Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Cổ phần Phong Phú là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 290 toàn thị trường và thứ 9/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 29.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 23.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 20.906 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 586,71 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 4.100 |
- Sản xuất và mua bán sợi, chỉ may, chỉ thêu, vải dệt thoi, hàng may sẵn
- Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng ngành dệt may, thiết bị văn phòng và công nghiệp
- Bán buôn thiết bị và linh kiện viễn thông, máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- Bán buôn thực phẩm, nông lâm sản, hàng may mặc và đồ dùng gia đình
- Kinh doanh bất động sản, đại lý du lịch, dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 75.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 6.226 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 28.161 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,48 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,99 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 22,38% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,00% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,59% |
| Biên lợi nhuận ròng | 19,24% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,72 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 41,92% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,46 nghìn tỷ | 2,24 nghìn tỷ | 1,75 nghìn tỷ | 1,75 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,97 nghìn tỷ | 1,80 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 481,19 tỷ | 429,15 tỷ | 347,74 tỷ | 350,16 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 471,61 tỷ | 379,63 tỷ | 324,68 tỷ | 479,25 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 472,64 tỷ | 380,54 tỷ | 316,74 tỷ | 476,95 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 466,96 tỷ | 373,77 tỷ | 311,36 tỷ | 471,87 tỷ |
| EBITDA | 611,98 tỷ | 522,17 tỷ | 463,04 tỷ | 621,08 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,64 nghìn tỷ | 3,58 nghìn tỷ | 3,54 nghìn tỷ | 3,31 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,59 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ | 1,66 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,04 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ | 1,88 nghìn tỷ | 2,04 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,52 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,11 nghìn tỷ | 1,88 nghìn tỷ | 1,78 nghìn tỷ | 1,79 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 15,53 tỷ | 7,22 tỷ | 156,05 tỷ | 295,30 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 312,68 tỷ | 256,53 tỷ | 189,96 tỷ | 398,35 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -349,01 tỷ | -216,38 tỷ | -344,34 tỷ | -687,33 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -20,80 tỷ | 47,37 tỷ | 1,66 tỷ | 6,32 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 102,47 tỷ | 123,28 tỷ | 74,07 tỷ | 72,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 624,64 tỷ | 629,12 tỷ | 594,56 tỷ | 612,19 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 128,13 tỷ | 121,00 tỷ | 119,03 tỷ | 118,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 132,37 tỷ | 95,19 tỷ | 113,35 tỷ | 101,85 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 130,97 tỷ | 93,17 tỷ | 112,21 tỷ | 100,46 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.