Công ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn (BSG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BSG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 611 toàn thị trường và thứ 12/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
558,00 tỷ
60.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
600 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
436,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,32 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,76%
Số lao động
539
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BSG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)27.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.000 đ
Khối lượng bình quân phiên4.876
Giá trị giao dịch bình quân phiên102,40 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn
Mã chứng khoán
BSG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/03/2006
Ngày niêm yết
21/11/2016
Vốn điều lệ
600 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
60.000.000 cổ phiếu
Số lao động
539 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hoàng Huy
Tổng giám đốc
Ông Vũ Duy Anh
Địa chỉ
Số 39 đường Hải Thượng Lãn Ông - P. Chợ Lớn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3950 5505

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng ô tô

- Dịch vụ bảo dưỡng, sữa chữa, cải tạo và đóng mới xe khách

- Đào tạo, sát hạch lái xe 2 và 4 bánh

- Dịch vụ đưa rước cán bộ công nhân viên, học sinh - sinh viên; dịch vụ vận tải hành khách theo hợp đồng, theo tuyến cố định

- Dịch vụ vận chuyển hành khách quốc tế Việt Nam - Campuchia; Dịch vụ du lịch - Lữ hành nội địa và quốc tế; Dịch vụ bán vé máy bay

Chỉ số tài chính BSG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu55 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.322 đ
P/E — giá trên lợi nhuận168,20 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,47 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,87%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,68%
Biên lợi nhuận gộp8,12%
Biên lợi nhuận ròng0,76%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,28 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,98%

Kết quả kinh doanh BSG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần436,25 tỷ627,51 tỷ515,21 tỷ485,27 tỷ
Giá vốn hàng bán400,82 tỷ533,55 tỷ429,96 tỷ425,06 tỷ
Lợi nhuận gộp35,42 tỷ93,97 tỷ85,25 tỷ60,20 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,61 triệu44,29 tỷ32,52 tỷ13,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,32 tỷ44,87 tỷ35,02 tỷ15,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,32 tỷ44,87 tỷ35,02 tỷ15,02 tỷ
EBITDA81,09 tỷ120,92 tỷ104,18 tỷ88,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản486,22 tỷ557,41 tỷ513,53 tỷ529,90 tỷ
Tài sản ngắn hạn190,82 tỷ220,17 tỷ185,43 tỷ142,16 tỷ
Tài sản dài hạn295,40 tỷ337,24 tỷ328,10 tỷ387,74 tỷ
Nợ phải trả106,88 tỷ181,39 tỷ182,38 tỷ233,77 tỷ
Vốn chủ sở hữu379,34 tỷ376,02 tỷ331,15 tỷ296,13 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh25,34 tỷ117,16 tỷ71,57 tỷ81,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-54,90 tỷ-44,55 tỷ-64,39 tỷ-6,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-11,31 tỷ-29,33 tỷ-35,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-29,55 tỷ61,30 tỷ-22,15 tỷ39,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ81,71 tỷ111,26 tỷ49,96 tỷ72,11 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần89,39 tỷ110,29 tỷ111,31 tỷ116,00 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,17 tỷ10,27 tỷ11,27 tỷ17,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-11,44 tỷ2,36 tỷ1,50 tỷ8,48 tỷ
LNST công ty mẹ-11,44 tỷ2,36 tỷ1,50 tỷ8,48 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,32 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
81,07 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,41 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,17 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
77,81 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
18,82 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
499,42 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-72,08 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
294,12 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
25,34 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-39,45 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,61 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-40,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
20,23 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,72 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-54,90 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-29,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
111,26 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
81,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về BSG

BSG là công ty gì?
BSG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300478044. Trụ sở tại Số 39 đường Hải Thượng Lãn Ông - P. Chợ Lớn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BSG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BSG bắt đầu giao dịch ngày 21/11/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/03/2006.
Vốn hóa của BSG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BSG đạt 558,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 60.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 611 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BSG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 436,25 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,32 tỷ, ROE 0,87%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BSG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hoàng Huy. Tổng giám đốc: Ông Vũ Duy Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300478044.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ