Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vang Thăng Long là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1082 toàn thị trường và thứ 98/165 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất rượu vang.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Chi tiết: Vận tải hàng hóa).
- Bán buôn đồ uống (Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu đồ uống có cồn).
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Chi tiết: Sản xuất đồ uống không có cần).
- Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Chi tiết: Sản xuất đồ uống có cồn).
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -2.378 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 511 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 23,86 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -465,20% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -47,87% |
| Biên lợi nhuận gộp | -135,82% |
| Biên lợi nhuận ròng | -210,08% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 8,72 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 89,71% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 11,32 tỷ | 15,13 tỷ | 82,46 tỷ | 84,77 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 25,23 tỷ | 14,82 tỷ | 82,69 tỷ | 74,63 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -15,38 tỷ | -2,79 tỷ | -2,82 tỷ | 6,12 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -23,20 tỷ | -12,58 tỷ | -18,54 tỷ | -10,22 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -23,78 tỷ | -9,35 tỷ | -35,73 tỷ | 460,92 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -23,78 tỷ | -9,35 tỷ | -35,73 tỷ | 460,88 triệu |
| EBITDA | -21,47 tỷ | -10,49 tỷ | -16,28 tỷ | -7,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 49,68 tỷ | 79,32 tỷ | 103,05 tỷ | 141,08 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 20,38 tỷ | 47,05 tỷ | 65,42 tỷ | 99,87 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 29,30 tỷ | 32,27 tỷ | 37,64 tỷ | 41,21 tỷ |
| Nợ phải trả | 44,57 tỷ | 50,43 tỷ | 115,34 tỷ | 117,59 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 5,11 tỷ | 28,90 tỷ | -12,28 tỷ | 23,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -397,03 triệu | 1,05 tỷ | 42,81 tỷ | -1,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 356,83 triệu | 4,21 tỷ | -10,49 tỷ | 107,74 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -76,48 triệu | -2,85 tỷ | -35,41 tỷ | 4,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -116,69 triệu | 2,42 tỷ | -3,09 tỷ | 3,67 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,61 tỷ | 4,73 tỷ | 2,31 tỷ | 5,40 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2023 | Q4/2022 | Q3/2022 | Q2/2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,54 tỷ | 30,99 tỷ | 3,03 tỷ | 19,86 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -636,04 triệu | -1,07 tỷ | 1,30 tỷ | 1,34 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -4,00 tỷ | -5,33 tỷ | -1,94 tỷ | -2,37 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -4,00 tỷ | -5,33 tỷ | -1,94 tỷ | -2,37 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.