Công ty cổ phần Đầu tư SGI Holdings (SGI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SGI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư SGI Holdings là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/09/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 280 toàn thị trường và thứ 8/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
30.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,25 nghìn tỷ
75.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
755 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,43 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
65,60 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,70%
Số lao động
3.018
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư SGI Holdings

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư SGI Holdings
Mã chứng khoán
SGI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
14/09/2021
Vốn điều lệ
755 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
75.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.018 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Khánh Linh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quốc Việt
Địa chỉ
Số 47 - Đường số 17 - Khu phố 6 - P. Hiệp Bình - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3727 1140

Lĩnh vực kinh doanh

Hoạt động tư vấn đầu tư, Dịch vụ tư vấn về quản lý kỹ thuật may, Sản xuất hàng may mặc, Bán buôn hàng may mặc, máy móc, thiết bị...

Chỉ số tài chính SGI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 75.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-117 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)38.178 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,79 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,29%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,03%
Biên lợi nhuận gộp14,69%
Biên lợi nhuận ròng2,70%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản55,06%

Kết quả kinh doanh SGI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,43 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,04 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp356,67 tỷ275,14 tỷ251,72 tỷ353,74 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD120,53 tỷ4,13 tỷ221,68 tỷ335,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế65,60 tỷ2,21 tỷ166,19 tỷ295,91 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-8,80 tỷ7,74 tỷ118,82 tỷ304,87 tỷ
EBITDA217,01 tỷ89,64 tỷ313,66 tỷ416,42 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản6,37 nghìn tỷ5,26 nghìn tỷ4,57 nghìn tỷ4,16 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,18 nghìn tỷ3,47 nghìn tỷ3,43 nghìn tỷ2,95 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,19 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,51 nghìn tỷ2,48 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,86 nghìn tỷ2,78 nghìn tỷ2,86 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh92,61 tỷ-505,11 tỷ-107,58 tỷ22,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-159,28 tỷ-209,17 tỷ-344,02 tỷ396,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính214,75 tỷ611,43 tỷ216,72 tỷ-281,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ148,08 tỷ-102,85 tỷ-234,88 tỷ137,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ471,28 tỷ323,72 tỷ426,57 tỷ661,58 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần528,00 tỷ584,28 tỷ495,23 tỷ555,49 tỷ
Lợi nhuận gộp67,42 tỷ71,55 tỷ90,29 tỷ93,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-54,97 tỷ37,77 tỷ48,88 tỷ-15,63 tỷ
LNST công ty mẹ-51,06 tỷ-6,82 tỷ34,94 tỷ-21,82 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
120,58 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
96,48 tỷ
Các khoản dự phòng
-93,55 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,25 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-176,83 tỷ
Chi phí đi vay
151,94 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
100,87 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
162,04 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
120,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-55,37 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,54 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-14,98 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-195,36 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-25,46 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
92,61 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-78,19 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
20,13 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-7,03 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,80 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-103,85 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
225,89 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-159,28 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,29 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,98 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-17,51 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-75,30 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
214,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
148,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
323,25 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-47,68 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
471,28 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về SGI

SGI là công ty gì?
SGI là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư SGI Holdings, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0315205307. Trụ sở tại Số 47 - Đường số 17 - Khu phố 6 - P. Hiệp Bình - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SGI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SGI bắt đầu giao dịch ngày 14/09/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của SGI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SGI đạt 2,25 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 75.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 280 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SGI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,43 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 65,60 tỷ, ROE 2,29%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SGI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Khánh Linh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quốc Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0315205307.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ