Tổng Công ty cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam (VEC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VEC
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 430 toàn thị trường và thứ 8/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
23.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,05 nghìn tỷ
44.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
438 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
390,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
68,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,59%
Số lao động
64
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam
Mã chứng khoán
VEC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/09/2006
Ngày niêm yết
14/07/2017
Vốn điều lệ
438 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
44.000.000 cổ phiếu
Số lao động
64 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Đông
Tổng giám đốc
Bà Vũ Văn Hậu
Địa chỉ
Số 15 Trần Hưng Đạo - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3825 6404

Lĩnh vực kinh doanh

- Thiết kế, sản xuất, lắp ráp, chế tạo thiết bị, hệ thống thiết bị, linh kiện, cấu kiện điện tử - tin học, thiết bị viễn thông, điện tử y tế, điện tử - tự động hóa, điện máy gia dụng và chuyên dụng

- Thực hiện các dịch vụ trong lĩnh vực điện tử và công nghệ thông tin

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; kinh doanh bất động sản

- Tư vấn, giám sát, thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV

- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ có trình độ cao đẳng và các trình độ thấp hơn trong lĩnh vực điện tử và tin học; nghiên cứu khoa học...

Chỉ số tài chính VEC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 44.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.383 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.805 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,28 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,73 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,45%
Biên lợi nhuận gộp24,02%
Biên lợi nhuận ròng17,59%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,27%

Kết quả kinh doanh VEC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần390,42 tỷ296,57 tỷ423,33 tỷ593,02 tỷ
Giá vốn hàng bán296,53 tỷ191,25 tỷ298,85 tỷ459,55 tỷ
Lợi nhuận gộp93,78 tỷ105,26 tỷ124,02 tỷ131,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD69,55 tỷ1,30 tỷ7,41 tỷ15,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế68,69 tỷ332,85 triệu3,56 tỷ12,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ60,87 tỷ-6,27 tỷ-5,30 tỷ-3,65 tỷ
EBITDA82,05 tỷ10,18 tỷ16,22 tỷ24,60 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản812,87 tỷ746,08 tỷ844,94 tỷ834,35 tỷ
Tài sản ngắn hạn621,44 tỷ508,80 tỷ605,14 tỷ597,63 tỷ
Tài sản dài hạn191,44 tỷ237,28 tỷ239,80 tỷ236,72 tỷ
Nợ phải trả205,45 tỷ195,36 tỷ283,44 tỷ259,77 tỷ
Vốn chủ sở hữu607,43 tỷ550,72 tỷ561,50 tỷ574,58 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh162,27 triệu23,11 tỷ-22,14 tỷ23,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư182,70 triệu5,18 tỷ-12,96 tỷ-1,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,47 tỷ-33,19 tỷ23,73 tỷ-15,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,12 tỷ-4,89 tỷ-11,37 tỷ6,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ98,56 tỷ101,68 tỷ106,53 tỷ117,83 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần58,61 tỷ119,94 tỷ54,24 tỷ107,28 tỷ
Lợi nhuận gộp26,13 tỷ28,09 tỷ27,30 tỷ31,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,56 tỷ1,94 tỷ582,09 triệu368,97 triệu
LNST công ty mẹ6,25 tỷ378,57 triệu-769,38 triệu-2,09 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
70,60 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,51 tỷ
Các khoản dự phòng
90,51 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-87,89 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-159,46 tỷ
Chi phí đi vay
158,63 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
14,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-32,46 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
14,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
13,51 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-922,73 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-158,63 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,18 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
162,27 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,56 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,81 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-240,46 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
188,20 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
34,28 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
11,80 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
182,70 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
17,13 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-11,98 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-8,62 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
101,68 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,04 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
98,56 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về VEC

VEC là công ty gì?
VEC là mã chứng khoán của Tổng Công ty cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100103351. Trụ sở tại Số 15 Trần Hưng Đạo - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VEC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VEC bắt đầu giao dịch ngày 14/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/09/2006.
Vốn hóa của VEC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VEC đạt 1,05 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 44.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 430 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VEC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 390,42 tỷ, lợi nhuận sau thuế 68,69 tỷ, ROE 11,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VEC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Đông. Tổng giám đốc: Bà Vũ Văn Hậu.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100103351.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ