Công ty cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ (DSP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DSP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 358 toàn thị trường và thứ 7/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,49 nghìn tỷ
119.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.187 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
171,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-56,96 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -33,20%
Số lao động
443
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DSP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)21.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.000 đ
Khối lượng bình quân phiên42.381
Giá trị giao dịch bình quân phiên703,08 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ
Mã chứng khoán
DSP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/10/1988
Ngày niêm yết
17/10/2018
Vốn điều lệ
1.187 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
119.000.000 cổ phiếu
Số lao động
443 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Việt Anh
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Văn Bá
Địa chỉ
Số 3 Hòa Bình - P. Bình Thới - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3865 0921

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ vui chơi, giải trí, ẩm thực, lưu trú và lữ hành.

Chỉ số tài chính DSP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 119.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-479 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.291 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-6,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-6,17%
Biên lợi nhuận gộp-38,94%
Biên lợi nhuận ròng-33,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,06 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6,06%

Kết quả kinh doanh DSP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần171,57 tỷ194,08 tỷ212,22 tỷ221,63 tỷ
Giá vốn hàng bán238,37 tỷ233,23 tỷ234,79 tỷ262,31 tỷ
Lợi nhuận gộp-66,80 tỷ-39,15 tỷ-22,57 tỷ-40,68 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-57,17 tỷ-21,26 tỷ1,58 tỷ-41,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-56,96 tỷ-20,75 tỷ2,33 tỷ-41,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-56,96 tỷ-20,75 tỷ2,33 tỷ-41,59 tỷ
EBITDA-34,28 tỷ2,42 tỷ28,32 tỷ-10,60 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản923,53 tỷ983,12 tỷ999,08 tỷ1,08 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn507,15 tỷ398,21 tỷ579,11 tỷ652,86 tỷ
Tài sản dài hạn416,38 tỷ584,92 tỷ419,97 tỷ428,21 tỷ
Nợ phải trả55,93 tỷ58,55 tỷ53,76 tỷ138,09 tỷ
Vốn chủ sở hữu867,61 tỷ924,57 tỷ945,32 tỷ942,99 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-121,17 tỷ-97,14 tỷ-23,29 tỷ-25,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư81,83 tỷ120,82 tỷ119,62 tỷ-50,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-9,69 triệu-3,34 triệu-79,50 tỷ79,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-39,36 tỷ23,67 tỷ16,83 tỷ2,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,05 tỷ45,41 tỷ21,73 tỷ4,90 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần50,31 tỷ45,15 tỷ46,59 tỷ44,15 tỷ
Lợi nhuận gộp-16,01 tỷ-56,36 tỷ-11,98 tỷ-12,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-6,83 tỷ-55,36 tỷ-5,07 tỷ-9,23 tỷ
LNST công ty mẹ-6,83 tỷ-55,36 tỷ-5,07 tỷ-9,23 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-56,96 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
22,89 tỷ
Các khoản dự phòng
341,39 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-28,34 tỷ
Chi phí đi vay
10,51 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-62,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-57,96 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
629,06 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,62 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
842,37 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-10,51 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-121,17 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-10,21 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
18,70 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-153,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
215,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
30,52 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
81,83 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-9,69 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-9,69 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-39,36 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
45,41 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,05 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về DSP

DSP là công ty gì?
DSP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301074118. Trụ sở tại Số 3 Hòa Bình - P. Bình Thới - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DSP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DSP bắt đầu giao dịch ngày 17/10/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/10/1988.
Vốn hóa của DSP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DSP đạt 1,49 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 119.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 358 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DSP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 171,57 tỷ, lợi nhuận sau thuế -56,96 tỷ, ROE -6,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DSP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Việt Anh. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Văn Bá.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301074118.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ