Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang (DGC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DGC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/07/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 73 toàn thị trường và thứ 3/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
47.750 đ
-150 đ (-0,31%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
18,20 nghìn tỷ
380.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.798 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
11,27 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,19 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 28,30%
Số lao động
2.674
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DGC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)110.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)47.000 đ
Khối lượng bình quân phiên3.681.152
Giá trị giao dịch bình quân phiên284,52 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua94.880.415
Khối lượng nước ngoài bán132.906.046

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
Mã chứng khoán
DGC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/08/2003
Ngày niêm yết
28/07/2020
Vốn điều lệ
3.798 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
380.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.674 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đào Hữu Huyền
Tổng giám đốc
Ông Lưu Bách Đạt
Đơn vị kiểm toán
A&C Hà Nội
Địa chỉ
Số 18 ngõ 44 - Phố Đức Giang - P. Việt Hưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3827 1620

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và buôn bán nguyên liệu và các mặt hàng hóa chất.

- Sản xuất và buôn bán các mặt hàng cao su, sơn, chất dẻo, phân bón, sắt thép, kim loại màu.

- Thăm dò, khai thác chế biến và tiêu thụ khoáng sản.

- Sản xuất và buôn bán các mặt hàng nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng...

Chỉ số tài chính DGC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 380.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu7.960 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)40.542 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,02 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,70%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản16,31%
Biên lợi nhuận gộp31,53%
Biên lợi nhuận ròng28,30%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,20%

Kết quả kinh doanh DGC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần11,27 nghìn tỷ9,87 nghìn tỷ9,76 nghìn tỷ14,44 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán7,71 nghìn tỷ6,42 nghìn tỷ6,31 nghìn tỷ7,69 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp3,55 nghìn tỷ3,45 nghìn tỷ3,44 nghìn tỷ6,75 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,62 nghìn tỷ3,41 nghìn tỷ3,49 nghìn tỷ6,38 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,19 nghìn tỷ3,11 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ6,04 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,02 nghìn tỷ2,99 nghìn tỷ3,10 nghìn tỷ5,57 nghìn tỷ
EBITDA3,93 nghìn tỷ3,78 nghìn tỷ3,84 nghìn tỷ6,67 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản19,55 nghìn tỷ15,82 nghìn tỷ15,54 nghìn tỷ13,41 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn16,12 nghìn tỷ12,70 nghìn tỷ12,47 nghìn tỷ10,99 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,43 nghìn tỷ3,12 nghìn tỷ3,07 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ
Nợ phải trả4,14 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ3,51 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu15,41 nghìn tỷ13,70 nghìn tỷ12,03 nghìn tỷ10,83 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,04 nghìn tỷ3,12 nghìn tỷ2,78 nghìn tỷ5,94 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,76 nghìn tỷ-1,15 nghìn tỷ-2,34 nghìn tỷ-3,83 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính648,24 tỷ-2,91 nghìn tỷ-920,43 tỷ-697,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ927,17 tỷ-945,05 tỷ-474,90 tỷ1,41 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,04 nghìn tỷ115,78 tỷ1,06 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,13 nghìn tỷ2,82 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ2,90 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp488,66 tỷ875,51 tỷ980,17 tỷ980,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế430,05 tỷ804,39 tỷ836,79 tỷ890,78 tỷ
LNST công ty mẹ408,82 tỷ751,64 tỷ809,33 tỷ853,52 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,61 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
315,31 tỷ
Các khoản dự phòng
43,25 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
8,44 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-614,28 tỷ
Chi phí đi vay
40,77 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,36 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-119,59 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-707,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-175,50 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
76,06 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-17,68 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-205,97 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-170,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,04 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-775,32 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,67 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-11,65 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,21 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
457,57 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,76 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,55 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,87 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-32,94 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
648,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
927,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
115,78 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-2,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,04 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về DGC

DGC là công ty gì?
DGC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101452588. Trụ sở tại Số 18 ngõ 44 - Phố Đức Giang - P. Việt Hưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu DGC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DGC bắt đầu giao dịch ngày 28/07/2020 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/08/2003.
Vốn hóa của DGC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DGC đạt 18,20 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 380.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 73 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DGC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 11,27 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,19 nghìn tỷ, ROE 20,70%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DGC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đào Hữu Huyền. Tổng giám đốc: Ông Lưu Bách Đạt. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C Hà Nội.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101452588.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ