4 mm; hàng trong cùng dài 15 mm, mặt lưng không lông, nhẵn bóng, mặt trong và viền có lông tơ; đế hoa có lỗ tổ ong, phủ lông tơ thưa. Tất cả hoa trong cụm hoa là hoa ống, đồng hình, lưỡng tính, hữu thụ; tràng màu tắng, có mùi thơm, ống tràng dài 9 mm, trên xẻ 5 thùy hình mũi mác, đầu nhọn, dài 6 mm, mặt ngoài phủ lông tơ. Bao phấn dài 4 mm, tai ở gốc ngắn. Vòi nhụy dài 17 mm, phủ lông tơ mềm, vượt ra ngoài ống ttàng; thùy dài 2 mm, núm nhọn. Quả bế, hình trụ, dài 5-6 mm; vỏ phủ lông tơ thưa, có 8 gờ dọc; mào lông trên đỉnh quả 1 lớp xếp dày xít, bằng nhau, màu vàng nhạt, dài 10 mm, đặc biệt mỗi sợi mào lông lại có lông mềm mọc xuôi
Cây ra hoa và quả từ tháng 4-8. Mọc trên vách núi đá, ở độ cao 1400-1900 m.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Tuyên Quang |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cỏ lào | Chromolaena odorata | — | — | — |
| Cúc ánh lệ | Ainsliaea latifolia | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dương kỳ thảo | Achillea millefolium | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cúc bạc | Monosis volkameriifolia | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cam chay | Camchaya loloana | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Đại kế | Cirsium japonicum | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cúc bạc đầu | Vernonia bonapartei | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Hoa riu | Spilanthes langbianensis | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cúc gai | Cirsium leducii | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cúc bông | Leontopodium andersonii | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Hoa râu | Tricholepis karensium | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cây cứt lợn (cỏ cứt heo) | Ageratum conyzoides | — | — | — |