Công ty cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa (SBT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

SBT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/02/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 72 toàn thị trường và thứ 6/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
21.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
19,03 nghìn tỷ
906.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
9.280 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
28,55 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
834,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,92%
Số lao động
2.452
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa
Mã chứng khoán
SBT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/07/1995
Ngày niêm yết
25/02/2008
Vốn điều lệ
9.280 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
906.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.452 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đặng Huỳnh Ức My
Tổng giám đốc
Ông Thái Văn Chuyện
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Ấp Tân Lợi - X. Tân Phú - T. Tây Ninh
Điện thoại
(84.276) 375 7250

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp các sản phẩm và giải pháp nông nghiệp toàn diện, ứng dụng công nghệ cao.

- Sản xuất, kinh doanh đường và các sản phẩm cạnh đường – sau đường, các sản phẩm có sử dụng đường hoặc phụ phẩm, phế phẩm từ sản xuất đường.

- Trồng cây mía, chế biến hàng nông sản; bán buôn, bán lẻ thực phẩm, nông lâm sản nguyên liệu.

- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng; sản xuất phân bón, vật liệu xây dựng từ đất sét.

Chỉ số tài chính SBT

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 906.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu897 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.977 đ
P/E — giá trên lợi nhuận23,42 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,69%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,55%
Biên lợi nhuận gộp10,45%
Biên lợi nhuận ròng2,92%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,80%

Kết quả kinh doanh SBT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần28,55 nghìn tỷ29,06 nghìn tỷ24,83 nghìn tỷ18,37 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán25,50 nghìn tỷ25,86 nghìn tỷ22,02 nghìn tỷ16,01 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,98 nghìn tỷ3,16 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ2,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,01 nghìn tỷ912,75 tỷ735,45 tỷ1,17 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế834,49 tỷ805,81 tỷ604,64 tỷ873,46 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ812,50 tỷ747,94 tỷ537,21 tỷ874,64 tỷ
EBITDA1,54 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản32,68 nghìn tỷ34,08 nghìn tỷ29,93 nghìn tỷ27,73 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn20,05 nghìn tỷ23,75 nghìn tỷ20,05 nghìn tỷ18,03 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn12,62 nghìn tỷ10,33 nghìn tỷ9,89 nghìn tỷ9,70 nghìn tỷ
Nợ phải trả21,83 nghìn tỷ22,93 nghìn tỷ19,43 nghìn tỷ18,06 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu10,85 nghìn tỷ11,14 nghìn tỷ10,50 nghìn tỷ9,67 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-605,89 tỷ62,93 tỷ687,28 tỷ1,17 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,43 nghìn tỷ-2,96 nghìn tỷ-644,90 tỷ-2,62 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,01 nghìn tỷ4,38 nghìn tỷ538,74 tỷ2,19 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,02 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ581,12 tỷ742,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,56 nghìn tỷ4,63 nghìn tỷ3,15 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần8,25 nghìn tỷ5,39 nghìn tỷ6,75 nghìn tỷ6,87 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp770,61 tỷ499,48 tỷ522,84 tỷ576,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế244,95 tỷ198,13 tỷ191,78 tỷ198,30 tỷ
LNST công ty mẹ246,42 tỷ201,08 tỷ184,06 tỷ203,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
950,07 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
534,64 tỷ
Các khoản dự phòng
-48,81 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,96 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-306,92 tỷ
Chi phí đi vay
1,52 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,65 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
77,98 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
379,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,72 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-71,32 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
34,05 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-1,70 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-125,65 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-139,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-605,89 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-633,59 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
40,17 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-48,07 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
566,52 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-3,60 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,87 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
377,63 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,43 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
497,10 triệu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
35,93 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-34,76 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-78,01 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-73,92 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,01 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,02 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,63 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-55,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,56 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SBT

SBT là công ty gì?
SBT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3900244389. Trụ sở tại Ấp Tân Lợi - X. Tân Phú - T. Tây Ninh.
Cổ phiếu SBT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SBT bắt đầu giao dịch ngày 25/02/2008 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/07/1995.
Vốn hóa của SBT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SBT đạt 19,03 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 906.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 72 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SBT ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 28,55 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 834,49 tỷ, ROE 7,69%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SBT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đặng Huỳnh Ức My. Tổng giám đốc: Ông Thái Văn Chuyện. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3900244389.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ