Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình (VTQ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTQ
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/05/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 968 toàn thị trường và thứ 46/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
173,40 tỷ
17.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
171 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
110,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,35 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,74%
Số lao động
376
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình
Mã chứng khoán
VTQ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/05/2021
Vốn điều lệ
171 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
17.000.000 cổ phiếu
Số lao động
376 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Văn Thành
Địa chỉ
Tổ dân phố 3 - X. Nam Trạch - T. Quảng Trị
Điện thoại
(84.232) 379 6003

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng, chăm sóc, khai thác chế biến mủ cao su thiên nhiên; Sản xuất cây giống cao su.

- Chế biến gỗ nguyên liệu, gỗ thành phẩm từ nguyên liệu gỗ rừng trồng, nhập khẩu thiết bị chế biến gỗ, cao su và các thiết bị khác phục vụ sản xuất kinh doanh.

- Trồng cây ngắn ngày; kinh doanh, chế biến các sản phẩm cây ngắn ngày.

Chỉ số tài chính VTQ

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu374 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.875 đ
P/E — giá trên lợi nhuận27,29 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,30 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,75%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,86%
Biên lợi nhuận gộp17,78%
Biên lợi nhuận ròng5,74%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,66 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản39,64%

Kết quả kinh doanh VTQ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần110,78 tỷ122,00 tỷ62,63 tỷ60,98 tỷ
Giá vốn hàng bán91,09 tỷ95,19 tỷ50,47 tỷ53,86 tỷ
Lợi nhuận gộp19,69 tỷ26,80 tỷ12,03 tỷ7,12 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,59 tỷ3,40 tỷ-43,34 tỷ-17,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,35 tỷ3,97 tỷ-41,43 tỷ-12,09 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,35 tỷ3,97 tỷ-41,43 tỷ-12,09 tỷ
EBITDA16,17 tỷ11,54 tỷ-36,95 tỷ-9,96 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản221,80 tỷ197,94 tỷ194,77 tỷ238,67 tỷ
Tài sản ngắn hạn41,98 tỷ35,37 tỷ21,37 tỷ32,04 tỷ
Tài sản dài hạn179,82 tỷ162,57 tỷ173,40 tỷ206,63 tỷ
Nợ phải trả87,93 tỷ70,42 tỷ69,34 tỷ71,81 tỷ
Vốn chủ sở hữu133,87 tỷ127,52 tỷ125,43 tỷ166,86 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh15,45 tỷ21,29 tỷ2,94 tỷ-5,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-22,97 tỷ-9,84 tỷ-4,91 tỷ20,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính14,27 tỷ-8,89 tỷ-1,62 tỷ-9,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ6,75 tỷ2,55 tỷ-3,59 tỷ5,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,04 tỷ6,29 tỷ3,74 tỷ7,33 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần38,04 tỷ46,21 tỷ9,67 tỷ16,36 tỷ
Lợi nhuận gộp169,52 triệu10,89 tỷ-763,46 triệu2,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,89 tỷ7,21 tỷ-4,16 tỷ1,62 tỷ
LNST công ty mẹ-3,89 tỷ7,21 tỷ-4,16 tỷ1,62 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,35 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,58 tỷ
Các khoản dự phòng
-3,06 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
1,45 tỷ
Chi phí đi vay
3,28 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
16,61 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,84 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,06 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
17,81 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,11 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
15,45 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-24,60 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,56 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
69,75 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-22,97 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
74,15 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-59,88 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
14,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
6,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,04 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về VTQ

VTQ là công ty gì?
VTQ là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3100114493. Trụ sở tại Tổ dân phố 3 - X. Nam Trạch - T. Quảng Trị.
Cổ phiếu VTQ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTQ bắt đầu giao dịch ngày 17/05/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của VTQ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTQ đạt 173,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 17.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 968 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTQ ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 110,78 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,35 tỷ, ROE 4,75%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTQ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Văn Thành.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3100114493.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ