Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/07/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 586 toàn thị trường và thứ 10/53 trong ngành về vốn hóa.
- Vận tải hành khách và hàng hóa ven biển.
- Vận tải hành khách và hàng hóa đường thủy nội địa.
- Vận tải hành khách và hàng hóa đường bộ.
- Nhà hàng và dịch vụ ăn uống lưu động.
- Dịch vụ phục vụ đồ uống; Điều hành tua du lịch.
- Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 66.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 726 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.621 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,62 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,67 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,33% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,22% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,34% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,36% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,02 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 1,98% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 421,95 tỷ | 381,11 tỷ | 409,41 tỷ | 409,85 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 310,82 tỷ | 294,05 tỷ | 289,32 tỷ | 314,36 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 111,13 tỷ | 87,06 tỷ | 120,09 tỷ | 95,49 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 57,98 tỷ | 39,60 tỷ | 76,91 tỷ | 47,16 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 47,92 tỷ | 33,97 tỷ | 69,71 tỷ | 42,98 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 47,92 tỷ | 33,97 tỷ | 69,71 tỷ | 42,98 tỷ |
| EBITDA | 102,38 tỷ | 83,72 tỷ | 120,78 tỷ | 99,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 917,14 tỷ | 898,72 tỷ | 897,40 tỷ | 857,09 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 520,65 tỷ | 493,28 tỷ | 549,29 tỷ | 407,84 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 396,49 tỷ | 405,44 tỷ | 348,11 tỷ | 449,25 tỷ |
| Nợ phải trả | 18,14 tỷ | 14,39 tỷ | 15,37 tỷ | 13,11 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 899,01 tỷ | 884,34 tỷ | 882,03 tỷ | 843,98 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 71,95 tỷ | 52,79 tỷ | 95,28 tỷ | 92,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -197,15 tỷ | 130,13 tỷ | -59,71 tỷ | -90,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -33,25 tỷ | -31,66 tỷ | -31,66 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -158,44 tỷ | 151,26 tỷ | 3,90 tỷ | 2,63 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7,54 tỷ | 165,98 tỷ | 14,72 tỷ | 10,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 126,49 tỷ | 98,69 tỷ | 110,92 tỷ | 138,04 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 43,62 tỷ | 21,81 tỷ | 32,17 tỷ | 52,80 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 24,95 tỷ | 7,35 tỷ | 15,68 tỷ | 33,82 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 24,95 tỷ | 7,35 tỷ | 15,68 tỷ | 33,82 tỷ |
53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.