Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú (DPR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DPR
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 212 toàn thị trường và thứ 7/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
41.500 đ
-150 đ (-0,36%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,62 nghìn tỷ
87.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
869 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
340,59 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 28,65%
Số lao động
2.325
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DPR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)48.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)33.600 đ
Khối lượng bình quân phiên761.307
Giá trị giao dịch bình quân phiên30,80 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua17.393.533
Khối lượng nước ngoài bán17.685.730

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú
Mã chứng khoán
DPR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/11/2006
Ngày niêm yết
30/11/2007
Vốn điều lệ
869 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
87.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.325 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Huỳnh Nhật
Tổng giám đốc
Ông Hồ Cường
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Ấp Thuận Phú 1 - X. Thuận Lợi - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.271) 381 9786

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng trọt, khai thác và chế biến cao su

- Mua bán, chế biến gỗ cao su

- Chăn nuôi gia súc, gia cầm

- Công nghiệp hóa chất phân bón và cao su

- Đầu tư xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng ngoài khu công nghiệp

- Đầu tư kinh doanh địa ốc...

Chỉ số tài chính DPR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 87.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.321 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)38.797 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,54 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,09%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,17%
Biên lợi nhuận gộp38,87%
Biên lợi nhuận ròng28,65%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,41 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,97%

Kết quả kinh doanh DPR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,19 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán726,00 tỷ834,80 tỷ766,70 tỷ843,13 tỷ
Lợi nhuận gộp462,01 tỷ389,66 tỷ274,42 tỷ367,60 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD384,45 tỷ318,39 tỷ272,49 tỷ311,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế340,59 tỷ324,25 tỷ254,10 tỷ291,19 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ288,94 tỷ261,99 tỷ208,84 tỷ247,96 tỷ
EBITDA523,35 tỷ454,94 tỷ402,86 tỷ439,75 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,75 nghìn tỷ4,49 nghìn tỷ4,26 nghìn tỷ4,16 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,54 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,21 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ2,25 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,38 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,38 nghìn tỷ3,23 nghìn tỷ3,05 nghìn tỷ2,99 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh288,51 tỷ356,56 tỷ230,16 tỷ282,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-160,89 tỷ-231,88 tỷ-86,28 tỷ-346,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-173,55 tỷ-129,88 tỷ-136,30 tỷ-220,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-45,93 tỷ-5,20 tỷ7,58 tỷ-283,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ286,18 tỷ325,59 tỷ319,77 tỷ311,05 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần379,74 tỷ482,22 tỷ202,59 tỷ232,82 tỷ
Lợi nhuận gộp146,63 tỷ183,46 tỷ95,67 tỷ47,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế118,56 tỷ154,88 tỷ76,19 tỷ79,49 tỷ
LNST công ty mẹ104,52 tỷ137,27 tỷ65,32 tỷ73,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
425,13 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
138,90 tỷ
Các khoản dự phòng
-3,92 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-476,49 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-104,50 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
455,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-65,51 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-104,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
59,68 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,93 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-59,33 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
288,51 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-53,05 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,04 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,28 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,07 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
104,90 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-160,89 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-173,55 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-173,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-45,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
325,59 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
6,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
286,18 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về DPR

DPR là công ty gì?
DPR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3800100376. Trụ sở tại Ấp Thuận Phú 1 - X. Thuận Lợi - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu DPR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DPR bắt đầu giao dịch ngày 30/11/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/11/2006.
Vốn hóa của DPR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DPR đạt 3,62 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 87.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 212 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DPR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,19 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 340,59 tỷ, ROE 10,09%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DPR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Huỳnh Nhật. Tổng giám đốc: Ông Hồ Cường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3800100376.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ