Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT (HPT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

HPT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/06/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 764 toàn thị trường và thứ 12/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
320,40 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
115 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
1,37 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
30,52 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,22%
Số lao động
463
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HPT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)56.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)21.000 đ
Khối lượng bình quân phiên3.659
Giá trị giao dịch bình quân phiên116,47 triệu
Khối lượng nước ngoài mua15.900
Khối lượng nước ngoài bán48.013

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT
Mã chứng khoán
HPT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/01/1995
Ngày niêm yết
17/06/2010
Vốn điều lệ
115 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
463 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Vi Đồng
Tổng giám đốc
Ông Đinh Hà Duy Linh
Địa chỉ
Lô E2a-3 - Đường D1 - Khu Công nghệ cao - P. Long Bình - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3826 6206
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp các DV phần mềm cho thị trường trong và ngoài nước

- Cung cấp các giải pháp hạ tầng cơ sở CNTT, giải pháp mạng, giải pháp hệ thống, giải pháp an toàn bảo mật...

Chỉ số tài chính HPT

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.544 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.350 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,50 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,00 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,05%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,52%
Biên lợi nhuận gộp18,04%
Biên lợi nhuận ròng2,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản71,04%

Kết quả kinh doanh HPT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần1,37 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ807,54 tỷ
Giá vốn hàng bán1,13 nghìn tỷ925,86 tỷ992,22 tỷ662,29 tỷ
Lợi nhuận gộp247,86 tỷ230,77 tỷ180,29 tỷ145,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD27,83 tỷ26,03 tỷ5,60 tỷ3,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế30,52 tỷ33,37 tỷ21,19 tỷ19,76 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ30,52 tỷ33,37 tỷ21,19 tỷ19,76 tỷ
EBITDA31,65 tỷ29,86 tỷ10,81 tỷ9,01 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản553,19 tỷ400,07 tỷ374,21 tỷ297,61 tỷ
Tài sản ngắn hạn509,31 tỷ347,72 tỷ313,88 tỷ251,48 tỷ
Tài sản dài hạn43,88 tỷ52,36 tỷ60,33 tỷ46,13 tỷ
Nợ phải trả393,00 tỷ248,78 tỷ245,97 tỷ180,49 tỷ
Vốn chủ sở hữu160,19 tỷ151,29 tỷ128,23 tỷ117,12 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-22,38 tỷ14,04 tỷ-23,85 tỷ85,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,14 tỷ-354,93 triệu-10,19 tỷ-1,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính32,75 tỷ690,25 triệu13,72 tỷ-81,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,23 tỷ14,37 tỷ-20,33 tỷ3,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ30,10 tỷ21,90 tỷ7,27 tỷ27,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
30,52 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,82 tỷ
Các khoản dự phòng
32,97 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
966,81 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-280,75 triệu
Chi phí đi vay
2,82 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
37,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-144,44 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
95,56 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
7,13 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,82 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-22,38 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,43 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
50,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
230,75 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,14 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,21 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
250,75 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-208,15 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-12,05 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
32,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,90 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-24,70 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
30,10 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về HPT

HPT là công ty gì?
HPT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301447426. Trụ sở tại Lô E2a-3 - Đường D1 - Khu Công nghệ cao - P. Long Bình - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HPT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HPT bắt đầu giao dịch ngày 17/06/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/01/1995.
Vốn hóa của HPT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HPT đạt 320,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 764 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HPT ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 1,37 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 30,52 tỷ, ROE 19,05%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HPT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Vi Đồng. Tổng giám đốc: Ông Đinh Hà Duy Linh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301447426.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ