Công ty cổ phần Vietourist Holdings (VTD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vietourist Holdings là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/11/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1089 toàn thị trường và thứ 28/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
5.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
120,00 tỷ
24.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
240 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
200,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,36 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,18%
Số lao động
60
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Vietourist Holdings

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vietourist Holdings
Mã chứng khoán
VTD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/11/2019
Vốn điều lệ
240 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
24.000.000 cổ phiếu
Số lao động
60 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Văn Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Dương Trung Hiếu
Địa chỉ
Số 386/71C Lê Văn Sỹ - P. Nhiêu Lộc - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-28) 6261 6365

Lĩnh vực kinh doanh

- Đại lý du lịch.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.

- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.

- Vận tải hành khách và hàng hóa bằng đường bộ.

Chỉ số tài chính VTD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu98 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.029 đ
P/E — giá trên lợi nhuận50,77 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,45 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,89%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,62%
Biên lợi nhuận gộp12,62%
Biên lợi nhuận ròng1,18%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,98%

Kết quả kinh doanh VTD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần200,77 tỷ181,20 tỷ167,78 tỷ173,48 tỷ
Giá vốn hàng bán175,43 tỷ162,74 tỷ144,82 tỷ141,98 tỷ
Lợi nhuận gộp25,34 tỷ18,46 tỷ22,96 tỷ31,49 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,63 tỷ-3,44 tỷ1,01 tỷ12,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,36 tỷ-5,43 tỷ670,71 triệu10,71 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,36 tỷ-5,43 tỷ670,71 triệu10,71 tỷ
EBITDA9,68 tỷ2,00 tỷ5,78 tỷ14,58 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản383,49 tỷ227,10 tỷ220,19 tỷ225,66 tỷ
Tài sản ngắn hạn234,66 tỷ158,23 tỷ96,86 tỷ105,84 tỷ
Tài sản dài hạn148,83 tỷ68,87 tỷ123,33 tỷ119,81 tỷ
Nợ phải trả118,80 tỷ84,49 tỷ72,16 tỷ78,19 tỷ
Vốn chủ sở hữu264,69 tỷ142,61 tỷ148,04 tỷ147,47 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-45,60 tỷ-29,89 tỷ-24,91 tỷ-40,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-92,00 tỷ13,58 tỷ33,16 tỷ-43,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính138,48 tỷ13,91 tỷ3,04 tỷ80,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ879,48 triệu-2,40 tỷ11,29 tỷ-3,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,96 tỷ13,07 tỷ15,48 tỷ4,19 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần18,96 tỷ34,56 tỷ15,59 tỷ45,23 tỷ
Lợi nhuận gộp6,51 tỷ6,64 tỷ6,08 tỷ6,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-288,18 triệu1,47 tỷ545,50 triệu264,97 triệu
LNST công ty mẹ-288,18 triệu1,47 tỷ545,50 triệu264,97 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,57 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,06 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-12,99 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-499,37 triệu
Chi phí đi vay
5,91 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
15,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-72,46 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
721,62 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
15,29 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,69 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-31,27 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-45,60 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-20,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,10 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
16,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-78,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
436,88 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-92,00 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
119,72 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
144,80 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-126,04 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
138,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
879,48 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,07 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
12,99 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,96 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về VTD

VTD là công ty gì?
VTD là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vietourist Holdings, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0311273634. Trụ sở tại Số 386/71C Lê Văn Sỹ - P. Nhiêu Lộc - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VTD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTD bắt đầu giao dịch ngày 06/11/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của VTD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTD đạt 120,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 24.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1089 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 200,77 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,36 tỷ, ROE 0,89%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Văn Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Dương Trung Hiếu.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0311273634.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ