Công ty Cổ phần Sản xuất – Xuất nhập khẩu Dệt May (VTI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sản xuất – Xuất nhập khẩu Dệt May là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/12/2010.

Vốn điều lệ
35 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,39 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 69,57%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sản xuất – Xuất nhập khẩu Dệt May

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sản xuất – Xuất nhập khẩu Dệt May
Mã chứng khoán
VTI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/07/2007
Ngày niêm yết
17/12/2010
Vốn điều lệ
35 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Việt Hảo
Địa chỉ
20 Lĩnh Nam - P. Tương Mai - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 38622550 - 36355586

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh, XNK nguyên liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ liệu. hóa chất, thuốc nhuộm, bông, xơ, tơ, sợi các loại, vải, hàng may mặc, dệt kim, khăn bông, len, thảm, đay tơ, tơ tằm

- Kiểm nghiệm chất lượng bông xơ phục vụ cho sản xuất kinh doanh & nghiên cứu khoa học

- Sản xuất, KD sửa chữa, lắp đặt các sản phẩm cơ khí và máy móc thiết bị công nghiệp

- Tư vấn, thiết kế quy trình công nghệ cho ngành dệt may, da giày...

Chỉ số tài chính VTI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu847 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-55.828 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản97,57%
Biên lợi nhuận gộp79,36%
Biên lợi nhuận ròng69,57%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6.529,31%

Kết quả kinh doanh VTI qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần4,87 tỷ4,82 tỷ4,87 tỷ9,25 tỷ11,55 tỷ
Giá vốn hàng bán1,01 tỷ956,85 triệu1,01 tỷ6,31 tỷ8,46 tỷ
Lợi nhuận gộp3,87 tỷ3,86 tỷ3,87 tỷ2,93 tỷ3,09 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,38 tỷ7,68 tỷ4,38 tỷ49,03 tỷ121,46 triệu
Lợi nhuận sau thuế3,39 tỷ6,33 tỷ3,39 tỷ44,46 tỷ121,87 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ3,39 tỷ6,33 tỷ3,39 tỷ44,46 tỷ121,87 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản3,47 tỷ1,72 tỷ3,47 tỷ12,04 tỷ7,39 tỷ
Tài sản ngắn hạn342,72 triệu685,36 triệu342,72 triệu8,80 tỷ3,88 tỷ
Tài sản dài hạn3,13 tỷ1,04 tỷ3,13 tỷ3,23 tỷ3,51 tỷ
Nợ phải trả226,79 tỷ218,70 tỷ226,79 tỷ238,74 tỷ278,55 tỷ
Vốn chủ sở hữu-223,31 tỷ-216,98 tỷ-223,31 tỷ-226,70 tỷ-271,17 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về VTI

VTI là công ty gì?
VTI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sản xuất – Xuất nhập khẩu Dệt May, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102405830. Trụ sở tại 20 Lĩnh Nam - P. Tương Mai - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VTI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTI bắt đầu giao dịch ngày 17/12/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/07/2007.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,87 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,39 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Việt Hảo.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102405830.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ