Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Xuân Hòa Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 888 toàn thị trường và thứ 39/82 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất giường tủ, bàn ghế; gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
- Sản xuất phụ tùng các bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ, sản xuất gỗ dán gỗ lạng ván ép vá ván mỏng khác
- Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
- Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su, plastic; Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất; vận tải hàng hóa đường bộ; hoạt động tư vấn thiết kế chuyên dụng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.094 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.290 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,33 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,53 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 16,04% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,79% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,84% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,00% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,64 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,93% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 499,83 tỷ | 554,98 tỷ | 799,83 tỷ | 562,67 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 421,26 tỷ | 463,51 tỷ | 698,36 tỷ | 452,59 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 69,17 tỷ | 82,45 tỷ | 91,11 tỷ | 96,66 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 64,94 tỷ | 52,47 tỷ | 35,56 tỷ | 34,02 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 64,97 tỷ | 52,90 tỷ | 38,08 tỷ | 34,37 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 64,97 tỷ | 52,90 tỷ | 38,08 tỷ | 34,37 tỷ |
| EBITDA | 84,83 tỷ | 71,02 tỷ | 55,28 tỷ | 56,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 663,33 tỷ | 676,07 tỷ | 736,37 tỷ | 619,25 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 344,70 tỷ | 473,37 tỷ | 523,76 tỷ | 435,85 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 318,64 tỷ | 202,71 tỷ | 212,60 tỷ | 183,39 tỷ |
| Nợ phải trả | 258,23 tỷ | 310,86 tỷ | 422,05 tỷ | 342,31 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 405,10 tỷ | 365,22 tỷ | 314,32 tỷ | 276,94 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -4,64 tỷ | 122,09 tỷ | -139,23 tỷ | -70,10 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 56,08 tỷ | 40,93 tỷ | 6,56 tỷ | 6,92 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -57,79 tỷ | -154,45 tỷ | 141,06 tỷ | 64,91 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -6,34 tỷ | 8,57 tỷ | 8,39 tỷ | 1,73 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 26,78 tỷ | 32,82 tỷ | 24,44 tỷ | 16,12 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 142,01 tỷ | 129,31 tỷ | 119,27 tỷ | 117,98 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,72 tỷ | 16,26 tỷ | 17,39 tỷ | 19,89 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 439,50 triệu | 207,65 triệu | 364,04 triệu | 64,17 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 439,50 triệu | 207,65 triệu | 364,04 triệu | 64,17 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.