Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 389 toàn thị trường và thứ 6/29 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 64 mốc, đến phiên 21/08/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 15.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 16.137 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 201,81 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 33.500 |
- Chuyên tư vấn và cung cấp các giải pháp công nghệ thông tin tiên tiến, phù hợp, các sản phẩm, thiết bị phục vụ CNTT và truyền thông.
- Cung cấp dịch vụ đa ngành nghề.
- Cung cấp các thiết bị tin học, tích hợp hệ thống, phát triển phần mềm, thiết kế website, cung cấp dịch vụ CNTT và truyền thông.
- Đào tạo và chuyển giao công nghệ.
- Dịch vụ bảo trì thiết bị tin học, giải pháp hệ thống điện và cung cấp các gói đầu tư tài chính...
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 23.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.357 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.138 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 41,56 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,80 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,58% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,42% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,51% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,39% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,92 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 48,00% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,28 nghìn tỷ | 980,20 tỷ | 802,31 tỷ | 425,02 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,17 nghìn tỷ | 872,82 tỷ | 686,08 tỷ | 377,26 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 108,74 tỷ | 107,38 tỷ | 116,22 tỷ | 47,76 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 31,50 tỷ | 22,05 tỷ | 29,57 tỷ | -84,26 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 30,49 tỷ | 24,45 tỷ | 31,06 tỷ | 3,00 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 31,21 tỷ | 23,60 tỷ | 30,85 tỷ | 3,00 tỷ |
| EBITDA | 32,91 tỷ | 22,50 tỷ | 29,70 tỷ | -4,45 triệu |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 890,68 tỷ | 851,24 tỷ | 740,33 tỷ | 552,74 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 690,10 tỷ | 670,49 tỷ | 631,26 tỷ | 453,61 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 200,58 tỷ | 180,75 tỷ | 109,07 tỷ | 99,13 tỷ |
| Nợ phải trả | 427,50 tỷ | 417,57 tỷ | 367,18 tỷ | 218,57 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 463,17 tỷ | 433,67 tỷ | 373,15 tỷ | 334,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 54,73 tỷ | -98,78 tỷ | -91,34 tỷ | -41,26 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -10,91 tỷ | 6,72 tỷ | 3,68 tỷ | -67,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -38,88 tỷ | 109,61 tỷ | 35,60 tỷ | 19,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,94 tỷ | 17,55 tỷ | -52,06 tỷ | -89,53 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 44,11 tỷ | 39,15 tỷ | 21,59 tỷ | 73,66 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 | Q2/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 190,42 tỷ | 356,23 tỷ | 612,08 tỷ | 176,45 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,35 tỷ | 24,70 tỷ | 41,49 tỷ | 18,83 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,84 tỷ | 2,77 tỷ | 19,50 tỷ | -4,09 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 5,58 tỷ | 4,88 tỷ | 19,33 tỷ | -4,59 tỷ |
29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.