Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT (HIG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

HIG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 389 toàn thị trường và thứ 6/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 21/08/2025
12.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,30 nghìn tỷ
23.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
226 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
1,28 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
30,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,39%
Số lao động
67
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HIG

Giá đóng cửa theo tuần, 64 mốc, đến phiên 21/08/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)15.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.200 đ
Khối lượng bình quân phiên16.137
Giá trị giao dịch bình quân phiên201,81 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán33.500

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT
Mã chứng khoán
HIG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/06/2006
Ngày niêm yết
24/06/2009
Vốn điều lệ
226 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
23.000.000 cổ phiếu
Số lao động
67 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hải Đoàn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Trần Thành
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 152 Thụy Khê - P. Tây Hồ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3847 4548
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Chuyên tư vấn và cung cấp các giải pháp công nghệ thông tin tiên tiến, phù hợp, các sản phẩm, thiết bị phục vụ CNTT và truyền thông.

- Cung cấp dịch vụ đa ngành nghề.

- Cung cấp các thiết bị tin học, tích hợp hệ thống, phát triển phần mềm, thiết kế website, cung cấp dịch vụ CNTT và truyền thông.

- Đào tạo và chuyển giao công nghệ.

- Dịch vụ bảo trì thiết bị tin học, giải pháp hệ thống điện và cung cấp các gói đầu tư tài chính...

Chỉ số tài chính HIG

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 23.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.357 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.138 đ
P/E — giá trên lợi nhuận41,56 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,80 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,58%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,42%
Biên lợi nhuận gộp8,51%
Biên lợi nhuận ròng2,39%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,92 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản48,00%

Kết quả kinh doanh HIG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần1,28 nghìn tỷ980,20 tỷ802,31 tỷ425,02 tỷ
Giá vốn hàng bán1,17 nghìn tỷ872,82 tỷ686,08 tỷ377,26 tỷ
Lợi nhuận gộp108,74 tỷ107,38 tỷ116,22 tỷ47,76 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD31,50 tỷ22,05 tỷ29,57 tỷ-84,26 triệu
Lợi nhuận sau thuế30,49 tỷ24,45 tỷ31,06 tỷ3,00 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ31,21 tỷ23,60 tỷ30,85 tỷ3,00 tỷ
EBITDA32,91 tỷ22,50 tỷ29,70 tỷ-4,45 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản890,68 tỷ851,24 tỷ740,33 tỷ552,74 tỷ
Tài sản ngắn hạn690,10 tỷ670,49 tỷ631,26 tỷ453,61 tỷ
Tài sản dài hạn200,58 tỷ180,75 tỷ109,07 tỷ99,13 tỷ
Nợ phải trả427,50 tỷ417,57 tỷ367,18 tỷ218,57 tỷ
Vốn chủ sở hữu463,17 tỷ433,67 tỷ373,15 tỷ334,17 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh54,73 tỷ-98,78 tỷ-91,34 tỷ-41,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-10,91 tỷ6,72 tỷ3,68 tỷ-67,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-38,88 tỷ109,61 tỷ35,60 tỷ19,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,94 tỷ17,55 tỷ-52,06 tỷ-89,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ44,11 tỷ39,15 tỷ21,59 tỷ73,66 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2025Q4/2024Q3/2024Q2/2024
Doanh thu thuần190,42 tỷ356,23 tỷ612,08 tỷ176,45 tỷ
Lợi nhuận gộp16,35 tỷ24,70 tỷ41,49 tỷ18,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,84 tỷ2,77 tỷ19,50 tỷ-4,09 tỷ
LNST công ty mẹ5,58 tỷ4,88 tỷ19,33 tỷ-4,59 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
35,47 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,41 tỷ
Các khoản dự phòng
21,62 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,31 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-21,58 tỷ
Chi phí đi vay
6,16 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
44,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-15,34 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
86,82 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
40,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
393,30 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-9,58 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-5,80 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-165,12 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
54,73 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,71 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-35,32 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
23,75 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-12,50 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
18,88 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-10,91 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
582,06 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-620,94 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-38,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
39,15 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
13,38 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
44,11 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về HIG

HIG là công ty gì?
HIG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100364579. Trụ sở tại Số 152 Thụy Khê - P. Tây Hồ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HIG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HIG bắt đầu giao dịch ngày 24/06/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/06/2006.
Vốn hóa của HIG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HIG đạt 1,30 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 21/08/2025. Khối lượng niêm yết 23.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 389 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HIG ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 1,28 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 30,49 tỷ, ROE 6,58%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HIG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hải Đoàn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Trần Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 21/08/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100364579.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ