Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/02/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 72 toàn thị trường và thứ 6/165 trong ngành về vốn hóa.
- Cung cấp các sản phẩm và giải pháp nông nghiệp toàn diện, ứng dụng công nghệ cao.
- Sản xuất, kinh doanh đường và các sản phẩm cạnh đường – sau đường, các sản phẩm có sử dụng đường hoặc phụ phẩm, phế phẩm từ sản xuất đường.
- Trồng cây mía, chế biến hàng nông sản; bán buôn, bán lẻ thực phẩm, nông lâm sản nguyên liệu.
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng; sản xuất phân bón, vật liệu xây dựng từ đất sét.
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 906.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 897 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.977 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 23,42 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,75 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,69% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,55% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,45% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,92% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,01 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 66,80% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 28,55 nghìn tỷ | 29,06 nghìn tỷ | 24,83 nghìn tỷ | 18,37 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 25,50 nghìn tỷ | 25,86 nghìn tỷ | 22,02 nghìn tỷ | 16,01 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,98 nghìn tỷ | 3,16 nghìn tỷ | 2,72 nghìn tỷ | 2,31 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,01 nghìn tỷ | 912,75 tỷ | 735,45 tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 834,49 tỷ | 805,81 tỷ | 604,64 tỷ | 873,46 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 812,50 tỷ | 747,94 tỷ | 537,21 tỷ | 874,64 tỷ |
| EBITDA | 1,54 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 32,68 nghìn tỷ | 34,08 nghìn tỷ | 29,93 nghìn tỷ | 27,73 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 20,05 nghìn tỷ | 23,75 nghìn tỷ | 20,05 nghìn tỷ | 18,03 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 12,62 nghìn tỷ | 10,33 nghìn tỷ | 9,89 nghìn tỷ | 9,70 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 21,83 nghìn tỷ | 22,93 nghìn tỷ | 19,43 nghìn tỷ | 18,06 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 10,85 nghìn tỷ | 11,14 nghìn tỷ | 10,50 nghìn tỷ | 9,67 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -605,89 tỷ | 62,93 tỷ | 687,28 tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,43 nghìn tỷ | -2,96 nghìn tỷ | -644,90 tỷ | -2,62 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,01 nghìn tỷ | 4,38 nghìn tỷ | 538,74 tỷ | 2,19 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,02 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 581,12 tỷ | 742,15 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,56 nghìn tỷ | 4,63 nghìn tỷ | 3,15 nghìn tỷ | 2,56 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,25 nghìn tỷ | 5,39 nghìn tỷ | 6,75 nghìn tỷ | 6,87 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 770,61 tỷ | 499,48 tỷ | 522,84 tỷ | 576,07 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 244,95 tỷ | 198,13 tỷ | 191,78 tỷ | 198,30 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 246,42 tỷ | 201,08 tỷ | 184,06 tỷ | 203,40 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.