Công ty Cổ phần Bột giặt Lix (LIX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LIX
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bột giặt Lix là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 312 toàn thị trường và thứ 11/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
29.350 đ
-150 đ (-0,51%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,92 nghìn tỷ
65.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
648 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,18 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
199,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,29%
Số lao động
27
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LIX

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)42.150 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)28.500 đ
Khối lượng bình quân phiên47.479
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,63 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua341.860
Khối lượng nước ngoài bán636.211

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bột giặt Lix

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bột giặt Lix
Mã chứng khoán
LIX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/06/2003
Ngày niêm yết
10/12/2009
Vốn điều lệ
648 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
65.000.000 cổ phiếu
Số lao động
27 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Quốc Đại
Tổng giám đốc
Ông Cao Thành Tín
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 3 đường số 2 - Kp. 28 - P. Linh Xuân - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3896 6803 - 3896 0389

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.

- Sản phẩm hóa chất cơ bản.

- Buôn bán chuyên doanh khác.

Chỉ số tài chính LIX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 65.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.074 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.977 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,60 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,85 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,24%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,39%
Biên lợi nhuận gộp20,99%
Biên lợi nhuận ròng6,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,55 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,63%

Kết quả kinh doanh LIX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,18 nghìn tỷ3,01 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ2,86 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,40 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp666,69 tỷ616,37 tỷ612,72 tỷ639,98 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD252,27 tỷ256,03 tỷ253,75 tỷ262,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế199,81 tỷ201,51 tỷ190,04 tỷ213,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ199,81 tỷ201,51 tỷ190,04 tỷ213,20 tỷ
EBITDA311,95 tỷ314,08 tỷ310,65 tỷ313,70 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,61 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,11 nghìn tỷ918,56 tỷ824,48 tỷ761,51 tỷ
Tài sản dài hạn500,29 tỷ477,91 tỷ481,56 tỷ470,70 tỷ
Nợ phải trả574,79 tỷ459,50 tỷ423,70 tỷ384,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,04 nghìn tỷ936,96 tỷ882,34 tỷ848,14 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh206,13 tỷ260,28 tỷ246,91 tỷ164,37 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-109,82 tỷ-59,42 tỷ-57,75 tỷ-14,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-110,16 tỷ-97,20 tỷ-113,40 tỷ-97,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,84 tỷ103,65 tỷ75,75 tỷ52,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ359,41 tỷ373,28 tỷ269,58 tỷ193,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần850,51 tỷ807,80 tỷ687,14 tỷ750,55 tỷ
Lợi nhuận gộp187,60 tỷ167,19 tỷ152,25 tỷ165,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế40,03 tỷ45,51 tỷ40,05 tỷ54,97 tỷ
LNST công ty mẹ40,03 tỷ45,51 tỷ40,05 tỷ54,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
252,83 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
59,68 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
108,49 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-26,14 tỷ
Chi phí đi vay
3,85 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
290,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,28 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-112,53 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
123,92 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,92 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-11,00 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-53,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-24,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
206,13 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-49,33 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
124,43 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-86,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
25,39 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-109,82 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-110,16 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-110,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
373,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-19,55 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
359,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về LIX

LIX là công ty gì?
LIX là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bột giặt Lix, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301444263. Trụ sở tại Số 3 đường số 2 - Kp. 28 - P. Linh Xuân - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu LIX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LIX bắt đầu giao dịch ngày 10/12/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/06/2003.
Vốn hóa của LIX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LIX đạt 1,92 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 65.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 312 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LIX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,18 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 199,81 tỷ, ROE 19,24%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LIX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Quốc Đại. Tổng giám đốc: Ông Cao Thành Tín. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301444263.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ