Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư Xây dưng Dân dụng Hà Nội là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 495 toàn thị trường và thứ 69/133 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà ở.
- Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng, công trình giao thông đường bộ, công trình thủy lợi vừa và nhỏ.
- Xây dựng, lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35kv.
- Xây dựng và lắp đặt máy móc, thiết bị cho các công trình.
- Sản xuất, mua bán VLXD.
- Kinh doanh nhà, cho thuê văn phòng.
- Kinh doanh vận chuyển bằng ô tô.
- Buôn bán máy móc thiết bị và vật tư chuyên ngành xây dựng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 27.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.212 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.787 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 24,59 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,43 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,83% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,48% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,98% |
| Biên lợi nhuận ròng | 20,08% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,68 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 40,32% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 162,96 tỷ | 155,90 tỷ | 171,51 tỷ | 378,30 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 112,47 tỷ | 124,69 tỷ | 150,85 tỷ | 257,59 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 50,49 tỷ | 31,21 tỷ | 20,66 tỷ | 120,70 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 38,24 tỷ | 20,70 tỷ | 11,88 tỷ | 97,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 32,73 tỷ | 21,01 tỷ | 21,50 tỷ | 73,53 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 32,73 tỷ | 21,01 tỷ | 21,50 tỷ | 73,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 940,50 tỷ | 857,65 tỷ | 863,26 tỷ | 955,95 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 575,08 tỷ | 477,91 tỷ | 469,01 tỷ | 550,52 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 365,43 tỷ | 379,75 tỷ | 394,25 tỷ | 405,44 tỷ |
| Nợ phải trả | 379,24 tỷ | 307,47 tỷ | 309,67 tỷ | 378,71 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 561,26 tỷ | 550,18 tỷ | 553,59 tỷ | 577,24 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 41,04 tỷ | 37,20 tỷ | 17,64 tỷ | 17,56 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,11 tỷ | 5,29 tỷ | 5,21 tỷ | 5,22 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,01 tỷ | 1,03 tỷ | 2,56 tỷ | 1,82 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 6,01 tỷ | 1,03 tỷ | 2,56 tỷ | 1,82 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.