Công ty cổ phần DHC Suối Đôi (DSD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DSD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần DHC Suối Đôi là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/05/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 599 toàn thị trường và thứ 11/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
580,00 tỷ
58.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
584 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
186,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,94%
Số lao động
62
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DSD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.600 đ
Khối lượng bình quân phiên8.067
Giá trị giao dịch bình quân phiên102,73 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần DHC Suối Đôi

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần DHC Suối Đôi
Mã chứng khoán
DSD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/05/2022
Vốn điều lệ
584 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
58.000.000 cổ phiếu
Số lao động
62 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trần Thị Hương
Địa chỉ
Số 158 Bùi Tá Hán - P. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84-236) 3561 575

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động quán bar, vũ trường).

Chỉ số tài chính DSD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 58.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu320 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.395 đ
P/E — giá trên lợi nhuận31,28 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,38%
Biên lợi nhuận gộp29,87%
Biên lợi nhuận ròng9,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,29 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản22,60%

Kết quả kinh doanh DSD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần186,64 tỷ167,97 tỷ172,18 tỷ164,08 tỷ
Giá vốn hàng bán130,89 tỷ112,14 tỷ105,33 tỷ97,26 tỷ
Lợi nhuận gộp55,74 tỷ55,83 tỷ66,85 tỷ66,82 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,95 tỷ11,77 tỷ11,84 tỷ20,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,54 tỷ10,44 tỷ10,13 tỷ20,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,54 tỷ10,44 tỷ10,13 tỷ20,41 tỷ
EBITDA49,51 tỷ38,74 tỷ38,60 tỷ46,72 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản778,95 tỷ731,02 tỷ635,04 tỷ595,49 tỷ
Tài sản ngắn hạn31,61 tỷ43,49 tỷ19,46 tỷ21,74 tỷ
Tài sản dài hạn747,34 tỷ687,53 tỷ615,58 tỷ573,75 tỷ
Nợ phải trả176,05 tỷ146,58 tỷ270,86 tỷ351,22 tỷ
Vốn chủ sở hữu602,90 tỷ584,43 tỷ364,18 tỷ244,27 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh22,66 tỷ49,40 tỷ35,10 tỷ-12,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-64,90 tỷ-122,94 tỷ-66,61 tỷ-2,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính28,83 tỷ92,72 tỷ31,28 tỷ15,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,40 tỷ19,18 tỷ-227,16 triệu-266,89 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,02 tỷ20,42 tỷ1,24 tỷ1,47 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần25,28 tỷ79,19 tỷ19,47 tỷ76,36 tỷ
Lợi nhuận gộp-7,41 tỷ40,21 tỷ-6,99 tỷ40,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-16,14 tỷ30,68 tỷ-15,90 tỷ32,40 tỷ
LNST công ty mẹ-16,14 tỷ30,68 tỷ-15,90 tỷ32,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,17 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
30,56 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-15,64 triệu
Chi phí đi vay
7,65 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
57,36 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
667,45 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,24 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-24,46 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,61 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
22,66 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-64,91 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
15,64 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-64,90 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
-77,00 triệu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
97,13 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-68,22 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
28,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
20,42 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,02 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về DSD

DSD là công ty gì?
DSD là mã chứng khoán của Công ty cổ phần DHC Suối Đôi, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0401585934. Trụ sở tại Số 158 Bùi Tá Hán - P. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu DSD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DSD bắt đầu giao dịch ngày 17/05/2022 trên UPCoM.
Vốn hóa của DSD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DSD đạt 580,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 58.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 599 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DSD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 186,64 tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,54 tỷ, ROE 3,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DSD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trần Thị Hương.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0401585934.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ