Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 578 toàn thị trường và thứ 9/53 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch khách sạn, dịch vụ ăn uống đầy đủ.
- Kinh doanh vũ trường, phòng trà, massage, karaoke.
- Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng cho người nước ngoài.
- Xây dựng, Vận tải.
- Tư vấn quản lý, giáo dục.
- Thu gom, xử lý rác thải.
- Trồng trọt chăn nuôi hỗn hợp.
- Kinh doanh bất động sản.
- Cung ứng lao dộng.
- Bán lẻ..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 97.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 68 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.682 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 96,62 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,56 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,58% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,15% |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,51% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,86% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,91 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 74,45% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 759,16 tỷ | 709,45 tỷ | 742,67 tỷ | 618,99 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 519,92 tỷ | 507,18 tỷ | 486,28 tỷ | 416,81 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 239,21 tỷ | 202,27 tỷ | 256,39 tỷ | 202,16 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 47,86 tỷ | 43,37 tỷ | 24,07 tỷ | 15,59 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,53 tỷ | 1,63 tỷ | 3,39 tỷ | 3,26 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,56 tỷ | 2,40 tỷ | 3,33 tỷ | 2,61 tỷ |
| EBITDA | 129,18 tỷ | 133,24 tỷ | 83,35 tỷ | 57,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 4,44 nghìn tỷ | 4,54 nghìn tỷ | 3,91 nghìn tỷ | 2,85 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,32 nghìn tỷ | 1,57 nghìn tỷ | 778,50 tỷ | 731,63 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,12 nghìn tỷ | 2,97 nghìn tỷ | 3,13 nghìn tỷ | 2,12 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,30 nghìn tỷ | 3,42 nghìn tỷ | 2,79 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,13 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -70,12 tỷ | -194,80 tỷ | -250,15 tỷ | 220,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -231,59 tỷ | -53,80 tỷ | -644,14 tỷ | -489,26 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -233,66 tỷ | 702,69 tỷ | 907,93 tỷ | 331,13 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -535,37 tỷ | 454,10 tỷ | 13,64 tỷ | 62,30 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9,87 tỷ | 545,24 tỷ | 91,14 tỷ | 77,50 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 160,25 tỷ | 179,63 tỷ | 150,80 tỷ | 175,89 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 55,27 tỷ | 53,66 tỷ | 36,47 tỷ | 43,86 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -41,09 tỷ | 59,75 tỷ | -43,98 tỷ | -48,15 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -41,06 tỷ | 59,76 tỷ | -43,96 tỷ | -48,16 tỷ |
53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.