Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam (VNS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNS
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 29/07/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 224 toàn thị trường và thứ 5/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
48.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
3,26 nghìn tỷ
68.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
679 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
882,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
39,15 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,44%
Số lao động
578
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam
Mã chứng khoán
VNS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/05/1995
Ngày niêm yết
29/07/2008
Vốn điều lệ
679 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
68.000.000 cổ phiếu
Số lao động
578 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Tạ Long Hỷ
Tổng giám đốc
Ông Đặng Thành Duy
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Vinasun Tower 648 Nguyễn Trãi - P. Chợ Lớn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3827 7178

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vận tải bằng xe taxi: Thương hiệu Taxi Vinasun.

- Kinh doanh du lịch, dịch vụ vé máy bay: Thương hiệu Vinasun Travel.

Chỉ số tài chính VNS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 68.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu575 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.472 đ
P/E — giá trên lợi nhuận83,44 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,91 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,50%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,21%
Biên lợi nhuận gộp22,04%
Biên lợi nhuận ròng4,44%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,85%

Kết quả kinh doanh VNS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần882,66 tỷ1,00 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán688,12 tỷ815,71 tỷ963,19 tỷ792,69 tỷ
Lợi nhuận gộp194,55 tỷ186,42 tỷ255,61 tỷ296,48 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD22,27 tỷ17,69 tỷ107,37 tỷ160,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế39,15 tỷ84,07 tỷ151,20 tỷ185,35 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ39,12 tỷ84,05 tỷ150,76 tỷ183,77 tỷ
EBITDA234,16 tỷ235,57 tỷ340,06 tỷ354,78 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,77 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn345,21 tỷ395,77 tỷ549,22 tỷ717,78 tỷ
Tài sản dài hạn1,43 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ
Nợ phải trả653,52 tỷ705,62 tỷ485,12 tỷ451,66 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,12 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh239,72 tỷ210,66 tỷ317,81 tỷ346,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-124,93 tỷ-396,17 tỷ7,14 tỷ-292,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-122,71 tỷ162,42 tỷ-400,39 tỷ-26,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,91 tỷ-23,09 tỷ-75,45 tỷ27,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ90,32 tỷ98,24 tỷ121,32 tỷ196,77 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần224,74 tỷ217,33 tỷ234,39 tỷ216,74 tỷ
Lợi nhuận gộp47,65 tỷ48,79 tỷ52,20 tỷ46,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,17 tỷ9,25 tỷ14,16 tỷ9,94 tỷ
LNST công ty mẹ6,18 tỷ9,23 tỷ14,15 tỷ9,94 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
48,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
211,90 tỷ
Các khoản dự phòng
1,82 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-19,08 tỷ
Chi phí đi vay
33,08 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
276,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,60 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-263,28 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,01 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
704,06 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-33,31 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,35 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-79,61 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
239,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-297,15 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
122,24 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-157,13 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
195,65 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
11,46 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-124,93 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
154,91 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-167,45 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-42,33 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-67,85 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-122,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
98,24 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
90,32 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về VNS

VNS là công ty gì?
VNS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302035520. Trụ sở tại Vinasun Tower 648 Nguyễn Trãi - P. Chợ Lớn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VNS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNS bắt đầu giao dịch ngày 29/07/2008 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/05/1995.
Vốn hóa của VNS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNS đạt 3,26 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 68.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 224 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 882,66 tỷ, lợi nhuận sau thuế 39,15 tỷ, ROE 3,50%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Tạ Long Hỷ. Tổng giám đốc: Ông Đặng Thành Duy. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302035520.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ