Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền (BFC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BFC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 07/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 226 toàn thị trường và thứ 8/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
57.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,25 nghìn tỷ
57.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
572 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
10,75 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
400,24 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,72%
Số lao động
583
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BFC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)77.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)39.850 đ
Khối lượng bình quân phiên486.161
Giá trị giao dịch bình quân phiên23,90 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua28.023.129
Khối lượng nước ngoài bán31.974.423

Hồ sơ Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền
Mã chứng khoán
BFC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/05/2003
Ngày niêm yết
07/10/2015
Vốn điều lệ
572 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
57.000.000 cổ phiếu
Số lao động
583 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Thiệu
Tổng giám đốc
Ông Ngô Văn Đông
Địa chỉ
C12/21 Quốc lộ 1A - X. Tân Nhựt - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3756 1191 - 3756 0110

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh các loại phân bón vô cơ, hữu cơ, vi sinh, vi lượng các chất điều hòa tăng trưởng cho cây trồng, vật nuôi

- Nghiên cứu các sản phẩm phân bón

- Kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm phân bón, thiết bị và công nghệ sản xuất phân bón,..

- Kinh doanh bất động sản, địa ốc,...

Chỉ số tài chính BFC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 57.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.436 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.748 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,48 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,92 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,60%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,08%
Biên lợi nhuận gộp12,32%
Biên lợi nhuận ròng3,72%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,27%

Kết quả kinh doanh BFC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần10,75 nghìn tỷ9,49 nghìn tỷ8,71 nghìn tỷ8,71 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán9,29 nghìn tỷ7,96 nghìn tỷ7,68 nghìn tỷ7,69 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,33 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ908,07 tỷ888,13 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD492,88 tỷ535,05 tỷ199,27 tỷ246,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế400,24 tỷ426,23 tỷ134,82 tỷ193,46 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ309,88 tỷ357,62 tỷ148,24 tỷ149,80 tỷ
EBITDA584,45 tỷ316,27 tỷ340,28 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,97 nghìn tỷ3,28 nghìn tỷ3,45 nghìn tỷ4,30 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,31 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ3,49 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn654,86 tỷ671,31 tỷ711,32 tỷ812,74 tỷ
Nợ phải trả2,27 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ2,94 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,70 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-731,65 tỷ827,50 tỷ-123,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-69,82 tỷ-27,41 tỷ-84,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính424,99 tỷ-734,10 tỷ505,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-376,47 tỷ65,99 tỷ297,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ250,25 tỷ607,04 tỷ541,05 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,39 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ2,59 nghìn tỷ3,59 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp436,76 tỷ220,83 tỷ373,99 tỷ413,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế142,24 tỷ73,32 tỷ111,13 tỷ147,53 tỷ
LNST công ty mẹ124,20 tỷ61,17 tỷ92,61 tỷ115,69 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
494,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
91,57 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,36 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
371,02 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,30 tỷ
Chi phí đi vay
50,35 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
629,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-265,55 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-816,94 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-88,06 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,03 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-50,82 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-99,86 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,26 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-35,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-731,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-80,92 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
976,14 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-500,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,63 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-69,82 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,11 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,51 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-5,57 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-167,10 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
424,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-376,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
626,55 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
170,31 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
250,25 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về BFC

BFC là công ty gì?
BFC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302975517. Trụ sở tại C12/21 Quốc lộ 1A - X. Tân Nhựt - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BFC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BFC bắt đầu giao dịch ngày 07/10/2015 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/05/2003.
Vốn hóa của BFC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BFC đạt 3,25 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 57.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 226 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BFC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 10,75 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 400,24 tỷ, ROE 23,60%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BFC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Thiệu. Tổng giám đốc: Ông Ngô Văn Đông.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302975517.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ