Công ty Cổ phần Nông nghiệp BaF Việt Nam (BAF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BAF
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nông nghiệp BaF Việt Nam là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 03/12/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 109 toàn thị trường và thứ 12/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
34.650 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
10,52 nghìn tỷ
304.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.040 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,04 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
127,13 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,52%
Số lao động
3.440
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BAF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)39.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)30.450 đ
Khối lượng bình quân phiên3.061.682
Giá trị giao dịch bình quân phiên108,08 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua181.543.311
Khối lượng nước ngoài bán178.078.761

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nông nghiệp BaF Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nông nghiệp BaF Việt Nam
Mã chứng khoán
BAF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/04/2017
Ngày niêm yết
03/12/2021
Vốn điều lệ
3.040 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
304.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.440 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Sỹ Bá
Tổng giám đốc
Bà Bùi Hương Giang
Đơn vị kiểm toán
Công Ty TNHH Kiểm Toán Nhân Tâm Việt
Địa chỉ
Tầng 9 - Tòa nhà Vista Tower - Số 628 C đường Võ Nguyên Giáp - P. An Khánh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.76) 6074 787
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Chăn nuôi heo trang trại, sản xuất thức ăn chăn nuôi và kinh doanh nông sản….

Chỉ số tài chính BAF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 304.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu417 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.369 đ
P/E — giá trên lợi nhuận83,07 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,13%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,18%
Biên lợi nhuận gộp13,52%
Biên lợi nhuận ròng2,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,65 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,30%

Kết quả kinh doanh BAF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,04 nghìn tỷ5,64 nghìn tỷ5,20 nghìn tỷ7,09 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,36 nghìn tỷ4,92 nghìn tỷ4,86 nghìn tỷ6,56 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp681,85 tỷ716,28 tỷ343,26 tỷ525,41 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD86,68 tỷ302,35 tỷ33,06 tỷ343,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế127,13 tỷ318,94 tỷ30,33 tỷ287,78 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ126,62 tỷ317,05 tỷ26,38 tỷ286,69 tỷ
EBITDA337,94 tỷ467,56 tỷ137,68 tỷ402,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản10,78 nghìn tỷ7,45 nghìn tỷ6,53 nghìn tỷ4,73 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,34 nghìn tỷ3,08 nghìn tỷ3,15 nghìn tỷ2,66 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn6,44 nghìn tỷ4,37 nghìn tỷ3,39 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,72 nghìn tỷ4,51 nghìn tỷ4,63 nghìn tỷ2,99 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu4,06 nghìn tỷ2,94 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,38 nghìn tỷ-291,94 tỷ-419,70 tỷ-269,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,46 nghìn tỷ-573,81 tỷ-1,16 nghìn tỷ-578,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,06 nghìn tỷ919,46 tỷ1,52 nghìn tỷ758,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ216,11 tỷ53,71 tỷ-56,21 tỷ-89,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ365,02 tỷ148,91 tỷ95,17 tỷ151,37 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,77 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp451,22 tỷ263,91 tỷ290,48 tỷ342,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế206,20 tỷ22,46 tỷ133,55 tỷ196,17 tỷ
LNST công ty mẹ206,00 tỷ20,64 tỷ132,45 tỷ194,64 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
99,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
251,26 tỷ
Các khoản dự phòng
5,08 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-177,49 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-16,25 tỷ
Chi phí đi vay
277,98 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
617,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
64,85 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-569,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-773,75 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-401,90 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-261,91 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-55,20 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,38 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,29 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
178,93 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-436,98 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
249,25 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,71 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
13,31 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,46 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
1,01 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,64 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,58 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-12,34 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,06 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
216,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
148,91 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
365,02 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BAF

BAF là công ty gì?
BAF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nông nghiệp BaF Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0107795944. Trụ sở tại Tầng 9 - Tòa nhà Vista Tower - Số 628 C đường Võ Nguyên Giáp - P. An Khánh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BAF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BAF bắt đầu giao dịch ngày 03/12/2021 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/04/2017.
Vốn hóa của BAF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BAF đạt 10,52 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 304.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 109 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BAF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,04 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 127,13 tỷ, ROE 3,13%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BAF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Sỹ Bá. Tổng giám đốc: Bà Bùi Hương Giang. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Công Ty TNHH Kiểm Toán Nhân Tâm Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0107795944.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ