Tổng Công ty Cổ phần Phong Phú (PPH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PPH
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Cổ phần Phong Phú là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 290 toàn thị trường và thứ 9/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
27.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,09 nghìn tỷ
75.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
747 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
472,64 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 19,24%
Số lao động
461
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PPH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)23.500 đ
Khối lượng bình quân phiên20.906
Giá trị giao dịch bình quân phiên586,71 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán4.100

Hồ sơ Tổng Công ty Cổ phần Phong Phú

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Cổ phần Phong Phú
Mã chứng khoán
PPH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/01/2009
Ngày niêm yết
23/08/2017
Vốn điều lệ
747 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
75.000.000 cổ phiếu
Số lao động
461 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Quang Nghị
Tổng giám đốc
Ông Dương Khuê
Địa chỉ
48 Tăng Nhơn Phú - P. Tăng Nhơn Phú - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3514 7340

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và mua bán sợi, chỉ may, chỉ thêu, vải dệt thoi, hàng may sẵn

- Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng ngành dệt may, thiết bị văn phòng và công nghiệp

- Bán buôn thiết bị và linh kiện viễn thông, máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

- Bán buôn thực phẩm, nông lâm sản, hàng may mặc và đồ dùng gia đình

- Kinh doanh bất động sản, đại lý du lịch, dịch vụ lưu trú ngắn ngày

- Giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học...

Chỉ số tài chính PPH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 75.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.226 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)28.161 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,48 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,99 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,00%
Biên lợi nhuận gộp19,59%
Biên lợi nhuận ròng19,24%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,72 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản41,92%

Kết quả kinh doanh PPH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,46 nghìn tỷ2,24 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,97 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp481,19 tỷ429,15 tỷ347,74 tỷ350,16 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD471,61 tỷ379,63 tỷ324,68 tỷ479,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế472,64 tỷ380,54 tỷ316,74 tỷ476,95 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ466,96 tỷ373,77 tỷ311,36 tỷ471,87 tỷ
EBITDA611,98 tỷ522,17 tỷ463,04 tỷ621,08 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,64 nghìn tỷ3,58 nghìn tỷ3,54 nghìn tỷ3,31 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,59 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,04 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,52 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,11 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh15,53 tỷ7,22 tỷ156,05 tỷ295,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư312,68 tỷ256,53 tỷ189,96 tỷ398,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-349,01 tỷ-216,38 tỷ-344,34 tỷ-687,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-20,80 tỷ47,37 tỷ1,66 tỷ6,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ102,47 tỷ123,28 tỷ74,07 tỷ72,37 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần624,64 tỷ629,12 tỷ594,56 tỷ612,19 tỷ
Lợi nhuận gộp128,13 tỷ121,00 tỷ119,03 tỷ118,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế132,37 tỷ95,19 tỷ113,35 tỷ101,85 tỷ
LNST công ty mẹ130,97 tỷ93,17 tỷ112,21 tỷ100,46 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
475,77 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
140,37 tỷ
Các khoản dự phòng
7,01 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
6,05 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-406,02 tỷ
Chi phí đi vay
58,03 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
281,20 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-226,92 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
120,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-65,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,40 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-62,35 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,94 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-31,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
15,53 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-184,23 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
6,36 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-779,03 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
891,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-6,62 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
384,70 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
312,68 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,42 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,50 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-21,10 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-254,32 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-349,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-20,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
123,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-4,44 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
102,47 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về PPH

PPH là công ty gì?
PPH là mã chứng khoán của Tổng Công ty Cổ phần Phong Phú, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301446006 . Trụ sở tại 48 Tăng Nhơn Phú - P. Tăng Nhơn Phú - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PPH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PPH bắt đầu giao dịch ngày 23/08/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/01/2009.
Vốn hóa của PPH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PPH đạt 2,09 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 75.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 290 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PPH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,46 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 472,64 tỷ, ROE 22,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PPH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Quang Nghị. Tổng giám đốc: Ông Dương Khuê.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301446006 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ