Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 193 toàn thị trường và thứ 3/82 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất và mua bán văn phòng phẩm, dụng cụ học sinh, đồ dùng dạy học bằng nhựa, hàng nhựa gia dụng.
- In tampon, in lụa, ép nhũ trên bao bì và sản phẩm.
- Mua bán máy móc, trang thiết bị phục vụ ngành sản xuất của công ty.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 97.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.603 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 26.007 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,66 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,89 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,64% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,47% |
| Biên lợi nhuận gộp | 49,41% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,63% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,41 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 29,31% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,19 nghìn tỷ | 3,77 nghìn tỷ | 3,50 nghìn tỷ | 3,55 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,11 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ | 1,95 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,07 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 522,96 tỷ | 580,03 tỷ | 443,97 tỷ | 499,15 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 445,06 tỷ | 460,20 tỷ | 356,17 tỷ | 400,94 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 446,47 tỷ | 461,67 tỷ | 358,94 tỷ | 401,37 tỷ |
| EBITDA | 615,93 tỷ | 675,24 tỷ | 533,87 tỷ | 581,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,57 nghìn tỷ | 3,36 nghìn tỷ | 2,81 nghìn tỷ | 2,87 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,75 nghìn tỷ | 2,67 nghìn tỷ | 2,07 nghìn tỷ | 2,13 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 820,39 tỷ | 688,86 tỷ | 733,99 tỷ | 735,82 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,05 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 714,47 tỷ | 911,16 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,52 nghìn tỷ | 2,35 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 219,80 tỷ | 359,12 tỷ | 249,10 tỷ | 289,17 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -191,80 tỷ | 36,06 tỷ | -190,93 tỷ | -291,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -251,78 tỷ | 51,96 tỷ | -225,34 tỷ | -92,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -223,78 tỷ | 447,14 tỷ | -167,17 tỷ | -94,29 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 487,03 tỷ | 700,07 tỷ | 243,23 tỷ | 405,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,00 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ | 797,91 tỷ | 1,25 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 481,56 tỷ | 588,09 tỷ | 339,66 tỷ | 670,86 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 115,98 tỷ | 75,73 tỷ | 78,39 tỷ | 221,87 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 115,75 tỷ | 76,13 tỷ | 78,90 tỷ | 222,68 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.