Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú (VPI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VPI
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 29/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 70 toàn thị trường và thứ 10/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
60.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
19,46 nghìn tỷ
320.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,98 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
392,86 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 19,88%
Số lao động
305
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú
Mã chứng khoán
VPI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
29/06/2018
Vốn điều lệ
3.200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
320.000.000 cổ phiếu
Số lao động
305 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Tô Như Toàn
Tổng giám đốc
Ông Phạm Hồng Châu
Địa chỉ
Số 104 Thái Thịnh - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6258 3535
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư, phát triển các dự án BĐS.

- Quản lý và kinh doanh BĐS.

- Tư vấn đầu tư.

- Thiết kế, thi công, giám sát các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi.

- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Sản xuất và kinh doanh đồ gỗ, nội thất công trình.

Chỉ số tài chính VPI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 320.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.221 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.108 đ
P/E — giá trên lợi nhuận49,80 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,55 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,18%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,67%
Biên lợi nhuận gộp37,90%
Biên lợi nhuận ròng19,88%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,69 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,83%

Kết quả kinh doanh VPI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,98 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,23 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ565,52 tỷ985,12 tỷ
Lợi nhuận gộp749,08 tỷ319,77 tỷ1,30 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD513,55 tỷ346,67 tỷ615,51 tỷ613,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế392,86 tỷ303,90 tỷ450,75 tỷ492,35 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ390,64 tỷ328,47 tỷ496,23 tỷ539,69 tỷ
EBITDA553,23 tỷ384,93 tỷ663,33 tỷ652,70 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản14,73 nghìn tỷ11,14 nghìn tỷ12,53 nghìn tỷ11,10 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn8,32 nghìn tỷ5,26 nghìn tỷ5,95 nghìn tỷ5,04 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn6,41 nghìn tỷ5,88 nghìn tỷ6,58 nghìn tỷ6,06 nghìn tỷ
Nợ phải trả9,25 nghìn tỷ6,06 nghìn tỷ8,56 nghìn tỷ7,34 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,47 nghìn tỷ5,07 nghìn tỷ3,97 nghìn tỷ3,76 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh156,83 tỷ138,37 tỷ-1,43 nghìn tỷ344,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-806,37 tỷ248,37 tỷ724,08 tỷ-1,94 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính858,16 tỷ-80,61 tỷ412,92 tỷ956,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ208,62 tỷ306,13 tỷ-297,05 tỷ-634,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ706,15 tỷ497,53 tỷ191,40 tỷ488,45 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần287,35 tỷ395,57 tỷ248,73 tỷ180,23 tỷ
Lợi nhuận gộp83,02 tỷ173,99 tỷ57,69 tỷ50,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế26,51 tỷ119,03 tỷ142,20 tỷ6,65 tỷ
LNST công ty mẹ26,90 tỷ118,16 tỷ140,79 tỷ6,83 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
520,21 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
39,68 tỷ
Các khoản dự phòng
-4,54 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-104,61 tỷ
Chi phí đi vay
60,04 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
510,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
288,50 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,85 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,35 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-55,57 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-43,59 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-40,01 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
156,83 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-59,96 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,36 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,10 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,49 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-3,03 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,62 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
272,90 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-806,37 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
8,80 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,48 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,63 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
858,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
208,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
497,53 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
706,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về VPI

VPI là công ty gì?
VPI là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102702590. Trụ sở tại Số 104 Thái Thịnh - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VPI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VPI bắt đầu giao dịch ngày 29/06/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của VPI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VPI đạt 19,46 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 320.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 70 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VPI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,98 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 392,86 tỷ, ROE 7,18%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VPI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Tô Như Toàn. Tổng giám đốc: Ông Phạm Hồng Châu.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102702590.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ