Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/10/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 454 toàn thị trường và thứ 49/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh vận tải xăng dầu bằng đường biển.
- Đại lý kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm hoá dầu.
- Mua bán vật tư, thiết bị, phụ tùng ngành vận tải đường biển.
- Dịch vụ hàng hải, đại lý tàu biển, cung ứng tàu biển, vệ sinh tàu biển, cho thuê thuyền viên, môi giới hàng hải, lai dắt tàu biển.
- Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển.
- Cho thuê phương tiện vận tải xăng dầu đường thủy.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 80.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.517 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.804 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,91 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,81 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,25% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,80% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,75% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,74% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,31 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 23,93% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,13 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 850,33 tỷ | 861,64 tỷ | 878,80 tỷ | 984,06 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 279,63 tỷ | 257,07 tỷ | 197,83 tỷ | 196,12 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 155,66 tỷ | 132,02 tỷ | 98,72 tỷ | 92,48 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 121,38 tỷ | 110,84 tỷ | 75,60 tỷ | 73,35 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 121,38 tỷ | 110,84 tỷ | 75,60 tỷ | 73,35 tỷ |
| EBITDA | 278,90 tỷ | 303,84 tỷ | 333,28 tỷ | 351,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,56 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ | 1,69 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,15 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 942,11 tỷ | 753,73 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 411,39 tỷ | 530,07 tỷ | 701,74 tỷ | 938,74 tỷ |
| Nợ phải trả | 372,55 tỷ | 445,62 tỷ | 499,58 tỷ | 541,27 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,18 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 218,16 tỷ | 272,97 tỷ | 323,53 tỷ | 173,95 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 28,94 tỷ | 21,40 tỷ | 26,72 tỷ | -177,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -151,18 tỷ | -144,52 tỷ | -140,61 tỷ | -31,76 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 95,92 tỷ | 149,85 tỷ | 209,64 tỷ | -35,24 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 986,44 tỷ | 890,56 tỷ | 740,62 tỷ | 531,00 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 272,36 tỷ | 299,03 tỷ | 284,97 tỷ | 258,92 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 70,70 tỷ | 87,36 tỷ | 52,88 tỷ | 60,07 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 30,43 tỷ | 28,08 tỷ | 19,28 tỷ | 25,68 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 30,43 tỷ | 28,08 tỷ | 19,28 tỷ | 25,68 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.