Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai (HAG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HAG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/12/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 69 toàn thị trường và thứ 5/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.500 đ
+100 đ (+0,65%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
19,51 nghìn tỷ
1.267.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
12.675 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
7,48 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,24 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 29,93%
Số lao động
1.480
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HAG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.250 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.700 đ
Khối lượng bình quân phiên12.688.815
Giá trị giao dịch bình quân phiên203,85 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua137.712.954
Khối lượng nước ngoài bán139.081.991

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai
Mã chứng khoán
HAG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/06/2006
Ngày niêm yết
22/12/2008
Vốn điều lệ
12.675 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.267.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.480 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đoàn Nguyên Đức
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Xuân Thắng
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
15 Trường Chinh - P. Pleiku - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.269) 382 0288

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng và kinh doanh căn hộ.

- Trồng và kinh doanh cao su, mía, cọ dầu và các loại cây trồng khác.

- Xây dựng và kinh doanh thủy điện.

- Kinh doanh khách sạn và khu nghỉ dưỡng.

- Các hoạt động về thể thao và giải trí.

- Kho bãi và lưu trữ hàng hóa trong kho ngoại quan.

Chỉ số tài chính HAG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.267.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.675 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.194 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,19 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,38 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,80%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,49%
Biên lợi nhuận gộp36,15%
Biên lợi nhuận ròng29,93%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,86 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,24%

Kết quả kinh doanh HAG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần7,48 nghìn tỷ5,89 nghìn tỷ6,49 nghìn tỷ5,20 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,73 nghìn tỷ3,61 nghìn tỷ5,15 nghìn tỷ3,94 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,71 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,67 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,24 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,12 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ
EBITDA3,35 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản26,38 nghìn tỷ22,28 nghìn tỷ20,90 nghìn tỷ19,80 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn8,29 nghìn tỷ8,44 nghìn tỷ8,77 nghìn tỷ8,04 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn18,09 nghìn tỷ13,85 nghìn tỷ12,13 nghìn tỷ11,76 nghìn tỷ
Nợ phải trả12,20 nghìn tỷ12,96 nghìn tỷ14,23 nghìn tỷ14,60 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu14,18 nghìn tỷ9,33 nghìn tỷ6,68 nghìn tỷ5,19 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh940,46 tỷ-782,78 tỷ101,11 tỷ37,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,54 nghìn tỷ484,11 tỷ49,81 tỷ250,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,13 nghìn tỷ406,57 tỷ-181,49 tỷ-293,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ529,82 tỷ107,90 tỷ-30,56 tỷ-5,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ679,53 tỷ149,71 tỷ41,81 tỷ72,37 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,81 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ2,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp625,79 tỷ762,35 tỷ564,46 tỷ887,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,17 nghìn tỷ432,08 tỷ360,41 tỷ509,82 tỷ
LNST công ty mẹ1,13 nghìn tỷ415,96 tỷ340,70 tỷ483,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,20 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
674,53 tỷ
Các khoản dự phòng
2,60 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-30,49 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-136,93 tỷ
Chi phí đi vay
-322,81 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,39 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,39 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,76 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,06 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,92 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,01 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-37,67 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
940,46 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,57 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
159,27 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-807,56 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
427,88 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,84 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
19,42 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
78,71 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,54 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
283,29 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
12,00 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-9,15 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,13 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
529,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
149,71 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
679,53 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HAG

HAG là công ty gì?
HAG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900377720. Trụ sở tại 15 Trường Chinh - P. Pleiku - T. Gia Lai.
Cổ phiếu HAG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HAG bắt đầu giao dịch ngày 22/12/2008 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/06/2006.
Vốn hóa của HAG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HAG đạt 19,51 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.267.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 69 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HAG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 7,48 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,24 nghìn tỷ, ROE 15,80%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HAG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đoàn Nguyên Đức. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Xuân Thắng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900377720.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ