Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 430 toàn thị trường và thứ 8/29 trong ngành về vốn hóa.
- Thiết kế, sản xuất, lắp ráp, chế tạo thiết bị, hệ thống thiết bị, linh kiện, cấu kiện điện tử - tin học, thiết bị viễn thông, điện tử y tế, điện tử - tự động hóa, điện máy gia dụng và chuyên dụng
- Thực hiện các dịch vụ trong lĩnh vực điện tử và công nghệ thông tin
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; kinh doanh bất động sản
- Tư vấn, giám sát, thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV
- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ có trình độ cao đẳng và các trình độ thấp hơn trong lĩnh vực điện tử và tin học; nghiên cứu khoa học...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 44.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.383 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.805 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 17,28 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,73 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,31% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,45% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,02% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,59% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,34 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 25,27% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 390,42 tỷ | 296,57 tỷ | 423,33 tỷ | 593,02 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 296,53 tỷ | 191,25 tỷ | 298,85 tỷ | 459,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 93,78 tỷ | 105,26 tỷ | 124,02 tỷ | 131,88 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 69,55 tỷ | 1,30 tỷ | 7,41 tỷ | 15,81 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 68,69 tỷ | 332,85 triệu | 3,56 tỷ | 12,61 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 60,87 tỷ | -6,27 tỷ | -5,30 tỷ | -3,65 tỷ |
| EBITDA | 82,05 tỷ | 10,18 tỷ | 16,22 tỷ | 24,60 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 812,87 tỷ | 746,08 tỷ | 844,94 tỷ | 834,35 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 621,44 tỷ | 508,80 tỷ | 605,14 tỷ | 597,63 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 191,44 tỷ | 237,28 tỷ | 239,80 tỷ | 236,72 tỷ |
| Nợ phải trả | 205,45 tỷ | 195,36 tỷ | 283,44 tỷ | 259,77 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 607,43 tỷ | 550,72 tỷ | 561,50 tỷ | 574,58 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 162,27 triệu | 23,11 tỷ | -22,14 tỷ | 23,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 182,70 triệu | 5,18 tỷ | -12,96 tỷ | -1,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3,47 tỷ | -33,19 tỷ | 23,73 tỷ | -15,33 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3,12 tỷ | -4,89 tỷ | -11,37 tỷ | 6,45 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 98,56 tỷ | 101,68 tỷ | 106,53 tỷ | 117,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 58,61 tỷ | 119,94 tỷ | 54,24 tỷ | 107,28 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 26,13 tỷ | 28,09 tỷ | 27,30 tỷ | 31,23 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,56 tỷ | 1,94 tỷ | 582,09 triệu | 368,97 triệu |
| LNST công ty mẹ | 6,25 tỷ | 378,57 triệu | -769,38 triệu | -2,09 tỷ |
29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.