Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển Sao Mai Việt (UNI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

UNI
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển Sao Mai Việt là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 08/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 406 toàn thị trường và thứ 7/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
28.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,21 nghìn tỷ
43.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
426 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-10,00 triệu
Biên lợi nhuận ròng -0,22%
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển Sao Mai Việt

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển Sao Mai Việt
Mã chứng khoán
UNI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/03/1993
Ngày niêm yết
08/06/2009
Vốn điều lệ
426 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
43.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Phan Hồng Mỹ Phương
Tổng giám đốc
Bà Vũ Thị Như Mai
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
A3 4A12 Chung cư The GoldView - Số 346 - Đường Bến Vân Đồn - P. Vĩnh Hội - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84) 786 781 977

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản Phú Quốc.

- Tăng vốn bất động sản.

Chỉ số tài chính UNI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 43.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu0 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.083 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,80 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,00%
Biên lợi nhuận gộp47,78%
Biên lợi nhuận ròng-0,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,98%

Kết quả kinh doanh UNI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,50 tỷ1,07 tỷ1,71 tỷ286,53 triệu
Giá vốn hàng bán2,35 tỷ173,96 triệu61,59 triệu6,81 triệu
Lợi nhuận gộp2,15 tỷ893,08 triệu1,65 tỷ279,72 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD128,91 triệu90,66 triệu214,25 triệu-966,83 triệu
Lợi nhuận sau thuế-10,00 triệu1,34 triệu665,66 triệu243,56 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-10,00 triệu1,34 triệu665,66 triệu243,56 triệu
EBITDA368,40 triệu-781,84 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản902,81 tỷ556,46 tỷ496,96 tỷ474,38 tỷ
Tài sản ngắn hạn902,81 tỷ556,46 tỷ496,96 tỷ471,32 tỷ
Tài sản dài hạn3,05 tỷ
Nợ phải trả469,24 tỷ392,34 tỷ332,84 tỷ310,92 tỷ
Vốn chủ sở hữu433,56 tỷ164,12 tỷ164,12 tỷ163,46 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-393,41 tỷ-7,83 tỷ-22,75 tỷ-410,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư60,79 tỷ301.000 đ3,47 tỷ241,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính67,67 tỷ5,00 tỷ20,00 tỷ160,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-264,95 tỷ-2,83 tỷ725,27 triệu-9,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ-264,34 tỷ613,71 triệu3,45 tỷ-8,72 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,45 tỷ300,00 triệu600,00 triệu
Lợi nhuận gộp408,11 triệu190,00 triệu401,94 triệu
Lợi nhuận sau thuế-903,97 triệu22,31 triệu19,76 triệu56,82 triệu
LNST công ty mẹ-903,97 triệu22,31 triệu19,76 triệu56,82 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
48,45 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,08 triệu
Chi phí đi vay
459,42 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
502,79 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-173,30 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-170,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
33,64 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-330,94 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-83,39 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-22,24 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-393,41 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
60,78 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,08 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
60,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
270,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
67,86 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-270,19 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
67,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-264,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
613,71 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
-264,34 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về UNI

UNI là công ty gì?
UNI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển Sao Mai Việt, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301401291. Trụ sở tại A3 4A12 Chung cư The GoldView - Số 346 - Đường Bến Vân Đồn - P. Vĩnh Hội - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu UNI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu UNI bắt đầu giao dịch ngày 08/06/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/03/1993.
Vốn hóa của UNI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của UNI đạt 1,21 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 43.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 406 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của UNI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,50 tỷ, lợi nhuận sau thuế -10,00 triệu, ROE 0,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu UNI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Phan Hồng Mỹ Phương. Tổng giám đốc: Bà Vũ Thị Như Mai. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301401291.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ