Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 05/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 77 toàn thị trường và thứ 4/75 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 43.950 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 21.550 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 5.735.333 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 167,53 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 126.012.953 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 149.588.834 |
- Sản xuất, kinh doanh phân bón, hoá chất nông dược và dầu khí.
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Sản xuất hóa chất công nghiệp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 680.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.578 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.960 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 16,60 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,54 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,49% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,16% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,47% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,51% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,54 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 35,12% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 16,82 nghìn tỷ | 13,66 nghìn tỷ | 13,72 nghìn tỷ | 18,74 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 13,63 nghìn tỷ | 11,60 nghìn tỷ | 11,92 nghìn tỷ | 10,79 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,94 nghìn tỷ | 1,90 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ | 7,84 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,33 nghìn tỷ | 664,88 tỷ | 690,03 tỷ | 6,59 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,10 nghìn tỷ | 554,27 tỷ | 529,82 tỷ | 5,58 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,07 nghìn tỷ | 537,76 tỷ | 519,47 tỷ | 5,56 nghìn tỷ |
| EBITDA | 1,73 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 7,10 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 17,78 nghìn tỷ | 16,55 nghìn tỷ | 13,31 nghìn tỷ | 17,70 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 14,51 nghìn tỷ | 13,22 nghìn tỷ | 9,57 nghìn tỷ | 13,58 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,27 nghìn tỷ | 3,33 nghìn tỷ | 3,74 nghìn tỷ | 4,12 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 6,24 nghìn tỷ | 5,37 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ | 3,68 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 11,53 nghìn tỷ | 11,18 nghìn tỷ | 11,55 nghìn tỷ | 14,02 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -1,78 nghìn tỷ | 947,83 tỷ | 944,85 tỷ | 4,96 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,80 nghìn tỷ | -3,81 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ | -3,23 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 141,98 tỷ | 2,62 nghìn tỷ | -3,46 nghìn tỷ | -2,18 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 163,30 tỷ | -239,83 tỷ | -841,64 tỷ | -441,89 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,17 nghìn tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,70 nghìn tỷ | 3,75 nghìn tỷ | 4,19 nghìn tỷ | 5,45 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 941,12 tỷ | 718,60 tỷ | 654,88 tỷ | 896,89 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 410,84 tỷ | 238,75 tỷ | 210,93 tỷ | 413,25 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 401,80 tỷ | 236,39 tỷ | 204,94 tỷ | 402,90 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.