Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công (VNG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 578 toàn thị trường và thứ 9/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.530 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
633,41 tỷ
97.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
973 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
759,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,53 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,86%
Số lao động
858
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công
Mã chứng khoán
VNG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/12/2005
Ngày niêm yết
17/12/2009
Vốn điều lệ
973 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
97.000.000 cổ phiếu
Số lao động
858 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Phan Thị Hồng Vân
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quốc Việt
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 512 Lý Thường Kiệt - P. Tân Sơn Nhất - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
1900 55 88 55

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch khách sạn, dịch vụ ăn uống đầy đủ.

- Kinh doanh vũ trường, phòng trà, massage, karaoke.

- Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng cho người nước ngoài.

- Xây dựng, Vận tải.

- Tư vấn quản lý, giáo dục.

- Thu gom, xử lý rác thải.

- Trồng trọt chăn nuôi hỗn hợp.

- Kinh doanh bất động sản.

- Cung ứng lao dộng.

- Bán lẻ..

Chỉ số tài chính VNG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 97.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu68 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.682 đ
P/E — giá trên lợi nhuận96,62 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,56 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,58%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,15%
Biên lợi nhuận gộp31,51%
Biên lợi nhuận ròng0,86%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,91 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,45%

Kết quả kinh doanh VNG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần759,16 tỷ709,45 tỷ742,67 tỷ618,99 tỷ
Giá vốn hàng bán519,92 tỷ507,18 tỷ486,28 tỷ416,81 tỷ
Lợi nhuận gộp239,21 tỷ202,27 tỷ256,39 tỷ202,16 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD47,86 tỷ43,37 tỷ24,07 tỷ15,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,53 tỷ1,63 tỷ3,39 tỷ3,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,56 tỷ2,40 tỷ3,33 tỷ2,61 tỷ
EBITDA129,18 tỷ133,24 tỷ83,35 tỷ57,83 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,44 nghìn tỷ4,54 nghìn tỷ3,91 nghìn tỷ2,85 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,32 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ778,50 tỷ731,63 tỷ
Tài sản dài hạn3,12 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ3,13 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,30 nghìn tỷ3,42 nghìn tỷ2,79 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,13 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-70,12 tỷ-194,80 tỷ-250,15 tỷ220,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-231,59 tỷ-53,80 tỷ-644,14 tỷ-489,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-233,66 tỷ702,69 tỷ907,93 tỷ331,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-535,37 tỷ454,10 tỷ13,64 tỷ62,30 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,87 tỷ545,24 tỷ91,14 tỷ77,50 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần160,25 tỷ179,63 tỷ150,80 tỷ175,89 tỷ
Lợi nhuận gộp55,27 tỷ53,66 tỷ36,47 tỷ43,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-41,09 tỷ59,75 tỷ-43,98 tỷ-48,15 tỷ
LNST công ty mẹ-41,06 tỷ59,76 tỷ-43,96 tỷ-48,16 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
40,16 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
81,32 tỷ
Các khoản dự phòng
291,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
39,26 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-76,36 tỷ
Chi phí đi vay
236,78 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
282,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
33,82 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
158,69 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
19,53 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-275,79 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-248,77 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-38,19 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-70,12 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-157,75 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
480,27 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-363,36 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
359,28 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-159,66 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
62,87 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
26,55 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-231,59 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,83 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,06 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-590,19 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-233,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-535,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
545,24 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1,16 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,87 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về VNG

VNG là công ty gì?
VNG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500753423. Trụ sở tại Số 512 Lý Thường Kiệt - P. Tân Sơn Nhất - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VNG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNG bắt đầu giao dịch ngày 17/12/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/12/2005.
Vốn hóa của VNG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNG đạt 633,41 tỷ. Khối lượng niêm yết 97.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 578 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 759,16 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,53 tỷ, ROE 0,58%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Phan Thị Hồng Vân. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quốc Việt. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500753423.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ