Công ty Cổ phần SAM Holdings (SAM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SAM
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần SAM Holdings là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/07/2000. Doanh nghiệp xếp thứ 265 toàn thị trường và thứ 3/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,47 nghìn tỷ
380.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.800 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
105,10 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,72%
Số lao động
555
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần SAM Holdings

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần SAM Holdings
Mã chứng khoán
SAM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/11/1997
Ngày niêm yết
28/07/2000
Vốn điều lệ
3.800 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
380.000.000 cổ phiếu
Số lao động
555 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Việt Anh
Tổng giám đốc
Ông Trần Quang Khang
Đơn vị kiểm toán
VACO
Địa chỉ
Số 127 Ung Văn Khiêm - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3812 2919

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh các loại cáp, vật liệu viễn thông và các loại cáp vật liệu dân dụng.

- Xuất nhập khẩu nguyên vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông và vật liệu điện dân dụng phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị.

- Dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng, bất động sản, cao ốc văn phòng cho thuê..

Chỉ số tài chính SAM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 380.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu254 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.539 đ
P/E — giá trên lợi nhuận25,62 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,52 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,21%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,47%
Biên lợi nhuận gộp3,41%
Biên lợi nhuận ròng1,72%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,50 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản33,55%

Kết quả kinh doanh SAM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,13 nghìn tỷ4,05 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,92 nghìn tỷ3,83 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp208,99 tỷ203,68 tỷ157,21 tỷ164,59 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD134,17 tỷ132,96 tỷ62,52 tỷ34,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế105,10 tỷ95,30 tỷ33,24 tỷ7,15 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ96,40 tỷ84,34 tỷ18,33 tỷ2,76 tỷ
EBITDA169,97 tỷ174,29 tỷ105,04 tỷ88,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,17 nghìn tỷ6,38 nghìn tỷ6,59 nghìn tỷ7,24 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,91 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ2,85 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn4,26 nghìn tỷ4,17 nghìn tỷ4,31 nghìn tỷ4,38 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,41 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu4,77 nghìn tỷ4,68 nghìn tỷ4,61 nghìn tỷ4,60 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-359,36 tỷ-216,19 tỷ231,93 tỷ433,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-139,91 tỷ175,94 tỷ176,03 tỷ-722,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính453,23 tỷ106,76 tỷ-243,63 tỷ-212,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-46,04 tỷ66,50 tỷ164,33 tỷ-501,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ501,35 tỷ547,31 tỷ480,45 tỷ316,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,78 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp58,36 tỷ59,13 tỷ47,14 tỷ54,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,25 tỷ15,53 tỷ5,66 tỷ33,86 tỷ
LNST công ty mẹ7,79 tỷ12,26 tỷ3,52 tỷ31,11 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
135,67 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
35,81 tỷ
Các khoản dự phòng
4,44 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-104,41 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-69,01 tỷ
Chi phí đi vay
79,31 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
186,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-508,47 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-167,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
229,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,16 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-65,60 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-28,26 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-9,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-359,36 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
164,18 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-605,85 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
403,34 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-55,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
120,03 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,05 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-139,91 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,28 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,82 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,94 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
453,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-46,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
547,31 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
85,09 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
501,35 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về SAM

SAM là công ty gì?
SAM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần SAM Holdings, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600253537. Trụ sở tại Số 127 Ung Văn Khiêm - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SAM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SAM bắt đầu giao dịch ngày 28/07/2000 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/11/1997.
Vốn hóa của SAM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SAM đạt 2,47 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 380.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 265 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SAM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,13 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 105,10 tỷ, ROE 2,21%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SAM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Việt Anh. Tổng giám đốc: Ông Trần Quang Khang. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VACO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600253537.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ