Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP (DPM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DPM
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 05/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 77 toàn thị trường và thứ 4/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.150 đ
-50 đ (-0,19%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
17,82 nghìn tỷ
680.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
6.800 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
16,82 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,10 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,51%
Số lao động
1.567
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DPM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)43.950 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)21.550 đ
Khối lượng bình quân phiên5.735.333
Giá trị giao dịch bình quân phiên167,53 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua126.012.953
Khối lượng nước ngoài bán149.588.834

Hồ sơ Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP
Mã chứng khoán
DPM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/03/2007
Ngày niêm yết
05/11/2007
Vốn điều lệ
6.800 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
680.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.567 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Hòa
Tổng giám đốc
Ông Phan Công Thành
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Lầu 7 - Tòa nhà PVFCCo - 43 Mạc Đĩnh Chi - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3825 6258

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh phân bón, hoá chất nông dược và dầu khí.

- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng.

- Sản xuất hóa chất công nghiệp.

Chỉ số tài chính DPM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 680.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.578 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.960 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,60 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,49%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,16%
Biên lợi nhuận gộp17,47%
Biên lợi nhuận ròng6,51%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,54 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,12%

Kết quả kinh doanh DPM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần16,82 nghìn tỷ13,66 nghìn tỷ13,72 nghìn tỷ18,74 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán13,63 nghìn tỷ11,60 nghìn tỷ11,92 nghìn tỷ10,79 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,94 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ7,84 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,33 nghìn tỷ664,88 tỷ690,03 tỷ6,59 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,10 nghìn tỷ554,27 tỷ529,82 tỷ5,58 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,07 nghìn tỷ537,76 tỷ519,47 tỷ5,56 nghìn tỷ
EBITDA1,73 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ7,10 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản17,78 nghìn tỷ16,55 nghìn tỷ13,31 nghìn tỷ17,70 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn14,51 nghìn tỷ13,22 nghìn tỷ9,57 nghìn tỷ13,58 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,27 nghìn tỷ3,33 nghìn tỷ3,74 nghìn tỷ4,12 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,24 nghìn tỷ5,37 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ3,68 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu11,53 nghìn tỷ11,18 nghìn tỷ11,55 nghìn tỷ14,02 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,78 nghìn tỷ947,83 tỷ944,85 tỷ4,96 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,80 nghìn tỷ-3,81 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ-3,23 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính141,98 tỷ2,62 nghìn tỷ-3,46 nghìn tỷ-2,18 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ163,30 tỷ-239,83 tỷ-841,64 tỷ-441,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,17 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần5,70 nghìn tỷ3,75 nghìn tỷ4,19 nghìn tỷ5,45 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp941,12 tỷ718,60 tỷ654,88 tỷ896,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế410,84 tỷ238,75 tỷ210,93 tỷ413,25 tỷ
LNST công ty mẹ401,80 tỷ236,39 tỷ204,94 tỷ402,90 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,35 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
390,12 tỷ
Các khoản dự phòng
186,47 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
568,60 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-478,01 tỷ
Chi phí đi vay
142,02 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
50,00 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,64 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,18 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,72 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
97,60 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,92 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-140,53 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-283,12 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-194,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,78 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-326,92 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,84 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-18,88 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
20,51 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
497,42 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,80 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
8,24 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-7,49 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-600,17 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
141,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
163,30 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,00 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
142,91 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,17 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về DPM

DPM là công ty gì?
DPM là mã chứng khoán của Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303165480. Trụ sở tại Lầu 7 - Tòa nhà PVFCCo - 43 Mạc Đĩnh Chi - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DPM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DPM bắt đầu giao dịch ngày 05/11/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/03/2007.
Vốn hóa của DPM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DPM đạt 17,82 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 680.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 77 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DPM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 16,82 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,10 nghìn tỷ, ROE 9,49%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DPM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Xuân Hòa. Tổng giám đốc: Ông Phan Công Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303165480.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ