Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn (SCS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SCS
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 03/08/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 189 toàn thị trường và thứ 4/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
51.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
4,91 nghìn tỷ
95.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.021 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
751,07 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 62,76%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn
Mã chứng khoán
SCS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
03/08/2018
Vốn điều lệ
1.021 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
95.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Bùi Thị Thu Hương
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quốc Khánh
Địa chỉ
30 Phan Thúc Duyện – P. Tân Sơn Nhất - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3997 6930

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ giao nhận, bốc xếp hàng hóa.

- Hoạt động dịch vụ mặtđất cảng hàng không.

- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô, lưu giữ hàng hóa.

- Kinh doanh bất động sản, đại lý kinh doanh xăng dầu.

- Đại lý làm thủ tục hải quan...

Chỉ số tài chính SCS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 95.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu7.906 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.439 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,54 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,15 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu48,09%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản34,68%
Biên lợi nhuận gộp78,45%
Biên lợi nhuận ròng62,76%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,39 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,90%

Kết quả kinh doanh SCS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,20 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ704,83 tỷ851,02 tỷ
Giá vốn hàng bán257,89 tỷ236,06 tỷ169,52 tỷ153,03 tỷ
Lợi nhuận gộp938,75 tỷ800,82 tỷ535,30 tỷ697,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD940,77 tỷ785,08 tỷ570,60 tỷ699,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế751,07 tỷ692,83 tỷ498,31 tỷ646,15 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ751,07 tỷ692,83 tỷ498,31 tỷ646,15 tỷ
EBITDA987,07 tỷ829,87 tỷ614,35 tỷ743,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,17 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,69 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn471,92 tỷ509,14 tỷ540,48 tỷ555,15 tỷ
Nợ phải trả604,22 tỷ491,72 tỷ364,21 tỷ121,92 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,56 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh735,17 tỷ665,76 tỷ455,21 tỷ588,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-438,34 tỷ-7,69 tỷ9,95 tỷ-156,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-506,68 tỷ-502,89 tỷ-353,54 tỷ-438,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-209,86 tỷ155,18 tỷ111,62 tỷ-6,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ108,46 tỷ317,29 tỷ163,01 tỷ51,31 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần271,97 tỷ311,57 tỷ266,34 tỷ291,74 tỷ
Lợi nhuận gộp213,27 tỷ250,96 tỷ216,04 tỷ233,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế173,29 tỷ203,97 tỷ169,92 tỷ188,86 tỷ
LNST công ty mẹ173,29 tỷ203,97 tỷ169,92 tỷ188,86 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
939,63 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
46,31 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,12 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-69,04 tỷ
Chi phí đi vay
311,23 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
916,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-14,80 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
25,81 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,16 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
343,64 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-311,23 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-163,47 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-8,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
735,17 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,86 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,49 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,54 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,05 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
63,47 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-438,34 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
97,93 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-604,61 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-506,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-209,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
317,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
108,46 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về SCS

SCS là công ty gì?
SCS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305654014. Trụ sở tại 30 Phan Thúc Duyện – P. Tân Sơn Nhất - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SCS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SCS bắt đầu giao dịch ngày 03/08/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của SCS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SCS đạt 4,91 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 95.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 189 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SCS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,20 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 751,07 tỷ, ROE 48,09%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SCS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Bùi Thị Thu Hương. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quốc Khánh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305654014.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ