Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang (SKG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SKG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/07/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 586 toàn thị trường và thứ 10/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.160 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
604,56 tỷ
66.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
633 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
421,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
47,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,36%
Số lao động
50
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang
Mã chứng khoán
SKG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/11/2007
Ngày niêm yết
08/07/2014
Vốn điều lệ
633 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
66.000.000 cổ phiếu
Số lao động
50 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Hồng Phúc
Tổng giám đốc
Ông Puan Kwong Siing
Địa chỉ
Số 187 - Đường Nguyễn Trung Trực - Khu phổ 5 - Đặc khu Phú Quốc - T. An Giang
Điện thoại
(84.297) 398 0111

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hành khách và hàng hóa ven biển.

- Vận tải hành khách và hàng hóa đường thủy nội địa.

- Vận tải hành khách và hàng hóa đường bộ.

- Nhà hàng và dịch vụ ăn uống lưu động.

- Dịch vụ phục vụ đồ uống; Điều hành tua du lịch.

- Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.

Chỉ số tài chính SKG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 66.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu726 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.621 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,62 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,67 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,33%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,22%
Biên lợi nhuận gộp26,34%
Biên lợi nhuận ròng11,36%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,02 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản1,98%

Kết quả kinh doanh SKG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần421,95 tỷ381,11 tỷ409,41 tỷ409,85 tỷ
Giá vốn hàng bán310,82 tỷ294,05 tỷ289,32 tỷ314,36 tỷ
Lợi nhuận gộp111,13 tỷ87,06 tỷ120,09 tỷ95,49 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD57,98 tỷ39,60 tỷ76,91 tỷ47,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế47,92 tỷ33,97 tỷ69,71 tỷ42,98 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ47,92 tỷ33,97 tỷ69,71 tỷ42,98 tỷ
EBITDA102,38 tỷ83,72 tỷ120,78 tỷ99,25 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản917,14 tỷ898,72 tỷ897,40 tỷ857,09 tỷ
Tài sản ngắn hạn520,65 tỷ493,28 tỷ549,29 tỷ407,84 tỷ
Tài sản dài hạn396,49 tỷ405,44 tỷ348,11 tỷ449,25 tỷ
Nợ phải trả18,14 tỷ14,39 tỷ15,37 tỷ13,11 tỷ
Vốn chủ sở hữu899,01 tỷ884,34 tỷ882,03 tỷ843,98 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh71,95 tỷ52,79 tỷ95,28 tỷ92,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-197,15 tỷ130,13 tỷ-59,71 tỷ-90,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-33,25 tỷ-31,66 tỷ-31,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-158,44 tỷ151,26 tỷ3,90 tỷ2,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,54 tỷ165,98 tỷ14,72 tỷ10,82 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần126,49 tỷ98,69 tỷ110,92 tỷ138,04 tỷ
Lợi nhuận gộp43,62 tỷ21,81 tỷ32,17 tỷ52,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế24,95 tỷ7,35 tỷ15,68 tỷ33,82 tỷ
LNST công ty mẹ24,95 tỷ7,35 tỷ15,68 tỷ33,82 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
59,06 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
44,40 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-232,23 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-8,92 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
94,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-9,69 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,84 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,22 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,24 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
71,95 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-32,00 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-242,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
72,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,85 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-197,15 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-33,25 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-33,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-158,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
165,98 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
0 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,54 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về SKG

SKG là công ty gì?
SKG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1700556108. Trụ sở tại Số 187 - Đường Nguyễn Trung Trực - Khu phổ 5 - Đặc khu Phú Quốc - T. An Giang.
Cổ phiếu SKG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SKG bắt đầu giao dịch ngày 08/07/2014 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/11/2007.
Vốn hóa của SKG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SKG đạt 604,56 tỷ. Khối lượng niêm yết 66.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 586 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SKG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 421,95 tỷ, lợi nhuận sau thuế 47,92 tỷ, ROE 5,33%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SKG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Hồng Phúc. Tổng giám đốc: Ông Puan Kwong Siing.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1700556108.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ