CTCP Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin (VTM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTM
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1308 toàn thị trường và thứ 37/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
21.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
65,40 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
33 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
355,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,11 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,16%
Số lao động
662
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin

Tên doanh nghiệp
CTCP Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin
Mã chứng khoán
VTM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
29/12/2015
Vốn điều lệ
33 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
662 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Đăng Phú
Đơn vị kiểm toán
PKF VIỆT NAM
Địa chỉ
Số 750 - Đường Hoàng Quốc Việt - Tổ 16 - Khu Tây Sơn 2 - P. Cửa Ông - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 386 2343

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hành khách đường bộ khác

- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

- Khai thác và thu gom than cứng; Chế biến và kinh doanh than

- Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại.

Chỉ số tài chính VTM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.371 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.557 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,90 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,61 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,11%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,45%
Biên lợi nhuận gộp15,94%
Biên lợi nhuận ròng1,16%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,98 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản85,67%

Kết quả kinh doanh VTM qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần355,62 tỷ331,45 tỷ355,62 tỷ326,31 tỷ334,97 tỷ
Giá vốn hàng bán298,94 tỷ278,21 tỷ298,94 tỷ269,90 tỷ281,90 tỷ
Lợi nhuận gộp56,68 tỷ53,25 tỷ56,68 tỷ56,41 tỷ53,07 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,10 tỷ-930,04 triệu3,10 tỷ3,80 tỷ3,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,11 tỷ-344,79 triệu4,11 tỷ4,11 tỷ4,11 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,11 tỷ-344,79 triệu4,11 tỷ4,11 tỷ4,11 tỷ
EBITDA35,57 tỷ29,59 tỷ35,57 tỷ29,70 tỷ26,69 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản283,86 tỷ273,25 tỷ283,86 tỷ244,95 tỷ212,27 tỷ
Tài sản ngắn hạn58,23 tỷ63,39 tỷ58,23 tỷ44,32 tỷ37,96 tỷ
Tài sản dài hạn225,63 tỷ209,86 tỷ225,63 tỷ200,63 tỷ174,32 tỷ
Nợ phải trả243,19 tỷ237,04 tỷ243,19 tỷ204,27 tỷ172,43 tỷ
Vốn chủ sở hữu40,67 tỷ36,21 tỷ40,67 tỷ40,68 tỷ39,85 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh23,25 tỷ22,52 tỷ23,25 tỷ30,83 tỷ25,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-48,93 tỷ-10,87 tỷ-48,93 tỷ-56,58 tỷ-54,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính27,99 tỷ-8,99 tỷ27,99 tỷ27,83 tỷ29,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,31 tỷ2,66 tỷ2,31 tỷ2,08 tỷ-47,62 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,03 tỷ8,69 tỷ6,03 tỷ3,72 tỷ1,64 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,31 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
32,48 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,22 tỷ
Chi phí đi vay
12,79 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
48,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-10,19 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
780,69 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,31 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,62 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-12,78 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,16 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
23,25 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-51,36 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,42 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,53 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-48,93 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
232,47 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-203,17 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,31 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
27,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,31 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,72 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về VTM

VTM là công ty gì?
VTM là mã chứng khoán của CTCP Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700477326. Trụ sở tại Số 750 - Đường Hoàng Quốc Việt - Tổ 16 - Khu Tây Sơn 2 - P. Cửa Ông - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu VTM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTM bắt đầu giao dịch ngày 29/12/2015 trên UPCoM.
Vốn hóa của VTM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTM đạt 65,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1308 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 355,62 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,11 tỷ, ROE 10,11%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Đăng Phú. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PKF VIỆT NAM .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700477326.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ