Công ty cổ phần Cao su Tân Biên (RTB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

RTB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cao su Tân Biên là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 259 toàn thị trường và thứ 12/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
28.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,52 nghìn tỷ
88.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
879 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,23 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
555,77 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 45,08%
Số lao động
3.601
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Cao su Tân Biên

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cao su Tân Biên
Mã chứng khoán
RTB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/10/1998
Ngày niêm yết
07/11/2016
Vốn điều lệ
879 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
88.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.601 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Văn Cư
Tổng giám đốc
Ông Lâm Thanh Phú
Địa chỉ
Tổ 2 - Ấp Thạnh Phú - X. Tân Hội - T. Tây Ninh
Điện thoại
(84.276) 387 5266

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa, hành khách bằng đường bộ

- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

- Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ; Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống

- Trồng rừng và chăm sóc rừng; Trồng cây cao su; Sản xuất bao bì bằng gỗ ...

Chỉ số tài chính RTB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 88.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.770 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)34.593 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,83 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản16,80%
Biên lợi nhuận gộp40,86%
Biên lợi nhuận ròng45,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,09 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản7,97%

Kết quả kinh doanh RTB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,23 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ954,92 tỷ937,90 tỷ
Giá vốn hàng bán726,09 tỷ699,36 tỷ696,88 tỷ622,11 tỷ
Lợi nhuận gộp503,74 tỷ482,80 tỷ255,46 tỷ314,63 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD397,66 tỷ369,87 tỷ157,81 tỷ201,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế555,77 tỷ484,29 tỷ243,80 tỷ264,86 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ419,75 tỷ367,12 tỷ189,59 tỷ201,52 tỷ
EBITDA554,44 tỷ516,99 tỷ291,30 tỷ323,40 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,31 nghìn tỷ3,04 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ2,77 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,09 nghìn tỷ816,79 tỷ559,15 tỷ636,73 tỷ
Tài sản dài hạn2,22 nghìn tỷ2,22 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ
Nợ phải trả263,53 tỷ370,48 tỷ407,48 tỷ550,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu3,04 nghìn tỷ2,67 nghìn tỷ2,33 nghìn tỷ2,22 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh312,32 tỷ412,16 tỷ195,00 tỷ77,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư175,01 tỷ5,82 tỷ37,09 tỷ92,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-337,47 tỷ-313,24 tỷ-260,20 tỷ-266,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ149,86 tỷ104,74 tỷ-28,11 tỷ-95,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ447,74 tỷ284,31 tỷ169,71 tỷ190,37 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần387,22 tỷ315,65 tỷ203,11 tỷ264,00 tỷ
Lợi nhuận gộp147,54 tỷ138,17 tỷ90,71 tỷ100,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế228,28 tỷ113,51 tỷ73,80 tỷ209,48 tỷ
LNST công ty mẹ189,13 tỷ74,97 tỷ42,84 tỷ190,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
608,50 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
156,77 tỷ
Các khoản dự phòng
96,29 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
172,48 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-203,56 tỷ
Chi phí đi vay
3,13 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-3,27 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
561,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-39,28 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-76,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-45,99 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
61,88 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,13 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-88,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-58,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
312,32 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-66,33 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
195,40 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-268,49 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
292,79 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
21,64 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
175,01 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-127,33 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-210,15 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-337,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
149,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
284,31 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
13,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
447,74 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về RTB

RTB là công ty gì?
RTB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cao su Tân Biên, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3900242832. Trụ sở tại Tổ 2 - Ấp Thạnh Phú - X. Tân Hội - T. Tây Ninh.
Cổ phiếu RTB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu RTB bắt đầu giao dịch ngày 07/11/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/10/1998.
Vốn hóa của RTB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của RTB đạt 2,52 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 88.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 259 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của RTB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,23 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 555,77 tỷ, ROE 18,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu RTB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Văn Cư. Tổng giám đốc: Ông Lâm Thanh Phú.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3900242832.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ