Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần 26 là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/07/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1024 toàn thị trường và thứ 51/82 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh các mặt hàng dệt may, giày dép, các sản phẩm từ da, cao su, nhựa, kim khí, đồ gỗ, bao bì và một số sản phẩm đặc thù khác như mũ, nhà bạt, áo phao các loại.
- Sản xuất sản phẩm từ da lông thủ.
- Xuất nhập khẩu sản phẩm, vật tư, thiết bị phục vụ sản xuất của công ty và các sản phẩm do công ty sản xuất ra.
- Mua bán máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất các sản phẩm tiêu dùng và các sản phẩm đặc thù khác như mũ, nhà bạt, võng, áo phao các loại,....
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 6.555 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 67.611 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,39 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,43 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,69% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,54% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,44% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,88% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,14 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 53,22% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,14 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 779,23 tỷ | 805,55 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,02 nghìn tỷ | 960,43 tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 690,50 tỷ | 707,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 118,78 tỷ | 112,58 tỷ | 118,78 tỷ | 88,73 tỷ | 98,00 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 35,02 tỷ | 33,97 tỷ | 35,02 tỷ | 25,02 tỷ | 30,38 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 32,77 tỷ | 26,94 tỷ | 32,77 tỷ | 18,28 tỷ | 18,32 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 32,77 tỷ | 26,94 tỷ | 32,77 tỷ | 18,28 tỷ | 18,32 tỷ |
| EBITDA | 66,72 tỷ | 67,56 tỷ | 66,72 tỷ | 56,26 tỷ | 68,16 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 722,66 tỷ | 640,15 tỷ | 722,66 tỷ | 711,88 tỷ | 643,82 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 579,90 tỷ | 477,73 tỷ | 579,90 tỷ | 546,18 tỷ | 468,48 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 142,76 tỷ | 162,42 tỷ | 142,76 tỷ | 165,71 tỷ | 175,34 tỷ |
| Nợ phải trả | 384,60 tỷ | 307,93 tỷ | 384,60 tỷ | 388,32 tỷ | 321,06 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 338,06 tỷ | 332,22 tỷ | 338,06 tỷ | 323,57 tỷ | 322,76 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 12,65 tỷ | 14,70 tỷ | 12,65 tỷ | 117,44 tỷ | 10,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -28,30 tỷ | -59,14 tỷ | -28,30 tỷ | -19,91 tỷ | -17,31 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -9,10 tỷ | -8,01 tỷ | -9,10 tỷ | 18,76 tỷ | -3,95 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -24,75 tỷ | -52,45 tỷ | -24,75 tỷ | 116,29 tỷ | -10,58 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 175,42 tỷ | 123,76 tỷ | 175,42 tỷ | 198,79 tỷ | 81,88 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.