Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long (TLG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TLG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 193 toàn thị trường và thứ 3/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
49.050 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
4,76 nghìn tỷ
97.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
965 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
445,06 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,63%
Số lao động
3.022
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long
Mã chứng khoán
TLG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/03/2005
Ngày niêm yết
26/03/2010
Vốn điều lệ
965 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
97.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.022 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Cô Gia Thọ
Tổng giám đốc
Bà Trần Phương Nga
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Tầng 10 - Sofic Tower - Số 10 Đường Mai Chí Thọ - P. An Khánh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3750 5555

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và mua bán văn phòng phẩm, dụng cụ học sinh, đồ dùng dạy học bằng nhựa, hàng nhựa gia dụng.

- In tampon, in lụa, ép nhũ trên bao bì và sản phẩm.

- Mua bán máy móc, trang thiết bị phục vụ ngành sản xuất của công ty.

Chỉ số tài chính TLG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 97.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.603 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)26.007 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,66 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,89 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,64%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,47%
Biên lợi nhuận gộp49,41%
Biên lợi nhuận ròng10,63%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,41 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,31%

Kết quả kinh doanh TLG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,19 nghìn tỷ3,77 nghìn tỷ3,50 nghìn tỷ3,55 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,11 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,07 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD522,96 tỷ580,03 tỷ443,97 tỷ499,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế445,06 tỷ460,20 tỷ356,17 tỷ400,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ446,47 tỷ461,67 tỷ358,94 tỷ401,37 tỷ
EBITDA615,93 tỷ675,24 tỷ533,87 tỷ581,64 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,57 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ2,87 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,75 nghìn tỷ2,67 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn820,39 tỷ688,86 tỷ733,99 tỷ735,82 tỷ
Nợ phải trả1,05 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ714,47 tỷ911,16 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,52 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh219,80 tỷ359,12 tỷ249,10 tỷ289,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-191,80 tỷ36,06 tỷ-190,93 tỷ-291,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-251,78 tỷ51,96 tỷ-225,34 tỷ-92,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-223,78 tỷ447,14 tỷ-167,17 tỷ-94,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ487,03 tỷ700,07 tỷ243,23 tỷ405,37 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,00 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ797,91 tỷ1,25 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp481,56 tỷ588,09 tỷ339,66 tỷ670,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế115,98 tỷ75,73 tỷ78,39 tỷ221,87 tỷ
LNST công ty mẹ115,75 tỷ76,13 tỷ78,90 tỷ222,68 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
571,98 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
92,97 tỷ
Các khoản dự phòng
7,96 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-10,49 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-76,52 tỷ
Chi phí đi vay
21,88 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
607,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-198,72 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-34,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
58,05 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,82 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-21,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-120,73 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-68,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
219,80 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-125,11 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
81,23 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-902,03 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
839,20 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-143,19 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
33,10 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-191,80 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
13,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,27 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,31 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-217,43 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-251,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-223,78 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
700,07 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
10,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
487,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về TLG

TLG là công ty gì?
TLG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301464830. Trụ sở tại Tầng 10 - Sofic Tower - Số 10 Đường Mai Chí Thọ - P. An Khánh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TLG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TLG bắt đầu giao dịch ngày 26/03/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/03/2005.
Vốn hóa của TLG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TLG đạt 4,76 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 97.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 193 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TLG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,19 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 445,06 tỷ, ROE 17,64%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TLG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Cô Gia Thọ. Tổng giám đốc: Bà Trần Phương Nga. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301464830.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ