Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/11/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 951 toàn thị trường và thứ 45/82 trong ngành về vốn hóa.
- Sản phẩm của Công ty mang thương hiệu: nước giặt POWER, nước rửa chén KAZOKU, xà phòng thơm KEA,... Năm 2023, Công ty chính thức cho ra mắt và đưa vào thị trường các sản phẩm nước giặt, nước rửa chén, nước lau sàn, xà phòng bánh,... mang nhãn hiệu HASO.
- Kinh doanh hóa chất cơ bản như: Las, Sles, Kali...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.121 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4.873,28 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,24 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,03% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,02% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,01% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,04% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,05 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 4,32% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 99,15 tỷ | 38,14 tỷ | 39,17 tỷ | 47,32 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 85,99 tỷ | 29,43 tỷ | 30,04 tỷ | 37,22 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,90 tỷ | 8,71 tỷ | 6,31 tỷ | 9,79 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 472,88 triệu | -7,17 tỷ | -17,90 tỷ | -6,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 36,81 triệu | -7,17 tỷ | -18,52 tỷ | -6,89 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 36,81 triệu | -7,17 tỷ | -18,52 tỷ | -6,89 tỷ |
| EBITDA | 3,94 tỷ | -3,81 tỷ | -14,01 tỷ | -2,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 151,11 tỷ | 147,97 tỷ | 155,86 tỷ | 173,41 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 46,39 tỷ | 40,05 tỷ | 46,46 tỷ | 59,56 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 104,72 tỷ | 107,92 tỷ | 109,40 tỷ | 113,85 tỷ |
| Nợ phải trả | 6,54 tỷ | 3,43 tỷ | 4,15 tỷ | 3,19 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 144,58 tỷ | 144,54 tỷ | 151,71 tỷ | 170,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -3,57 tỷ | -3,67 tỷ | 2,97 tỷ | 860,93 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 3,35 tỷ | 2,94 tỷ | -4,88 tỷ | 1,12 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -217,37 triệu | -732,58 triệu | -1,91 tỷ | 1,98 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,54 tỷ | 1,76 tỷ | 2,49 tỷ | 4,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12,94 tỷ | 26,26 tỷ | 7,44 tỷ | 50,44 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,22 tỷ | 3,24 tỷ | 2,14 tỷ | 3,15 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,04 tỷ | -1,03 tỷ | -2,06 tỷ | 3,84 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -1,04 tỷ | -1,03 tỷ | -2,06 tỷ | 3,84 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.