Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa (PHR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PHR
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/08/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 123 toàn thị trường và thứ 5/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
67.500 đ
-600 đ (-0,88%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
9,19 nghìn tỷ
135.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.355 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,80 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
496,95 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 27,68%
Số lao động
1.725
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PHR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)74.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)48.650 đ
Khối lượng bình quân phiên566.103
Giá trị giao dịch bình quân phiên34,54 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua23.823.670
Khối lượng nước ngoài bán24.078.819

Hồ sơ Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa
Mã chứng khoán
PHR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/03/1993
Ngày niêm yết
18/08/2009
Vốn điều lệ
1.355 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
135.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.725 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Huỳnh Kim Nhựt
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Thửa đất số 374 - Tờ bản đồ 17 - Ấp 2A - X. Phước Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 365 7106 - 365 7113 - 365 7111
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng cây cao su, khai thác và chế biến mủ cao su, mua bán và chế biến gỗ cao su.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

- Bán lẻ xăng dầu.

- Sản xuất sản phẩm từ plastic, sản xuất phân bón và hợp chất nitơ.

- Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, sửa chữa cầu đường, công trình giao thông...

Chỉ số tài chính PHR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 135.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.542 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)31.275 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,22 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,77%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,08%
Biên lợi nhuận gộp28,08%
Biên lợi nhuận ròng27,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,46 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản31,33%

Kết quả kinh doanh PHR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,80 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,29 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp504,14 tỷ422,46 tỷ327,04 tỷ401,47 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD474,56 tỷ470,21 tỷ432,19 tỷ433,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế496,95 tỷ483,02 tỷ661,29 tỷ925,73 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ478,24 tỷ460,05 tỷ619,71 tỷ885,44 tỷ
EBITDA627,46 tỷ610,37 tỷ570,13 tỷ557,73 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản6,15 nghìn tỷ5,93 nghìn tỷ6,16 nghìn tỷ6,33 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,64 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ3,06 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,51 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ3,40 nghìn tỷ3,27 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,93 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu4,22 nghìn tỷ3,92 nghìn tỷ3,81 nghìn tỷ3,44 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh615,85 tỷ224,42 tỷ301,97 tỷ780,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-27,66 tỷ521,16 tỷ341,55 tỷ-230,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-327,76 tỷ-701,55 tỷ-663,39 tỷ-522,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ260,42 tỷ44,03 tỷ-19,86 tỷ26,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ450,88 tỷ190,40 tỷ145,84 tỷ165,83 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần468,86 tỷ616,79 tỷ311,49 tỷ367,97 tỷ
Lợi nhuận gộp117,12 tỷ145,65 tỷ102,48 tỷ98,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế285,08 tỷ264,54 tỷ102,78 tỷ93,99 tỷ
LNST công ty mẹ279,29 tỷ259,44 tỷ95,57 tỷ90,29 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
600,06 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
152,90 tỷ
Các khoản dự phòng
62,58 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-65,91 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-229,06 tỷ
Chi phí đi vay
2,57 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
95,04 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
589,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
25,97 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
92,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
32,12 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
9,70 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,62 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-97,37 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-33,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
615,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-58,77 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
835,71 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,65 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,51 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
165,71 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-27,66 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
106,94 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-145,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-289,69 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-327,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
260,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
190,40 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
50,61 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
450,88 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về PHR

PHR là công ty gì?
PHR là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700147532. Trụ sở tại Thửa đất số 374 - Tờ bản đồ 17 - Ấp 2A - X. Phước Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PHR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PHR bắt đầu giao dịch ngày 18/08/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/03/1993.
Vốn hóa của PHR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PHR đạt 9,19 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 135.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 123 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PHR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,80 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 496,95 tỷ, ROE 11,77%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PHR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Huỳnh Kim Nhựt. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700147532.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ