Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 260 toàn thị trường và thứ 5/82 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất và mua bán hàng may mặc.
- Sản xuất bao bì giấy, nhựa làm túi nilon, áo mưa nilon và nguyên liệu hàng may mặc.
- Đào tạo nghề may công nghiệp.
- Mua bán máy móc thiết bị công nghiệp và phòng cháy chữa cháy….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 129.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.047 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.522 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,37 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,25 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 19,63% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,69% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,25% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,52% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,45 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 71,02% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,70 nghìn tỷ | 7,66 nghìn tỷ | 7,10 nghìn tỷ | 6,77 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 7,46 nghìn tỷ | 6,47 nghìn tỷ | 6,11 nghìn tỷ | 5,77 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,24 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ | 980,27 tỷ | 999,50 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 475,00 tỷ | 400,87 tỷ | 291,96 tỷ | 372,63 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 393,09 tỷ | 314,82 tỷ | 219,44 tỷ | 293,00 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 393,09 tỷ | 314,82 tỷ | 217,63 tỷ | 293,00 tỷ |
| EBITDA | 724,93 tỷ | 635,93 tỷ | 513,01 tỷ | 567,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 6,91 nghìn tỷ | 5,82 nghìn tỷ | 5,23 nghìn tỷ | 5,29 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,37 nghìn tỷ | 2,64 nghìn tỷ | 2,26 nghìn tỷ | 2,61 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,54 nghìn tỷ | 3,18 nghìn tỷ | 2,97 nghìn tỷ | 2,68 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 4,91 nghìn tỷ | 3,92 nghìn tỷ | 3,38 nghìn tỷ | 3,64 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,00 nghìn tỷ | 1,89 nghìn tỷ | 1,85 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 419,20 tỷ | 746,24 tỷ | 480,72 tỷ | 381,55 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -880,06 tỷ | -494,23 tỷ | -724,84 tỷ | -467,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 332,80 tỷ | -90,99 tỷ | 15,47 tỷ | 584,80 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -128,05 tỷ | 161,02 tỷ | -228,65 tỷ | 499,10 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 317,24 tỷ | 444,56 tỷ | 283,76 tỷ | 512,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,95 nghìn tỷ | 2,63 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 2,53 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 235,89 tỷ | 359,76 tỷ | 229,86 tỷ | 358,19 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 60,28 tỷ | 117,04 tỷ | 43,32 tỷ | 120,42 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 60,28 tỷ | 117,04 tỷ | 43,32 tỷ | 120,42 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.