Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 27/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 987 toàn thị trường và thứ 130/273 trong ngành về vốn hóa.
- Thiết kế, sản xuất lắp ráp, chế tạo thiết bị, hệ thống thiết bị, linh kiện, chi tiết cấu kiện điện tử - tin học, thiết bị viễn thông, điện tử y tế, điện tử - tự động hoá, điện máy gia dụng và chuyên dùng.
- Sản xuất kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm, linh kiện chi tiết vật tư liên quan đến ngành điện tử - tin học, thiết bị viễn thông, điện tử y tế và điện máy..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.299 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.844 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,54 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,86 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,79% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,37% |
| Biên lợi nhuận gộp | 50,59% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,94% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,22 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 18,27% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 135,29 tỷ | 114,58 tỷ | 113,42 tỷ | 249,83 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 66,73 tỷ | 51,57 tỷ | 41,64 tỷ | 174,09 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 68,45 tỷ | 62,96 tỷ | 71,32 tỷ | 74,27 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 17,64 tỷ | 14,45 tỷ | 14,66 tỷ | 27,54 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,81 tỷ | 11,22 tỷ | 10,71 tỷ | 22,40 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 15,59 tỷ | 11,54 tỷ | 10,80 tỷ | 18,60 tỷ |
| EBITDA | 23,14 tỷ | 20,06 tỷ | 20,46 tỷ | 33,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 232,62 tỷ | 237,41 tỷ | 230,66 tỷ | 234,42 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 125,62 tỷ | 127,58 tỷ | 116,29 tỷ | 130,84 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 107,01 tỷ | 109,83 tỷ | 114,37 tỷ | 103,58 tỷ |
| Nợ phải trả | 42,50 tỷ | 50,92 tỷ | 44,23 tỷ | 47,04 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 190,13 tỷ | 186,50 tỷ | 186,43 tỷ | 187,38 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 17,67 tỷ | 17,32 tỷ | 26,16 tỷ | -2,02 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -7,57 tỷ | -6,13 tỷ | -23,52 tỷ | -1,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -16,84 tỷ | -2,23 tỷ | -12,40 tỷ | -10,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -6,73 tỷ | 8,96 tỷ | -9,76 tỷ | -13,74 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6,46 tỷ | 13,20 tỷ | 4,23 tỷ | 13,99 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 29,13 tỷ | 33,83 tỷ | 26,99 tỷ | 39,17 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,24 tỷ | 16,41 tỷ | 14,52 tỷ | 17,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,70 tỷ | 2,26 tỷ | 1,90 tỷ | 3,81 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,82 tỷ | 2,46 tỷ | 2,34 tỷ | 3,64 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.