Công ty cổ phần 26 (X26)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

X26
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần 26 là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/07/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1024 toàn thị trường và thứ 51/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
28.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
144,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
32,77 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,88%
Số lao động
45
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần 26

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần 26
Mã chứng khoán
X26
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/12/2006
Ngày niêm yết
09/07/2018
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
45 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Xuân Hiếu
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Việt
Địa chỉ
Đường Hội xá - Tổ 5 - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3875 1461
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh các mặt hàng dệt may, giày dép, các sản phẩm từ da, cao su, nhựa, kim khí, đồ gỗ, bao bì và một số sản phẩm đặc thù khác như mũ, nhà bạt, áo phao các loại.

- Sản xuất sản phẩm từ da lông thủ.

- Xuất nhập khẩu sản phẩm, vật tư, thiết bị phục vụ sản xuất của công ty và các sản phẩm do công ty sản xuất ra.

- Mua bán máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất các sản phẩm tiêu dùng và các sản phẩm đặc thù khác như mũ, nhà bạt, võng, áo phao các loại,....

Chỉ số tài chính X26

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.555 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)67.611 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,39 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,69%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,54%
Biên lợi nhuận gộp10,44%
Biên lợi nhuận ròng2,88%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,14 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,22%

Kết quả kinh doanh X26 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,14 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ779,23 tỷ805,55 tỷ
Giá vốn hàng bán1,02 nghìn tỷ960,43 tỷ1,02 nghìn tỷ690,50 tỷ707,55 tỷ
Lợi nhuận gộp118,78 tỷ112,58 tỷ118,78 tỷ88,73 tỷ98,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD35,02 tỷ33,97 tỷ35,02 tỷ25,02 tỷ30,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,77 tỷ26,94 tỷ32,77 tỷ18,28 tỷ18,32 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ32,77 tỷ26,94 tỷ32,77 tỷ18,28 tỷ18,32 tỷ
EBITDA66,72 tỷ67,56 tỷ66,72 tỷ56,26 tỷ68,16 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản722,66 tỷ640,15 tỷ722,66 tỷ711,88 tỷ643,82 tỷ
Tài sản ngắn hạn579,90 tỷ477,73 tỷ579,90 tỷ546,18 tỷ468,48 tỷ
Tài sản dài hạn142,76 tỷ162,42 tỷ142,76 tỷ165,71 tỷ175,34 tỷ
Nợ phải trả384,60 tỷ307,93 tỷ384,60 tỷ388,32 tỷ321,06 tỷ
Vốn chủ sở hữu338,06 tỷ332,22 tỷ338,06 tỷ323,57 tỷ322,76 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh12,65 tỷ14,70 tỷ12,65 tỷ117,44 tỷ10,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-28,30 tỷ-59,14 tỷ-28,30 tỷ-19,91 tỷ-17,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-9,10 tỷ-8,01 tỷ-9,10 tỷ18,76 tỷ-3,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-24,75 tỷ-52,45 tỷ-24,75 tỷ116,29 tỷ-10,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ175,42 tỷ123,76 tỷ175,42 tỷ198,79 tỷ81,88 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
37,21 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
31,70 tỷ
Các khoản dự phòng
-6,80 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,38 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,98 tỷ
Chi phí đi vay
809,49 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
58,56 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-12,86 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-11,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,58 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,73 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-809,49 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,65 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
12,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-31,46 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
379,09 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,79 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-28,30 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
51,43 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-57,34 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,20 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-9,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-24,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
198,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
175,42 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về X26

X26 là công ty gì?
X26 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần 26, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100108818. Trụ sở tại Đường Hội xá - Tổ 5 - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu X26 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu X26 bắt đầu giao dịch ngày 09/07/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/12/2006.
Vốn hóa của X26 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của X26 đạt 144,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1024 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của X26 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,14 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 32,77 tỷ, ROE 9,69%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu X26?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trịnh Xuân Hiếu. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100108818.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ