Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình (VTB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTB
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 27/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 987 toàn thị trường và thứ 130/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
164,40 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
135,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,94%
Số lao động
6
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình
Mã chứng khoán
VTB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2003
Ngày niêm yết
27/12/2006
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Hoàng Hà
Tổng giám đốc
Ông Văn Viết Tuấn
Đơn vị kiểm toán
VACO
Địa chỉ
Số 248A Nơ Trang Long - P. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3516 3885

Lĩnh vực kinh doanh

- Thiết kế, sản xuất lắp ráp, chế tạo thiết bị, hệ thống thiết bị, linh kiện, chi tiết cấu kiện điện tử - tin học, thiết bị viễn thông, điện tử y tế, điện tử - tự động hoá, điện máy gia dụng và chuyên dùng.

- Sản xuất kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm, linh kiện chi tiết vật tư liên quan đến ngành điện tử - tin học, thiết bị viễn thông, điện tử y tế và điện máy..

Chỉ số tài chính VTB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.299 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.844 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,54 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,86 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,79%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,37%
Biên lợi nhuận gộp50,59%
Biên lợi nhuận ròng10,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,22 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản18,27%

Kết quả kinh doanh VTB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần135,29 tỷ114,58 tỷ113,42 tỷ249,83 tỷ
Giá vốn hàng bán66,73 tỷ51,57 tỷ41,64 tỷ174,09 tỷ
Lợi nhuận gộp68,45 tỷ62,96 tỷ71,32 tỷ74,27 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD17,64 tỷ14,45 tỷ14,66 tỷ27,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,81 tỷ11,22 tỷ10,71 tỷ22,40 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,59 tỷ11,54 tỷ10,80 tỷ18,60 tỷ
EBITDA23,14 tỷ20,06 tỷ20,46 tỷ33,17 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản232,62 tỷ237,41 tỷ230,66 tỷ234,42 tỷ
Tài sản ngắn hạn125,62 tỷ127,58 tỷ116,29 tỷ130,84 tỷ
Tài sản dài hạn107,01 tỷ109,83 tỷ114,37 tỷ103,58 tỷ
Nợ phải trả42,50 tỷ50,92 tỷ44,23 tỷ47,04 tỷ
Vốn chủ sở hữu190,13 tỷ186,50 tỷ186,43 tỷ187,38 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh17,67 tỷ17,32 tỷ26,16 tỷ-2,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,57 tỷ-6,13 tỷ-23,52 tỷ-1,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-16,84 tỷ-2,23 tỷ-12,40 tỷ-10,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-6,73 tỷ8,96 tỷ-9,76 tỷ-13,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,46 tỷ13,20 tỷ4,23 tỷ13,99 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần29,13 tỷ33,83 tỷ26,99 tỷ39,17 tỷ
Lợi nhuận gộp16,24 tỷ16,41 tỷ14,52 tỷ17,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,70 tỷ2,26 tỷ1,90 tỷ3,81 tỷ
LNST công ty mẹ3,82 tỷ2,46 tỷ2,34 tỷ3,64 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
18,73 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,50 tỷ
Các khoản dự phòng
2,46 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,68 tỷ
Chi phí đi vay
30,28 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
23,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
5,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,75 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,91 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-30,28 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,40 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
17,67 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
366,18 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-83,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
73,80 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,90 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,13 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-11,98 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-13,98 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-16,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-6,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,20 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,46 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VTB

VTB là công ty gì?
VTB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300391837 . Trụ sở tại Số 248A Nơ Trang Long - P. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VTB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTB bắt đầu giao dịch ngày 27/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2003.
Vốn hóa của VTB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTB đạt 164,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 987 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 135,29 tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,81 tỷ, ROE 7,79%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Hoàng Hà. Tổng giám đốc: Ông Văn Viết Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VACO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300391837 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ