Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái (YBM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

YBM
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/08/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 757 toàn thị trường và thứ 47/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
329,60 tỷ
32.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
322 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
876,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
28,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,26%
Số lao động
241
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái
Mã chứng khoán
YBM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
21/08/2018
Vốn điều lệ
322 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
32.000.000 cổ phiếu
Số lao động
241 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Hoàng Thị Phương
Địa chỉ
Khu công nghiệp phía Nam - P. Văn Phú - T. Lào Cai
Điện thoại
(84.216) 629 8666

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn hạt nhựa TaiCal và bộ đá Cacbonat Canxi;

- Bán buôn quặng Talc, dolomit, sắt, đá vôi trắng, cao lanh;

- Bán buôn thạch anh, đá xây dựng, magie oxit;

- Bán buôn kim loại và quặng kim loại;

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

Chỉ số tài chính YBM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu894 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.741 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,52 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,01%
Biên lợi nhuận gộp36,25%
Biên lợi nhuận ròng3,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,79%

Kết quả kinh doanh YBM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần876,91 tỷ771,13 tỷ555,43 tỷ429,31 tỷ
Giá vốn hàng bán557,90 tỷ531,18 tỷ387,41 tỷ289,62 tỷ
Lợi nhuận gộp317,89 tỷ239,62 tỷ166,31 tỷ139,55 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD36,17 tỷ18,05 tỷ17,06 tỷ12,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế28,61 tỷ13,33 tỷ13,41 tỷ9,86 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ28,61 tỷ13,33 tỷ13,41 tỷ9,86 tỷ
EBITDA70,29 tỷ47,33 tỷ37,72 tỷ30,91 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản714,02 tỷ623,66 tỷ564,82 tỷ410,55 tỷ
Tài sản ngắn hạn393,98 tỷ316,02 tỷ289,94 tỷ205,94 tỷ
Tài sản dài hạn320,04 tỷ307,64 tỷ274,88 tỷ204,61 tỷ
Nợ phải trả498,30 tỷ436,43 tỷ383,77 tỷ235,60 tỷ
Vốn chủ sở hữu215,71 tỷ187,23 tỷ181,05 tỷ174,95 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh36,12 tỷ1,06 tỷ-10,70 tỷ38,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-37,86 tỷ-32,07 tỷ-104,86 tỷ12,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính14,97 tỷ14,89 tỷ117,62 tỷ-38,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ13,23 tỷ-16,12 tỷ2,06 tỷ12,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,61 tỷ5,38 tỷ21,50 tỷ19,46 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần263,64 tỷ234,46 tỷ166,23 tỷ239,76 tỷ
Lợi nhuận gộp86,87 tỷ86,70 tỷ62,57 tỷ84,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,44 tỷ7,13 tỷ2,18 tỷ9,00 tỷ
LNST công ty mẹ7,08 tỷ7,13 tỷ2,18 tỷ9,00 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
35,99 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
34,12 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
508,57 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-329,73 triệu
Chi phí đi vay
20,18 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
90,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-70,37 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-356,76 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
39,10 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,75 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-19,97 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
36,12 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-29,15 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-12,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
287,47 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-37,86 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
744,03 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-714,90 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-14,16 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
14,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
13,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,38 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
557.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,61 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về YBM

YBM là công ty gì?
YBM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5200824701. Trụ sở tại Khu công nghiệp phía Nam - P. Văn Phú - T. Lào Cai.
Cổ phiếu YBM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu YBM bắt đầu giao dịch ngày 21/08/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của YBM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của YBM đạt 329,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 32.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 757 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của YBM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 876,91 tỷ, lợi nhuận sau thuế 28,61 tỷ, ROE 13,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu YBM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Hoàng Thị Phương.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5200824701.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ