Công ty Cổ phần Vang Thăng Long (VTL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

VTL
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vang Thăng Long là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1082 toàn thị trường và thứ 98/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
122,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
101 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
11,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-23,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -210,08%
Số lao động
6
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vang Thăng Long

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vang Thăng Long
Mã chứng khoán
VTL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/04/2001
Ngày niêm yết
31/05/2023
Vốn điều lệ
101 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lương Thị Khánh
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Số 3/89 Lạc Long Quân - P. Tây Hồ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3753 3428 - 3753 4862

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất rượu vang.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Chi tiết: Vận tải hàng hóa).

- Bán buôn đồ uống (Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu đồ uống có cồn).

- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Chi tiết: Sản xuất đồ uống không có cần).

- Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Chi tiết: Sản xuất đồ uống có cồn).

Chỉ số tài chính VTL

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.378 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)511 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách23,86 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-465,20%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-47,87%
Biên lợi nhuận gộp-135,82%
Biên lợi nhuận ròng-210,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu8,72 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản89,71%

Kết quả kinh doanh VTL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần11,32 tỷ15,13 tỷ82,46 tỷ84,77 tỷ
Giá vốn hàng bán25,23 tỷ14,82 tỷ82,69 tỷ74,63 tỷ
Lợi nhuận gộp-15,38 tỷ-2,79 tỷ-2,82 tỷ6,12 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-23,20 tỷ-12,58 tỷ-18,54 tỷ-10,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-23,78 tỷ-9,35 tỷ-35,73 tỷ460,92 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-23,78 tỷ-9,35 tỷ-35,73 tỷ460,88 triệu
EBITDA-21,47 tỷ-10,49 tỷ-16,28 tỷ-7,89 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản49,68 tỷ79,32 tỷ103,05 tỷ141,08 tỷ
Tài sản ngắn hạn20,38 tỷ47,05 tỷ65,42 tỷ99,87 tỷ
Tài sản dài hạn29,30 tỷ32,27 tỷ37,64 tỷ41,21 tỷ
Nợ phải trả44,57 tỷ50,43 tỷ115,34 tỷ117,59 tỷ
Vốn chủ sở hữu5,11 tỷ28,90 tỷ-12,28 tỷ23,49 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-397,03 triệu1,05 tỷ42,81 tỷ-1,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư356,83 triệu4,21 tỷ-10,49 tỷ107,74 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-76,48 triệu-2,85 tỷ-35,41 tỷ4,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-116,69 triệu2,42 tỷ-3,09 tỷ3,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,61 tỷ4,73 tỷ2,31 tỷ5,40 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2023Q4/2022Q3/2022Q2/2022
Doanh thu thuần5,54 tỷ30,99 tỷ3,03 tỷ19,86 tỷ
Lợi nhuận gộp-636,04 triệu-1,07 tỷ1,30 tỷ1,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-4,00 tỷ-5,33 tỷ-1,94 tỷ-2,37 tỷ
LNST công ty mẹ-4,00 tỷ-5,33 tỷ-1,94 tỷ-2,37 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-23,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,73 tỷ
Các khoản dự phòng
85,52 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,40 tỷ
Chi phí đi vay
220,07 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-23,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,52 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
23,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
237,16 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,59 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,72 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-500.000 đ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-397,03 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
333,12 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
23,71 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
356,83 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-76,48 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-76,48 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-116,69 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,61 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về VTL

VTL là công ty gì?
VTL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vang Thăng Long, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101275603. Trụ sở tại Số 3/89 Lạc Long Quân - P. Tây Hồ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VTL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTL bắt đầu giao dịch ngày 31/05/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/04/2001.
Vốn hóa của VTL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTL đạt 122,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1082 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTL ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 11,32 tỷ, lợi nhuận sau thuế -23,78 tỷ, ROE -465,20%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lương Thị Khánh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101275603.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ