Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Viễn thông Điện tử Vinacap là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1076 toàn thị trường và thứ 13/29 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, kinh doanh các loại dây (kể cả dây điện từ) và cáp, hệ thống cáp viễn thông, cáp thông tin, cáp điện, cáp công nghiệp, phụ tùng và phụ kiện cáp
- Sản xuất, kinh doanh các loại vật tư, vật liệu, phụ kiện và các thiết bị đầu nối mạng viễn thông, mạng điện lực hay mạng chuyên ngành khác...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 144 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.710 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 53,43 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,72 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,35% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,71% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,09% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,43% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,90 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 47,48% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 535,83 tỷ | 339,91 tỷ | 381,79 tỷ | 420,74 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 508,54 tỷ | 315,26 tỷ | 351,39 tỷ | 378,71 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 27,29 tỷ | 24,66 tỷ | 30,21 tỷ | 41,28 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,89 tỷ | 918,41 triệu | 2,05 tỷ | 2,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,31 tỷ | 404,70 triệu | 1,21 tỷ | 1,48 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,31 tỷ | 404,70 triệu | 1,21 tỷ | 1,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 326,26 tỷ | 311,59 tỷ | 278,12 tỷ | 297,60 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 316,13 tỷ | 303,10 tỷ | 268,18 tỷ | 285,83 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 10,13 tỷ | 8,49 tỷ | 9,94 tỷ | 11,76 tỷ |
| Nợ phải trả | 154,91 tỷ | 142,14 tỷ | 107,88 tỷ | 127,08 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 171,35 tỷ | 169,45 tỷ | 170,24 tỷ | 170,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 105,68 tỷ | 127,40 tỷ | 110,46 tỷ | 158,96 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,12 tỷ | 6,92 tỷ | 5,46 tỷ | 6,68 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 354,21 triệu | 569,08 triệu | 528,54 triệu | 150,74 triệu |
| LNST công ty mẹ | 354,21 triệu | 569,08 triệu | 528,54 triệu | 150,74 triệu |
29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.