Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn (SGT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SGT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/01/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 281 toàn thị trường và thứ 4/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
14.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,21 nghìn tỷ
148.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.480 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,86 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
327,17 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,64%
Số lao động
190
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn
Mã chứng khoán
SGT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/05/2002
Ngày niêm yết
18/01/2008
Vốn điều lệ
1.480 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
148.000.000 cổ phiếu
Số lao động
190 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Thành Tâm
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Cẩm Phương
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Lô 46 - Công viên Phần mềm Quang Trung - P. Trung Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(028) 3930 1133

Lĩnh vực kinh doanh

- Viễn thông và Công nghệ Thông tin.

- Bất động sản.

- Dịch vụ tư vấn phát triển và quản lý dự án.

Chỉ số tài chính SGT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 148.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.249 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.342 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,63 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,91 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,53%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,28%
Biên lợi nhuận gộp47,19%
Biên lợi nhuận ròng17,64%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,16 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản68,38%

Kết quả kinh doanh SGT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,86 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán979,76 tỷ1,34 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp875,43 tỷ508,00 tỷ259,00 tỷ341,19 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD492,45 tỷ223,96 tỷ76,63 tỷ113,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế327,17 tỷ127,50 tỷ42,81 tỷ77,15 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ332,82 tỷ130,05 tỷ39,91 tỷ78,70 tỷ
EBITDA516,59 tỷ241,11 tỷ99,77 tỷ140,34 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,65 nghìn tỷ8,24 nghìn tỷ7,15 nghìn tỷ5,49 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,49 nghìn tỷ6,06 nghìn tỷ5,06 nghìn tỷ3,42 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,15 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ
Nợ phải trả5,23 nghìn tỷ6,15 nghìn tỷ5,18 nghìn tỷ3,63 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,42 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh36,50 tỷ-34,09 tỷ-1,55 nghìn tỷ141,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-130,13 tỷ-161,14 tỷ29,35 tỷ497,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính154,48 tỷ220,09 tỷ1,53 nghìn tỷ-635,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ60,84 tỷ24,85 tỷ14,09 tỷ2,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ184,45 tỷ123,60 tỷ98,75 tỷ84,67 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần61,44 tỷ237,32 tỷ866,47 tỷ182,11 tỷ
Lợi nhuận gộp15,22 tỷ89,52 tỷ496,79 tỷ74,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế480,44 triệu2,81 tỷ351,28 tỷ2,61 tỷ
LNST công ty mẹ3,06 tỷ4,53 tỷ355,02 tỷ3,50 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
499,95 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
24,14 tỷ
Các khoản dự phòng
152,90 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-324,48 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-30,24 tỷ
Chi phí đi vay
99,79 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
746,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,03 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-391,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,09 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-15,05 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-228,21 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-20,72 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
36,50 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-48,35 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
137,68 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-332,10 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
273,10 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-40,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
17,08 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-130,13 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,81 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,66 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
154,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
60,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
123,60 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
404.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
184,45 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về SGT

SGT là công ty gì?
SGT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302615063. Trụ sở tại Lô 46 - Công viên Phần mềm Quang Trung - P. Trung Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SGT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SGT bắt đầu giao dịch ngày 18/01/2008 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/05/2002.
Vốn hóa của SGT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SGT đạt 2,21 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 148.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 281 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SGT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,86 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 327,17 tỷ, ROE 13,53%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SGT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Thành Tâm. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Cẩm Phương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302615063.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ