Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG (TNG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TNG
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 260 toàn thị trường và thứ 5/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
19.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,50 nghìn tỷ
129.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.287 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
8,70 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
393,09 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,52%
Số lao động
961
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG
Mã chứng khoán
TNG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/12/2002
Ngày niêm yết
22/11/2007
Vốn điều lệ
1.287 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
129.000.000 cổ phiếu
Số lao động
961 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Thời
Tổng giám đốc
Ông Trần Minh Hiếu
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 434/1 đường Bắc Kạn - P. Phan Đình Phùng - T. Thái Nguyên
Điện thoại
(84.208) 385 4462 - 385 5617 - 385 6425
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và mua bán hàng may mặc.

- Sản xuất bao bì giấy, nhựa làm túi nilon, áo mưa nilon và nguyên liệu hàng may mặc.

- Đào tạo nghề may công nghiệp.

- Mua bán máy móc thiết bị công nghiệp và phòng cháy chữa cháy….

Chỉ số tài chính TNG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 129.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.047 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.522 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,25 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,63%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,69%
Biên lợi nhuận gộp14,25%
Biên lợi nhuận ròng4,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản71,02%

Kết quả kinh doanh TNG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần8,70 nghìn tỷ7,66 nghìn tỷ7,10 nghìn tỷ6,77 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán7,46 nghìn tỷ6,47 nghìn tỷ6,11 nghìn tỷ5,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,24 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ980,27 tỷ999,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD475,00 tỷ400,87 tỷ291,96 tỷ372,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế393,09 tỷ314,82 tỷ219,44 tỷ293,00 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ393,09 tỷ314,82 tỷ217,63 tỷ293,00 tỷ
EBITDA724,93 tỷ635,93 tỷ513,01 tỷ567,51 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản6,91 nghìn tỷ5,82 nghìn tỷ5,23 nghìn tỷ5,29 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,37 nghìn tỷ2,64 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,54 nghìn tỷ3,18 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ2,68 nghìn tỷ
Nợ phải trả4,91 nghìn tỷ3,92 nghìn tỷ3,38 nghìn tỷ3,64 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,00 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh419,20 tỷ746,24 tỷ480,72 tỷ381,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-880,06 tỷ-494,23 tỷ-724,84 tỷ-467,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính332,80 tỷ-90,99 tỷ15,47 tỷ584,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-128,05 tỷ161,02 tỷ-228,65 tỷ499,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ317,24 tỷ444,56 tỷ283,76 tỷ512,49 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,95 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ2,53 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp235,89 tỷ359,76 tỷ229,86 tỷ358,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế60,28 tỷ117,04 tỷ43,32 tỷ120,42 tỷ
LNST công ty mẹ60,28 tỷ117,04 tỷ43,32 tỷ120,42 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
484,66 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
249,93 tỷ
Các khoản dự phòng
34,94 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
13,16 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-20,78 tỷ
Chi phí đi vay
212,15 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
974,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-268,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-405,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
476,42 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-39,39 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-212,26 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-61,80 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-43,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
419,20 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-689,41 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,48 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-206,56 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
13,44 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-880,06 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
7,81 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-7,20 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-272,81 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
332,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-128,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
444,56 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
727,41 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
317,24 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về TNG

TNG là công ty gì?
TNG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4600305723. Trụ sở tại Số 434/1 đường Bắc Kạn - P. Phan Đình Phùng - T. Thái Nguyên.
Cổ phiếu TNG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TNG bắt đầu giao dịch ngày 22/11/2007 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/12/2002.
Vốn hóa của TNG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TNG đạt 2,50 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 129.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 260 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TNG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 8,70 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 393,09 tỷ, ROE 19,63%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TNG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Thời. Tổng giám đốc: Ông Trần Minh Hiếu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4600305723.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ