Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 75 toàn thị trường và thứ 7/165 trong ngành về vốn hóa.
- Công nghiệp chế biến đường, mật, thực phẩm, đồ uống, bao bì
- Khai thác , sản xuất chế biến và kinh doanh nước khoáng
- Kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp và họat động xuất nhập khẩu.
- Xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 368.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.208 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 28.929 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,35 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,68 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 18,00% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,36% |
| Biên lợi nhuận gộp | 33,02% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,95% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,35 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 25,81% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,67 nghìn tỷ | 10,32 nghìn tỷ | 10,08 nghìn tỷ | 8,32 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 7,05 nghìn tỷ | 6,76 nghìn tỷ | 6,67 nghìn tỷ | 5,80 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,52 nghìn tỷ | 3,48 nghìn tỷ | 3,35 nghìn tỷ | 2,46 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,12 nghìn tỷ | 2,55 nghìn tỷ | 2,36 nghìn tỷ | 1,47 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,92 nghìn tỷ | 2,38 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,92 nghìn tỷ | 2,38 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| EBITDA | 2,58 nghìn tỷ | 2,99 nghìn tỷ | 2,80 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 14,35 nghìn tỷ | 13,81 nghìn tỷ | 12,05 nghìn tỷ | 10,27 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 10,88 nghìn tỷ | 10,01 nghìn tỷ | 8,09 nghìn tỷ | 6,09 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,47 nghìn tỷ | 3,80 nghìn tỷ | 3,96 nghìn tỷ | 4,18 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,70 nghìn tỷ | 3,81 nghìn tỷ | 3,47 nghìn tỷ | 2,80 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 10,65 nghìn tỷ | 10,00 nghìn tỷ | 8,58 nghìn tỷ | 7,46 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,11 nghìn tỷ | 2,03 nghìn tỷ | 2,41 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -946,93 tỷ | -1,15 nghìn tỷ | -1,78 nghìn tỷ | -321,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,43 nghìn tỷ | -631,64 tỷ | -539,47 tỷ | -1,04 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -266,26 tỷ | 250,00 tỷ | 87,05 tỷ | 22,91 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 272,16 tỷ | 539,20 tỷ | 289,48 tỷ | 202,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,78 nghìn tỷ | 2,73 nghìn tỷ | 2,29 nghìn tỷ | 2,97 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 888,00 tỷ | 871,09 tỷ | 738,61 tỷ | 1,00 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 391,48 tỷ | 380,90 tỷ | 391,63 tỷ | 546,08 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 391,48 tỷ | 380,90 tỷ | 391,63 tỷ | 546,08 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.