Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/01/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 601 toàn thị trường và thứ 9/29 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 27.350 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 12.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 70.641 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,25 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 7.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 38.890 |
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.
- Cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực viễn thông.
- Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tin học.
- Cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực tin học.
- Xây dựng hạ tầng viễn thông, các hệ thống trung tâm dữ liệu (Data center).
- Xây lắp công trình viễn thông.
- Dịch vụ cho thuê thiết bị viễn thông và tin học.
- Đại lý xổ số.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 994 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.373 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 18,11 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,88 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,88% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,90% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,63% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,50% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,56 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 60,98% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,11 nghìn tỷ | 1,57 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,99 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 118,99 tỷ | 128,17 tỷ | 114,40 tỷ | 80,95 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -4,98 tỷ | 24,54 tỷ | 10,00 tỷ | 32,39 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 31,80 tỷ | 31,10 tỷ | 14,92 tỷ | 10,16 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 31,80 tỷ | 31,10 tỷ | 14,92 tỷ | 10,16 tỷ |
| EBITDA | 9,70 tỷ | 39,75 tỷ | 22,50 tỷ | 45,05 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,67 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,45 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 216,97 tỷ | 230,71 tỷ | 232,81 tỷ | 230,72 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,02 nghìn tỷ | 819,16 tỷ | 798,15 tỷ | 791,47 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 651,94 tỷ | 656,22 tỷ | 643,08 tỷ | 662,28 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 72,39 tỷ | 370,46 tỷ | 11,47 tỷ | -19,61 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 9,54 tỷ | 1,50 tỷ | -15,20 tỷ | 22,38 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 13,64 tỷ | -39,66 tỷ | -102,14 tỷ | -257,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 95,57 tỷ | 332,30 tỷ | -105,87 tỷ | -254,43 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 525,21 tỷ | 429,63 tỷ | 97,33 tỷ | 203,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 519,63 tỷ | 705,33 tỷ | 188,65 tỷ | 286,58 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,23 tỷ | 14,06 tỷ | 36,49 tỷ | 29,84 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,80 tỷ | 1,76 tỷ | 4,70 tỷ | 13,44 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,80 tỷ | 1,76 tỷ | 4,70 tỷ | 13,44 tỷ |
29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.