Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 03/08/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 189 toàn thị trường và thứ 4/53 trong ngành về vốn hóa.
- Dịch vụ giao nhận, bốc xếp hàng hóa.
- Hoạt động dịch vụ mặtđất cảng hàng không.
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô, lưu giữ hàng hóa.
- Kinh doanh bất động sản, đại lý kinh doanh xăng dầu.
- Đại lý làm thủ tục hải quan...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 95.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 7.906 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.439 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,54 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,15 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 48,09% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 34,68% |
| Biên lợi nhuận gộp | 78,45% |
| Biên lợi nhuận ròng | 62,76% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,39 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 27,90% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,20 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 704,83 tỷ | 851,02 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 257,89 tỷ | 236,06 tỷ | 169,52 tỷ | 153,03 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 938,75 tỷ | 800,82 tỷ | 535,30 tỷ | 697,99 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 940,77 tỷ | 785,08 tỷ | 570,60 tỷ | 699,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 751,07 tỷ | 692,83 tỷ | 498,31 tỷ | 646,15 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 751,07 tỷ | 692,83 tỷ | 498,31 tỷ | 646,15 tỷ |
| EBITDA | 987,07 tỷ | 829,87 tỷ | 614,35 tỷ | 743,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,17 nghìn tỷ | 1,90 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,69 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,00 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 471,92 tỷ | 509,14 tỷ | 540,48 tỷ | 555,15 tỷ |
| Nợ phải trả | 604,22 tỷ | 491,72 tỷ | 364,21 tỷ | 121,92 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,56 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ | 1,43 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 735,17 tỷ | 665,76 tỷ | 455,21 tỷ | 588,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -438,34 tỷ | -7,69 tỷ | 9,95 tỷ | -156,02 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -506,68 tỷ | -502,89 tỷ | -353,54 tỷ | -438,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -209,86 tỷ | 155,18 tỷ | 111,62 tỷ | -6,37 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 108,46 tỷ | 317,29 tỷ | 163,01 tỷ | 51,31 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 271,97 tỷ | 311,57 tỷ | 266,34 tỷ | 291,74 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 213,27 tỷ | 250,96 tỷ | 216,04 tỷ | 233,40 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 173,29 tỷ | 203,97 tỷ | 169,92 tỷ | 188,86 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 173,29 tỷ | 203,97 tỷ | 169,92 tỷ | 188,86 tỷ |
53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.