Công ty Cổ phần Công nghệ ITD (ITD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2026, áp dụng từ .

ITD
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghệ ITD là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 20/12/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 691 toàn thị trường và thứ 10/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.950 đ
-50 đ (-0,31%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
416,00 tỷ
26.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
262 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2026
568,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2026
107,23 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 18,85%
Số lao động
11
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ITD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)17.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.800 đ
Khối lượng bình quân phiên55.291
Giá trị giao dịch bình quân phiên850,83 triệu
Khối lượng nước ngoài mua279.956
Khối lượng nước ngoài bán170.219

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghệ ITD

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghệ ITD
Mã chứng khoán
ITD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/01/1999
Ngày niêm yết
20/12/2011
Vốn điều lệ
262 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
26.000.000 cổ phiếu
Số lao động
11 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Hoài An
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Ngọc Trung
Đơn vị kiểm toán
NEXIA ACPA
Địa chỉ
Lầu 4 - Tòa nhà ITD - Số 1 Sáng Tạo - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3770 1114

Lĩnh vực kinh doanh

- Giải pháp tích hợp viễn thông – tin học.

- Gia công phần mềm.

- Hạ tầng kỹ thuật điện.

- Điện tự động.

Chỉ số tài chính ITD

Tính từ số liệu năm 2026 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.782 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.649 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,75 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,91 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản18,26%
Biên lợi nhuận gộp31,95%
Biên lợi nhuận ròng18,85%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,28 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,87%

Kết quả kinh doanh ITD qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025 – 2026), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20262025202420232022
Doanh thu thuần568,79 tỷ751,85 tỷ591,08 tỷ878,30 tỷ591,08 tỷ
Giá vốn hàng bán387,08 tỷ557,30 tỷ444,43 tỷ746,44 tỷ444,43 tỷ
Lợi nhuận gộp181,71 tỷ194,56 tỷ146,62 tỷ131,69 tỷ146,62 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD118,27 tỷ82,61 tỷ-34,74 tỷ31,68 tỷ-34,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế107,23 tỷ75,53 tỷ-39,90 tỷ23,70 tỷ-39,90 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ72,34 tỷ46,98 tỷ-58,52 tỷ4,31 tỷ-58,52 tỷ
EBITDA125,44 tỷ94,53 tỷ-19,84 tỷ37,39 tỷ-19,84 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20262025202420232022
Tổng tài sản587,34 tỷ681,88 tỷ569,53 tỷ654,57 tỷ569,53 tỷ
Tài sản ngắn hạn457,10 tỷ544,38 tỷ417,97 tỷ488,64 tỷ417,97 tỷ
Tài sản dài hạn130,24 tỷ137,50 tỷ151,56 tỷ165,93 tỷ151,56 tỷ
Nợ phải trả128,46 tỷ272,24 tỷ209,30 tỷ240,68 tỷ209,30 tỷ
Vốn chủ sở hữu458,88 tỷ409,64 tỷ360,23 tỷ413,89 tỷ360,23 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20262025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh226,56 tỷ-180,03 tỷ63,75 tỷ-17,20 tỷ63,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-54,10 tỷ58,93 tỷ-516,51 triệu7,69 tỷ-516,51 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-170,32 tỷ61,47 tỷ-9,66 tỷ-14,09 tỷ-9,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,15 tỷ-59,63 tỷ53,58 tỷ-23,60 tỷ53,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ65,41 tỷ63,05 tỷ122,64 tỷ68,91 tỷ122,64 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần165,39 tỷ162,51 tỷ165,39 tỷ142,88 tỷ98,00 tỷ142,88 tỷ
Lợi nhuận gộp51,94 tỷ53,76 tỷ51,94 tỷ43,83 tỷ32,03 tỷ43,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế68,43 tỷ21,79 tỷ68,43 tỷ11,48 tỷ5,40 tỷ11,48 tỷ
LNST công ty mẹ58,70 tỷ9,40 tỷ58,70 tỷ4,11 tỷ3,50 triệu4,11 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2026

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
121,11 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,17 tỷ
Các khoản dự phòng
-80,62 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-263,38 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,44 tỷ
Chi phí đi vay
2,80 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
9,86 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
55,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
237,90 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-49,56 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-4,05 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,84 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-14,62 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
173,47 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
226,56 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,15 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
974,27 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-95,51 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
43,61 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-522,34 triệu
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,51 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-54,10 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
101,00 triệu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-7,42 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
121,34 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-232,63 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-51,71 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-170,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
63,05 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
217,64 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
65,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về ITD

ITD là công ty gì?
ITD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghệ ITD, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301596604. Trụ sở tại Lầu 4 - Tòa nhà ITD - Số 1 Sáng Tạo - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu ITD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ITD bắt đầu giao dịch ngày 20/12/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/01/1999.
Vốn hóa của ITD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ITD đạt 416,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 26.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 691 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ITD ra sao?
Theo báo cáo năm 2026: doanh thu 568,79 tỷ, lợi nhuận sau thuế 107,23 tỷ, ROE 23,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ITD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Hoài An. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Ngọc Trung. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: NEXIA ACPA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2026 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301596604.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ