Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam (CSV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CSV
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/03/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 247 toàn thị trường và thứ 10/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
25.600 đ
+50 đ (+0,20%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,81 nghìn tỷ
110.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.105 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,16 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
229,34 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,62%
Số lao động
55
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CSV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)39.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)25.100 đ
Khối lượng bình quân phiên1.053.697
Giá trị giao dịch bình quân phiên35,01 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua14.090.036
Khối lượng nước ngoài bán15.863.840

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam
Mã chứng khoán
CSV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/07/1976
Ngày niêm yết
18/03/2015
Vốn điều lệ
1.105 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
110.000.000 cổ phiếu
Số lao động
55 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Mai
Tổng giám đốc
Ông Lê Thanh Bình
Đơn vị kiểm toán
VAE
Địa chỉ
22 Lý Tự Trọng - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3829 6620 - 3822 5373

Lĩnh vực kinh doanh

- SX hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp

- SX vật tư, thiết bị ngành hóa chất

- Gia công, lắp đặt thiết bị chuyên dùng, đường ống công nghệ và đường ống dành cho ngành cấp thoát nước thải công nghiệp

Chỉ số tài chính CSV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 110.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.900 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.742 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,45 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,73 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,14%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,14%
Biên lợi nhuận gộp25,04%
Biên lợi nhuận ròng10,62%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,23%

Kết quả kinh doanh CSV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,16 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,62 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp540,98 tỷ504,86 tỷ409,15 tỷ660,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD289,27 tỷ327,23 tỷ284,73 tỷ510,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế229,34 tỷ258,34 tỷ230,62 tỷ407,91 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ208,95 tỷ238,64 tỷ209,14 tỷ354,44 tỷ
EBITDA323,17 tỷ371,83 tỷ346,15 tỷ573,69 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,06 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,68 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn380,14 tỷ394,96 tỷ418,33 tỷ470,46 tỷ
Nợ phải trả437,09 tỷ304,98 tỷ285,73 tỷ289,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,62 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh64,78 tỷ231,43 tỷ328,01 tỷ248,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-49,62 tỷ-66,12 tỷ-188,87 tỷ-222,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-96,05 tỷ-99,81 tỷ-222,44 tỷ-17,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-80,89 tỷ65,50 tỷ-83,30 tỷ8,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ91,72 tỷ172,61 tỷ107,05 tỷ190,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần628,31 tỷ510,07 tỷ482,47 tỷ523,59 tỷ
Lợi nhuận gộp126,24 tỷ132,54 tỷ123,54 tỷ143,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế45,15 tỷ60,07 tỷ56,01 tỷ71,75 tỷ
LNST công ty mẹ42,89 tỷ57,75 tỷ52,39 tỷ62,55 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
293,14 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
33,90 tỷ
Các khoản dự phòng
209,57 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-105,60 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-37,39 tỷ
Chi phí đi vay
6,46 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
15,00 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
311,20 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-103,04 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-144,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
90,60 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
9,38 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,41 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-58,81 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
35,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-34,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
64,78 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-59,26 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
444,25 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-667,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
645,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
31,20 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-49,62 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
356,75 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-321,16 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-131,64 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-96,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-80,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
172,61 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1,60 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
91,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về CSV

CSV là công ty gì?
CSV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301446260. Trụ sở tại 22 Lý Tự Trọng - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CSV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CSV bắt đầu giao dịch ngày 18/03/2015 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/07/1976.
Vốn hóa của CSV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CSV đạt 2,81 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 110.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 247 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CSV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,16 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 229,34 tỷ, ROE 14,14%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CSV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Mai. Tổng giám đốc: Ông Lê Thanh Bình. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VAE.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301446260.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ