Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sản xuất – Xuất nhập khẩu Dệt May là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/12/2010.
- Sản xuất kinh doanh, XNK nguyên liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ liệu. hóa chất, thuốc nhuộm, bông, xơ, tơ, sợi các loại, vải, hàng may mặc, dệt kim, khăn bông, len, thảm, đay tơ, tơ tằm
- Kiểm nghiệm chất lượng bông xơ phục vụ cho sản xuất kinh doanh & nghiên cứu khoa học
- Sản xuất, KD sửa chữa, lắp đặt các sản phẩm cơ khí và máy móc thiết bị công nghiệp
- Tư vấn, thiết kế quy trình công nghệ cho ngành dệt may, da giày...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 847 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -55.828 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 97,57% |
| Biên lợi nhuận gộp | 79,36% |
| Biên lợi nhuận ròng | 69,57% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 6.529,31% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,87 tỷ | 4,82 tỷ | 4,87 tỷ | 9,25 tỷ | 11,55 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,01 tỷ | 956,85 triệu | 1,01 tỷ | 6,31 tỷ | 8,46 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,87 tỷ | 3,86 tỷ | 3,87 tỷ | 2,93 tỷ | 3,09 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,38 tỷ | 7,68 tỷ | 4,38 tỷ | 49,03 tỷ | 121,46 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,39 tỷ | 6,33 tỷ | 3,39 tỷ | 44,46 tỷ | 121,87 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,39 tỷ | 6,33 tỷ | 3,39 tỷ | 44,46 tỷ | 121,87 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,47 tỷ | 1,72 tỷ | 3,47 tỷ | 12,04 tỷ | 7,39 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 342,72 triệu | 685,36 triệu | 342,72 triệu | 8,80 tỷ | 3,88 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,13 tỷ | 1,04 tỷ | 3,13 tỷ | 3,23 tỷ | 3,51 tỷ |
| Nợ phải trả | 226,79 tỷ | 218,70 tỷ | 226,79 tỷ | 238,74 tỷ | 278,55 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -223,31 tỷ | -216,98 tỷ | -223,31 tỷ | -226,70 tỷ | -271,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.