Công ty cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa (SBT)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/02/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 72 toàn thị trường và thứ 6/165 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu SBT
Giá đóng cửa theo phiên, 98 mốc, đến phiên 15/10/2026.
Thống kê giao dịch
Kho dữ liệu hiện có 98 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (98 phiên có dữ liệu) | 24.150 đ |
| Giá thấp nhất (98 phiên có dữ liệu) | 19.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.140.638 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 70,31 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 46.028.758 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 6.386.976 |
Hồ sơ Công ty cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa
Lĩnh vực kinh doanh
- Cung cấp các sản phẩm và giải pháp nông nghiệp toàn diện, ứng dụng công nghệ cao.
- Sản xuất, kinh doanh đường và các sản phẩm cạnh đường – sau đường, các sản phẩm có sử dụng đường hoặc phụ phẩm, phế phẩm từ sản xuất đường.
- Trồng cây mía, chế biến hàng nông sản; bán buôn, bán lẻ thực phẩm, nông lâm sản nguyên liệu.
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng; sản xuất phân bón, vật liệu xây dựng từ đất sét.
Chỉ số tài chính SBT
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 906.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 897 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.977 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 23,42 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,75 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,69% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,55% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,45% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,92% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,01 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 66,80% |
Kết quả kinh doanh SBT qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 28,55 nghìn tỷ | 29,06 nghìn tỷ | 24,83 nghìn tỷ | 18,37 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 25,50 nghìn tỷ | 25,86 nghìn tỷ | 22,02 nghìn tỷ | 16,01 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,98 nghìn tỷ | 3,16 nghìn tỷ | 2,72 nghìn tỷ | 2,31 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,01 nghìn tỷ | 912,75 tỷ | 735,45 tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 834,49 tỷ | 805,81 tỷ | 604,64 tỷ | 873,46 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 812,50 tỷ | 747,94 tỷ | 537,21 tỷ | 874,64 tỷ |
| EBITDA | 1,54 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 32,68 nghìn tỷ | 34,08 nghìn tỷ | 29,93 nghìn tỷ | 27,73 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 20,05 nghìn tỷ | 23,75 nghìn tỷ | 20,05 nghìn tỷ | 18,03 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 12,62 nghìn tỷ | 10,33 nghìn tỷ | 9,89 nghìn tỷ | 9,70 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 21,83 nghìn tỷ | 22,93 nghìn tỷ | 19,43 nghìn tỷ | 18,06 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 10,85 nghìn tỷ | 11,14 nghìn tỷ | 10,50 nghìn tỷ | 9,67 nghìn tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -605,89 tỷ | 62,93 tỷ | 687,28 tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,43 nghìn tỷ | -2,96 nghìn tỷ | -644,90 tỷ | -2,62 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,01 nghìn tỷ | 4,38 nghìn tỷ | 538,74 tỷ | 2,19 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,02 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 581,12 tỷ | 742,15 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,56 nghìn tỷ | 4,63 nghìn tỷ | 3,15 nghìn tỷ | 2,56 nghìn tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,25 nghìn tỷ | 5,39 nghìn tỷ | 6,75 nghìn tỷ | 6,87 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 770,61 tỷ | 499,48 tỷ | 522,84 tỷ | 576,07 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 244,95 tỷ | 198,13 tỷ | 191,78 tỷ | 198,30 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 246,42 tỷ | 201,08 tỷ | 184,06 tỷ | 203,40 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.
Câu hỏi thường gặp về SBT
SBT là công ty gì?
Cổ phiếu SBT niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của SBT là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của SBT ra sao?
Ai là người đứng đầu SBT?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 15/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3900244389.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
