Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội (TSJ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TSJ
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 257 toàn thị trường và thứ 6/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
33.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,54 nghìn tỷ
75.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
748 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
139,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
100,13 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 71,83%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội
Mã chứng khoán
TSJ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/02/1993
Ngày niêm yết
01/08/2017
Vốn điều lệ
748 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
75.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Dũng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Kim Hà
Địa chỉ
Số 273 - Phố Kim Mã - P. Giảng Võ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3726 2626 - Ext: 217 - 219

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh danh lữ hành quốc tế và nội địa

- Đại lý du lịch; đại lý vé máy bay

- Cơ sở lưu trú khác

- Kinh doanh bất động sản

- Cắt tóc, làm đầu, gội đầu...

Chỉ số tài chính TSJ

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 75.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.335 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.730 đ
P/E — giá trên lợi nhuận25,39 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,89 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,97%
Biên lợi nhuận gộp27,35%
Biên lợi nhuận ròng71,83%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,04 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản3,59%

Kết quả kinh doanh TSJ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần139,39 tỷ144,19 tỷ140,65 tỷ129,39 tỷ
Giá vốn hàng bán101,27 tỷ112,28 tỷ105,36 tỷ101,20 tỷ
Lợi nhuận gộp38,13 tỷ31,91 tỷ35,29 tỷ27,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD110,05 tỷ90,21 tỷ85,60 tỷ38,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế100,13 tỷ81,70 tỷ75,44 tỷ30,49 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ100,13 tỷ81,70 tỷ75,44 tỷ30,49 tỷ
EBITDA113,15 tỷ93,28 tỷ88,37 tỷ41,33 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản912,55 tỷ891,79 tỷ882,65 tỷ835,27 tỷ
Tài sản ngắn hạn580,53 tỷ556,26 tỷ546,71 tỷ498,79 tỷ
Tài sản dài hạn332,02 tỷ335,53 tỷ335,94 tỷ336,48 tỷ
Nợ phải trả32,78 tỷ32,90 tỷ33,62 tỷ32,91 tỷ
Vốn chủ sở hữu879,77 tỷ858,89 tỷ849,03 tỷ802,36 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh11,43 tỷ7,02 tỷ8,05 tỷ3,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư52,01 tỷ38,57 tỷ38,55 tỷ21,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-74,31 tỷ-67,31 tỷ-26,17 tỷ-26,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-10,86 tỷ-21,73 tỷ20,43 tỷ-905,34 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,87 tỷ22,50 tỷ43,75 tỷ22,97 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần25,15 tỷ39,08 tỷ25,73 tỷ37,04 tỷ
Lợi nhuận gộp8,75 tỷ8,40 tỷ7,97 tỷ8,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,45 tỷ20,70 tỷ8,75 tỷ58,63 tỷ
LNST công ty mẹ10,45 tỷ20,70 tỷ8,75 tỷ58,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
110,23 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,10 tỷ
Các khoản dự phòng
46,20 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,75 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-85,63 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
25,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
960,28 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
34,05 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,20 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
876,22 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,52 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
11,43 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-586,87 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
554,68 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
84,20 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
52,01 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-74,31 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-74,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-10,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
22,50 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
232,31 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,87 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về TSJ

TSJ là công ty gì?
TSJ là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100107155. Trụ sở tại Số 273 - Phố Kim Mã - P. Giảng Võ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TSJ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TSJ bắt đầu giao dịch ngày 01/08/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/02/1993.
Vốn hóa của TSJ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TSJ đạt 2,54 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 75.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 257 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TSJ ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 139,39 tỷ, lợi nhuận sau thuế 100,13 tỷ, ROE 11,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TSJ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Dũng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Kim Hà.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100107155.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ