Công ty cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO (VXP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VXP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/08/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1321 toàn thị trường và thứ 69/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
15.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
62,80 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
36 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
93,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-14,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -15,73%
Số lao động
128
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO
Mã chứng khoán
VXP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
19/08/2019
Vốn điều lệ
36 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
128 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Ngọc Nam
Tổng giám đốc
Ông Bùi Tuấn Anh
Địa chỉ
Km18 - Quốc lộ 32 - X. Đức Thượng - H. Hoài Đức - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 3386 1337

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thuốc thú y, chế phẩm sinh học dùng trong thú y.

Chỉ số tài chính VXP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-3.694 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.005 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,61 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-61,52%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-14,46%
Biên lợi nhuận gộp0,17%
Biên lợi nhuận ròng-15,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,26 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản76,50%

Kết quả kinh doanh VXP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần93,91 tỷ86,31 tỷ93,91 tỷ84,32 tỷ145,02 tỷ
Giá vốn hàng bán93,76 tỷ61,94 tỷ93,76 tỷ84,33 tỷ111,14 tỷ
Lợi nhuận gộp157,36 triệu24,37 tỷ157,36 triệu-6,49 triệu33,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-20,60 tỷ1,37 tỷ-20,60 tỷ-20,15 tỷ-1,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-14,78 tỷ390,92 triệu-14,78 tỷ-20,11 tỷ288,32 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-14,78 tỷ390,92 triệu-14,78 tỷ-20,11 tỷ288,32 triệu
EBITDA-15,14 tỷ6,47 tỷ-15,14 tỷ-14,14 tỷ4,75 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản102,20 tỷ92,59 tỷ102,20 tỷ114,02 tỷ118,14 tỷ
Tài sản ngắn hạn83,09 tỷ77,73 tỷ83,09 tỷ88,77 tỷ88,03 tỷ
Tài sản dài hạn19,12 tỷ14,86 tỷ19,12 tỷ25,25 tỷ30,12 tỷ
Nợ phải trả78,18 tỷ68,18 tỷ78,18 tỷ75,22 tỷ58,99 tỷ
Vốn chủ sở hữu24,02 tỷ24,41 tỷ24,02 tỷ38,80 tỷ59,15 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-6,02 tỷ-4,43 tỷ-6,02 tỷ3,13 tỷ-29,51 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư150,45 triệu276,69 triệu150,45 triệu-1,40 tỷ-766,72 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,87 tỷ-4,16 tỷ-5,87 tỷ1,73 tỷ-5,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ17,08 tỷ12,93 tỷ17,08 tỷ22,95 tỷ21,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-14,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,46 tỷ
Các khoản dự phòng
4,43 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
789,36 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-217,27 triệu
Chi phí đi vay
28,96 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-4,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
6,04 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-10,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,12 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
741,15 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
20,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-6,02 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-66,82 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
217,27 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
150,45 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
22,95 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
876.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
17,08 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về VXP

VXP là công ty gì?
VXP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500237656. Trụ sở tại Km18 - Quốc lộ 32 - X. Đức Thượng - H. Hoài Đức - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VXP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VXP bắt đầu giao dịch ngày 19/08/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của VXP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VXP đạt 62,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1321 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VXP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 93,91 tỷ, lợi nhuận sau thuế -14,78 tỷ, ROE -61,52%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VXP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Ngọc Nam. Tổng giám đốc: Ông Bùi Tuấn Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500237656.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ