Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau (DCM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DCM
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 31/03/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 66 toàn thị trường và thứ 2/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
40.650 đ
-50 đ (-0,12%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
21,53 nghìn tỷ
529.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
5.294 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
17,22 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,96 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,39%
Số lao động
1.202
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DCM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)52.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)31.200 đ
Khối lượng bình quân phiên4.251.790
Giá trị giao dịch bình quân phiên167,64 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua140.966.492
Khối lượng nước ngoài bán117.464.762

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau
Mã chứng khoán
DCM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/03/2011
Ngày niêm yết
31/03/2015
Vốn điều lệ
5.294 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
529.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.202 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Văn Tiến Thanh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thanh Tùng
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 647-649 đường Ngô Quyền - P. An Xuyên - T. Cà Mau
Điện thoại
(84.290) 381 9000

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu phân bón, hóa chất dầu khí, chủ yếu phục vụ trong lĩnh vực nông nghiệp.

Chỉ số tài chính DCM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 529.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.705 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.405 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,99 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,17%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,12%
Biên lợi nhuận gộp23,51%
Biên lợi nhuận ròng11,39%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,82%

Kết quả kinh doanh DCM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần17,22 nghìn tỷ13,94 nghìn tỷ12,95 nghìn tỷ16,38 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán12,58 nghìn tỷ10,94 nghìn tỷ10,54 nghìn tỷ10,22 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp4,05 nghìn tỷ2,51 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ5,70 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,20 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ4,59 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,96 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ4,32 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,96 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ4,32 nghìn tỷ
EBITDA2,54 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ5,99 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản17,64 nghìn tỷ15,73 nghìn tỷ15,24 nghìn tỷ14,17 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn14,45 nghìn tỷ12,92 nghìn tỷ13,50 nghìn tỷ11,62 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,20 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,85 nghìn tỷ5,55 nghìn tỷ5,27 nghìn tỷ3,56 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu10,79 nghìn tỷ10,18 nghìn tỷ9,96 nghìn tỷ10,61 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-775,84 tỷ77,55 tỷ2,31 nghìn tỷ5,73 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,59 nghìn tỷ141,11 tỷ-1,47 nghìn tỷ-2,38 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-127,41 tỷ-624,76 tỷ-754,02 tỷ-1,63 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,69 nghìn tỷ-406,10 tỷ89,82 tỷ1,72 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,59 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần5,43 nghìn tỷ3,10 nghìn tỷ3,57 nghìn tỷ6,25 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,35 nghìn tỷ656,73 tỷ885,15 tỷ1,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế788,63 tỷ327,97 tỷ412,11 tỷ806,42 tỷ
LNST công ty mẹ787,80 tỷ327,69 tỷ411,42 tỷ804,67 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,21 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
342,07 tỷ
Các khoản dự phòng
-576,88 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,48 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-288,40 tỷ
Chi phí đi vay
70,41 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
187,99 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,95 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,14 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,90 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
825,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
99,86 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-71,33 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-222,89 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-309,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-775,84 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-694,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,58 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-11,57 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
14,53 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-745,20 triệu
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
326,87 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,59 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,78 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-841,33 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,37 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,06 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-127,41 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,69 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,90 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
144,73 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,59 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về DCM

DCM là công ty gì?
DCM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2001012298. Trụ sở tại Số 647-649 đường Ngô Quyền - P. An Xuyên - T. Cà Mau.
Cổ phiếu DCM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DCM bắt đầu giao dịch ngày 31/03/2015 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/03/2011.
Vốn hóa của DCM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DCM đạt 21,53 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 529.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 66 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DCM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 17,22 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,96 nghìn tỷ, ROE 18,17%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DCM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Văn Tiến Thanh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thanh Tùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2001012298.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ