Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO (VTO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTO
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/10/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 454 toàn thị trường và thứ 49/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
960,00 tỷ
80.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
799 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
121,38 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,74%
Số lao động
95
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO
Mã chứng khoán
VTO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/10/2005
Ngày niêm yết
09/10/2007
Vốn điều lệ
799 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
80.000.000 cổ phiếu
Số lao động
95 người
Chủ tịch HĐQT
Ông La Văn Út
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quang Cương
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 236/106/1A Điện Biên Phủ - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3514 6024

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vận tải xăng dầu bằng đường biển.

- Đại lý kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm hoá dầu.

- Mua bán vật tư, thiết bị, phụ tùng ngành vận tải đường biển.

- Dịch vụ hàng hải, đại lý tàu biển, cung ứng tàu biển, vệ sinh tàu biển, cho thuê thuyền viên, môi giới hàng hải, lai dắt tàu biển.

- Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển.

- Cho thuê phương tiện vận tải xăng dầu đường thủy.

Chỉ số tài chính VTO

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 80.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.517 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.804 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,91 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,81 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,25%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,80%
Biên lợi nhuận gộp24,75%
Biên lợi nhuận ròng10,74%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản23,93%

Kết quả kinh doanh VTO qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,13 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán850,33 tỷ861,64 tỷ878,80 tỷ984,06 tỷ
Lợi nhuận gộp279,63 tỷ257,07 tỷ197,83 tỷ196,12 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD155,66 tỷ132,02 tỷ98,72 tỷ92,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế121,38 tỷ110,84 tỷ75,60 tỷ73,35 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ121,38 tỷ110,84 tỷ75,60 tỷ73,35 tỷ
EBITDA278,90 tỷ303,84 tỷ333,28 tỷ351,15 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,56 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,15 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ942,11 tỷ753,73 tỷ
Tài sản dài hạn411,39 tỷ530,07 tỷ701,74 tỷ938,74 tỷ
Nợ phải trả372,55 tỷ445,62 tỷ499,58 tỷ541,27 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,18 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh218,16 tỷ272,97 tỷ323,53 tỷ173,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư28,94 tỷ21,40 tỷ26,72 tỷ-177,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-151,18 tỷ-144,52 tỷ-140,61 tỷ-31,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ95,92 tỷ149,85 tỷ209,64 tỷ-35,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ986,44 tỷ890,56 tỷ740,62 tỷ531,00 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần272,36 tỷ299,03 tỷ284,97 tỷ258,92 tỷ
Lợi nhuận gộp70,70 tỷ87,36 tỷ52,88 tỷ60,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế30,43 tỷ28,08 tỷ19,28 tỷ25,68 tỷ
LNST công ty mẹ30,43 tỷ28,08 tỷ19,28 tỷ25,68 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
155,82 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
123,24 tỷ
Các khoản dự phòng
83,71 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,41 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-33,67 tỷ
Chi phí đi vay
11,32 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
341,82 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
25,29 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
10,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-92,33 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
160,70 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-11,59 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-31,24 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-24,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
218,16 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,73 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
267,12 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
33,40 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
28,94 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-71,38 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-79,80 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-151,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
95,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
890,56 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-36,81 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
986,44 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VTO

VTO là công ty gì?
VTO là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300545501. Trụ sở tại Số 236/106/1A Điện Biên Phủ - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VTO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTO bắt đầu giao dịch ngày 09/10/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/10/2005.
Vốn hóa của VTO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTO đạt 960,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 80.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 454 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTO ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,13 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 121,38 tỷ, ROE 10,25%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông La Văn Út. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quang Cương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300545501.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ