Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bột giặt Lix là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 312 toàn thị trường và thứ 11/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 42.150 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 28.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 47.479 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,63 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 341.860 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 636.211 |
- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.
- Sản phẩm hóa chất cơ bản.
- Buôn bán chuyên doanh khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 65.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.074 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.977 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,60 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,85 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 19,24% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,39% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,99% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,29% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,55 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 35,63% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,18 nghìn tỷ | 3,01 nghìn tỷ | 2,89 nghìn tỷ | 2,86 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,40 nghìn tỷ | 2,26 nghìn tỷ | 2,19 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 666,69 tỷ | 616,37 tỷ | 612,72 tỷ | 639,98 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 252,27 tỷ | 256,03 tỷ | 253,75 tỷ | 262,39 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 199,81 tỷ | 201,51 tỷ | 190,04 tỷ | 213,20 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 199,81 tỷ | 201,51 tỷ | 190,04 tỷ | 213,20 tỷ |
| EBITDA | 311,95 tỷ | 314,08 tỷ | 310,65 tỷ | 313,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,61 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,11 nghìn tỷ | 918,56 tỷ | 824,48 tỷ | 761,51 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 500,29 tỷ | 477,91 tỷ | 481,56 tỷ | 470,70 tỷ |
| Nợ phải trả | 574,79 tỷ | 459,50 tỷ | 423,70 tỷ | 384,07 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,04 nghìn tỷ | 936,96 tỷ | 882,34 tỷ | 848,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 206,13 tỷ | 260,28 tỷ | 246,91 tỷ | 164,37 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -109,82 tỷ | -59,42 tỷ | -57,75 tỷ | -14,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -110,16 tỷ | -97,20 tỷ | -113,40 tỷ | -97,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -13,84 tỷ | 103,65 tỷ | 75,75 tỷ | 52,96 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 359,41 tỷ | 373,28 tỷ | 269,58 tỷ | 193,85 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 850,51 tỷ | 807,80 tỷ | 687,14 tỷ | 750,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 187,60 tỷ | 167,19 tỷ | 152,25 tỷ | 165,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 40,03 tỷ | 45,51 tỷ | 40,05 tỷ | 54,97 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 40,03 tỷ | 45,51 tỷ | 40,05 tỷ | 54,97 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.