Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty cổ phần (VSF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VSF
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty cổ phần là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/04/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 97 toàn thị trường và thứ 11/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
26.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
13,10 nghìn tỷ
500.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
5.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
17,84 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
61,97 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,35%
Số lao động
152
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty cổ phần

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty cổ phần
Mã chứng khoán
VSF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/05/1995
Ngày niêm yết
23/04/2018
Vốn điều lệ
5.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
500.000.000 cổ phiếu
Số lao động
152 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Huy Hưng
Địa chỉ
Số 333 Trần Hưng Đạo - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(028) 3837 0026

Lĩnh vực kinh doanh

Thu mua, bảo quản, chế biến, bán buôn, bán lẻ, dự trữ, lưu thông lương thực, thực phẩm chế biến, nông sản. Xuất, nhập khẩu lương thực, nông sản;...

Chỉ số tài chính VSF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 500.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu57 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)4.902 đ
P/E — giá trên lợi nhuận461,12 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách5,35 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,53%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,88%
Biên lợi nhuận gộp9,99%
Biên lợi nhuận ròng0,35%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,87 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản65,12%

Kết quả kinh doanh VSF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần17,84 nghìn tỷ21,48 nghìn tỷ23,06 nghìn tỷ17,32 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán16,03 nghìn tỷ19,83 nghìn tỷ21,21 nghìn tỷ15,79 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,78 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD68,40 tỷ3,67 tỷ69,88 tỷ25,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế61,97 tỷ29,83 tỷ62,34 tỷ21,11 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ28,41 tỷ4,31 tỷ23,13 tỷ-9,22 tỷ
EBITDA210,14 tỷ147,87 tỷ219,43 tỷ178,73 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,03 nghìn tỷ6,33 nghìn tỷ6,23 nghìn tỷ8,53 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,65 nghìn tỷ2,83 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ4,85 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,38 nghìn tỷ3,50 nghìn tỷ3,61 nghìn tỷ3,68 nghìn tỷ
Nợ phải trả4,58 nghìn tỷ3,90 nghìn tỷ3,77 nghìn tỷ6,07 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,45 nghìn tỷ2,43 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ2,45 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh491,82 tỷ-597,86 tỷ228,65 tỷ437,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-49,55 tỷ9,36 tỷ-5,48 tỷ151,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính532,35 tỷ353,09 tỷ-1,20 nghìn tỷ615,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ974,62 tỷ-235,41 tỷ-973,93 tỷ1,20 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,24 nghìn tỷ268,05 tỷ503,38 tỷ1,48 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,95 nghìn tỷ3,81 nghìn tỷ4,50 nghìn tỷ6,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp325,36 tỷ395,90 tỷ447,82 tỷ616,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,96 tỷ18,47 tỷ4,00 tỷ18,29 tỷ
LNST công ty mẹ-4,21 tỷ13,06 tỷ-5,34 tỷ8,00 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
86,16 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
141,74 tỷ
Các khoản dự phòng
5,38 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,07 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-19,72 tỷ
Chi phí đi vay
125,99 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
340,61 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
62,83 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
120,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
114,54 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
17,97 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-127,04 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-28,20 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-9,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
491,82 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-43,84 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,60 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-133,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
110,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
15,69 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-49,55 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
12,24 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-11,69 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-22,75 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
532,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
974,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
268,05 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-214,30 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,24 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về VSF

VSF là công ty gì?
VSF là mã chứng khoán của Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty cổ phần, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300613198. Trụ sở tại Số 333 Trần Hưng Đạo - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VSF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VSF bắt đầu giao dịch ngày 23/04/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/05/1995.
Vốn hóa của VSF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VSF đạt 13,10 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 500.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 97 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VSF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 17,84 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 61,97 tỷ, ROE 2,53%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VSF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Huy Hưng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300613198.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ